废纸篓
Từ: 废纸篓
Nghĩa: Giỏ đựng giấy bỏ.
Phiên âm: fèizhǐlǒu
Hán việt: phế chỉ
qǐng
请
bǎ
把
lājī
垃圾
rēngjìn
扔进
fèi
废
zhǐlǒu
纸篓。
Please throw the trash into the waste basket.
Hãy vứt rác vào thùng rác.
fèi
废
zhǐlǒu
纸篓
lǐ
里
mǎn
满
le
了,
xūyào
需要
qīngkōng
清空。
The waste basket is full, it needs to be emptied.
Thùng rác đã đầy, cần được dọn sạch.
开关
Từ: 开关
Nghĩa: công tắc
Phiên âm: kāiguān
Hán việt: khai loan
nǐ
你
kěyǐ
可以
bāng
帮
wǒ
我
àn
按
yīxià
一下
kāiguān
开关
ma
吗?
Can you press the switch for me?
Bạn có thể bật công tắc giúp tôi được không?
zhège
这个
fángjiān
房间
de
的
dēng
灯
kāiguān
开关
zài
在
nǎlǐ
哪里?
Where is the light switch for this room?
Công tắc đèn của phòng này ở đâu?
手电筒
Từ: 手电筒
Nghĩa: Đèn pin
Phiên âm: shǒudiàntǒng
Hán việt: thủ điện đồng
wǒ
我
zài
在
yīnàn
阴暗
de
的
fángjiān
房间
lǐ
里
dǎkāi
打开
le
了
shǒudiàntǒng
手电筒。
I turned on the flashlight in the dark room.
Tôi đã bật đèn pin trong căn phòng tối tăm.
tā
他
dài
带
zhe
着
shǒudiàntǒng
手电筒
qù
去
le
了
shùlín
树林。
He took a flashlight and went into the forest.
Anh ấy mang theo đèn pin đi vào rừng.
插头
Từ: 插头
Nghĩa: phích cắm
Phiên âm: chātóu
Hán việt: sáp đầu
tā
她
bádiào
拔掉
le
了
chātóu
插头。
She unplugged the cord.
Cô ấy đã rút phích cắm ra.
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yígè
一个
xīn
新
de
的
chātóu
插头
lái
来
tìhuàn
替换
huài
坏
de
的
nàge
那个。
I bought a new plug to replace the broken one.
Tôi đã mua một phích cắm mới để thay thế cái hỏng.
插座
Từ: 插座
Nghĩa: Ổ cắm
Phiên âm: chāzuò
Hán việt: sáp toà
nǐ
你
xūyào
需要
nǎyàng
哪样
de
的
chāzuò
插座?
What kind of socket do you need?
Bạn cần loại ổ cắm nào?
橱柜
Từ: 橱柜
Nghĩa: Tủ đựng
Phiên âm: chúguì
Hán việt: cử
zhège
这个
chúguì
橱柜
fēichángshìhé
非常适合
wǒmen
我们
de
的
chúfáng
厨房。
This cabinet is very suitable for our kitchen.
Tủ này rất phù hợp với bếp nhà chúng tôi.
wǒ
我
xiǎng
想
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
de
的
chúguì
橱柜
lái
来
chǔcún
储存
gèng
更
duō
多
de
的
dōngxī
东西。
I want to buy a new cabinet to store more stuff.
Tôi muốn mua một tủ mới để lưu trữ nhiều đồ hơn.
海绵
Từ: 海绵
Nghĩa: Mút rửa bát
Phiên âm: hǎimián
Hán việt: hải miên
hǎimián
海绵
hěn
很
róngyì
容易
xīshuǐ
吸水。
Sponges easily absorb water.
Miếng bọt biển rất dễ hút nước.
wǒyòng
我用
hǎimián
海绵
cā
擦
zhuōzǐ
桌子。
I use a sponge to wipe the table.
Tôi dùng miếng bọt biển để lau bàn.
装饰品
Từ: 装饰品
Nghĩa: Đồ trang trí trong nhà
Phiên âm: zhuāngshìpǐn
Hán việt: trang sức phẩm
zhège
这个
fángjiān
房间
lǐ
里
bǎimǎn
摆满
le
了
gèzhǒng
各种
zhuāngshìpǐn
装饰品。
This room is filled with various decorations.
Phòng này được trang trí đầy các loại đồ trang trí.
tā
她
xǐhuān
喜欢
shōují
收集
láizì
来自
shìjiègèdì
世界各地
de
的
zhuāngshìpǐn
装饰品。
She likes to collect decorations from all around the world.
Cô ấy thích sưu tập đồ trang trí từ khắp nơi trên thế giới.
酒柜
Từ: 酒柜
Nghĩa: Tủ rượu
Phiên âm: jiǔguì
Hán việt: tửu cử
wǒmen
我们
de
的
jiǔguì
酒柜
lǐ
里
yǒu
有
xǔduō
许多
pútáojiǔ
葡萄酒。
Our wine cabinet has many bottles of wine.
Trong tủ rượu của chúng tôi có rất nhiều rượu vang.
tā
他
juédìng
决定
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
de
的
jiǔguì
酒柜
lái
来
zhǎnshì
展示
tā
他
de
的
cáng
藏
jiǔ
酒。
He decided to buy a new liquor cabinet to display his collection of wines.
Anh ấy quyết định mua một tủ rượu mới để trưng bày bộ sưu tập rượu của mình.


1
các loại nhà ở trong tiếng Anh
các phòng trong nhà
đồ dùng, vật dụng trong nhà
đồ dùng trong nhà vệ sinh
đồ vật mềm
đồ vật khác trong nhà
sửa sang
dọn dẹp nhà cửa