
我
需要
买
一个
新
的
剃须刀。
I need to buy a new razor.
Tôi cần mua một cái máy cạo râu mới.
他
每天
早上
都
用
剃须刀
刮脸。
He uses a razor to shave his face every morning.
Anh ấy sử dụng máy cạo râu để cạo râu mỗi sáng.
这款
剃须刀
非常
锋利,
使用
时要
小心。
This razor is very sharp, be careful when using it.
Loại máy cạo râu này rất sắc, cần phải cẩn thận khi sử dụng.
这个
喷雾瓶
里装
的
是
消毒液。
This spray bottle contains disinfectant.
Cái bình xịt này chứa dung dịch khử trùng.
请
在
喷雾瓶
中
加入
清水。
Please add clean water into the spray bottle.
Xin hãy thêm nước sạch vào bình xịt.
她
用
喷雾瓶
给
植物
喷水。
She uses the spray bottle to water the plants.
Cô ấy dùng bình xịt để tưới cây.
请
把
这个
空
瓶子
扔进
垃圾桶。
Please throw this empty bottle into the trash bin.
Hãy ném chai rỗng vào thùng rác.
垃圾桶
满
了,
需要
清空
了。
The trash bin is full and needs to be emptied.
Thùng rác đã đầy, cần phải làm sạch.
别
在
地上
乱
扔
垃圾,
垃圾桶
就
在
那边。
Don't litter on the ground; the trash can is right over there.
Đừng vứt rác bừa bãi trên mặt đất, thùng rác ở ngay đó.
我
需要
买
一根
新
的
晒衣绳。
I need to buy a new clothesline.
Tôi cần mua một sợi dây phơi đồ mới.
晒衣绳
断
了,
我们
得换
一根。
The clothesline is broken, we need to replace it.
Dây phơi quần áo đã đứt, chúng ta cần thay một cái mới.
别忘了
把
衣服
从
晒衣绳
上
拿
下来。
Don't forget to take the clothes off the clothesline.
Đừng quên lấy quần áo xuống từ dây phơi.
他
希望
通过
这个
行动
来
洗刷
自己
的
罪行。
He hopes to wash away his sins through this action.
Anh ấy hy vọng sẽ xóa bỏ tội ác của mình thông qua hành động này.
雨水
洗刷
了
窗户
上
的
灰尘。
The rain washed the dust off the windows.
Mưa đã rửa trôi bụi bám trên cửa sổ.
他
用力
洗刷
着
锅子,
试图
去除
烧焦
的
食物。
He scrubbed the pot hard, trying to remove the burnt food.
Anh ấy chà mạnh nồi, cố gắng loại bỏ thức ăn bị cháy.
请
把
洗脸盆
擦
干净。
Please wipe the washbasin clean.
Làm ơn lau khô bồn rửa mặt.
这个
洗脸盆
的
设计
真是太
美观
了。
The design of this washbasin is really beautiful.
Thiết kế của bồn rửa mặt này thật sự rất đẹp.
我们
需要
换
一个
新
的
洗脸盆。
We need to replace the washbasin with a new one.
Chúng ta cần thay một cái bồn rửa mặt mới.
我
忘记
带洗
面巾
了。
I forgot to bring my face towel.
Tôi quên mang khăn rửa mặt rồi.
你
可以
借
我
你
的
洗
面巾
吗?
Can you lend me your face towel?
Bạn có thể cho tôi mượn khăn rửa mặt của bạn được không?
这家
酒店
提供
非常
柔软
的
洗
面巾。
This hotel provides very soft face towels.
Khách sạn này cung cấp những chiếc khăn rửa mặt rất mềm.
这些
浴室
玩具
非常适合
小孩子。
These bathroom toys are very suitable for small children.
Những đồ chơi trong phòng tắm này rất phù hợp với trẻ nhỏ.
请
不要
忘记
清洁
你
的
浴室
玩具。
Please do not forget to clean your bath toys.
Đừng quên làm sạch đồ chơi phòng tắm của bạn.
她
给
孩子
们
买
了
一些
新
的
浴室
玩具。
She bought some new bath toys for the children.
Cô ấy đã mua một số đồ chơi phòng tắm mới cho các con.
请
不要
把
漂白剂
和
氨水
混合
使用。
Please do not mix bleach with ammonia.
Xin đừng pha trộn chất tẩy trắng và amoniac.
这件
白衬衫
可以
用
漂白剂
清洗。
This white shirt can be washed with bleach.
Cái áo sơ mi trắng này có thể giặt bằng chất tẩy trắng.
使用
漂白剂
时,
请
确保
房间
通风。
When using bleach, make sure the room is ventilated.
Khi sử dụng chất tẩy trắng, hãy đảm bảo phòng được thông gió.
早上
和
晚上
刷牙
后,
我
都
会
用
漱口水。
I use mouthwash after brushing my teeth in the morning and evening.
Sau khi đánh răng vào buổi sáng và tối, tôi đều sử dụng nước súc miệng.
我
认为
使用
漱口水
可以
帮助
预防
口腔
问题。
I think using mouthwash can help prevent oral problems.
Tôi cho rằng việc sử dụng nước súc miệng có thể giúp phòng ngừa các vấn đề về miệng.
市场
上
有
各种各样
的
漱口水,
选择
一个
适合
你
的
很
重要。
There are a variety of mouthwashes on the market, and it's important to choose one that suits you.
Trên thị trường có đa dạng các loại nước súc miệng, quan trọng là chọn một loại phù hợp với bạn.
他
给
我
一个
装饰
漂亮
的
火柴盒。
He gave me a beautifully decorated matchbox.
Anh ấy tặng tôi một cái hộp diêm trang trí đẹp.
我
怎么
也
找
不到
火柴盒
了。
I can't find the matchbox anywhere.
Tôi làm sao cũng không tìm thấy cái hộp diêm.
火柴盒
里
只
剩下
两根
火柴
了。
There are only two matches left in the matchbox.
Trong hộp diêm chỉ còn lại hai que.
这个
灰锅
已经
用
了
很多年,
但
仍然
能
很
好
地
使用。
This pot has been used for many years, but it can still be used very well.
Cái nồi này đã được sử dụng nhiều năm nhưng vẫn có thể sử dụng rất tốt.
请
把
菜
放在
灰锅里
慢慢
炖。
Please put the dish in the pot and simmer it slowly.
Xin hãy để món ăn vào nồi và hầm chậm.
灰锅
适合
煮汤
和
炖肉。
The pot is suitable for cooking soup and stewing meat.
Nồi này thích hợp để nấu súp và hầm thịt.
我
刚刚
把
衣服
放进
烘干机
里。
I just put the clothes in the dryer.
Tôi vừa mới cho quần áo vào máy sấy.
烘干机
坏
了,
我们
需要
叫
人来
修理。
The dryer is broken, we need to call someone to fix it.
Máy sấy bị hỏng, chúng ta cần gọi người đến sửa chữa.
使用
烘干机
可以
节省
晾干
衣物
的
时间。
Using a dryer can save time drying clothes.
Sử dụng máy sấy có thể tiết kiệm thời gian phơi quần áo.
这件
衬衫
需要
用
熨斗
熨
一下。
This shirt needs to be ironed with an iron.
Cái áo sơ mi này cần được ủi bằng bàn ủi.
我
忘记
把
熨斗
拔掉
了,
真是太
糟糕
了。
I forgot to unplug the iron, which is really bad.
Tôi quên không rút phích cắm của bàn ủi, thật là tồi tệ.
使用
熨斗
时请
务必
注意安全。
Be sure to pay attention to safety when using an iron.
Khi sử dụng bàn ủi, bạn phải chú ý đến an toàn.
请
把
熨
衣板
搬
到
房间
里。
Please move the ironing board into the room.
Làm ơn mang bàn ủi vào phòng.
他
正在
使用
熨衣板
熨
衬衫。
He is using the ironing board to iron his shirt.
Anh ấy đang sử dụng bàn ủi để là áo sơ mi.
熨衣板
在
哪里?
我
需要
熨
我
的
裤子。
Where is the ironing board? I need to iron my pants.
Bàn ủi ở đâu? Tôi cần ủi quần của mình.
他
刚
买
了
一台
新
的
电动
剃须刀。
He just bought a new electric razor.
Anh ấy vừa mua một cái máy cạo râu điện mới.
使用
电动
剃须刀
比
使用
手动
剃须刀
要
快得多。
Using an electric razor is much faster than using a manual razor.
Sử dụng máy cạo râu điện nhanh hơn nhiều so với việc sử dụng dao cạo râu.
我
正在
寻找
一个
既
可以
湿
剃
也
可以
干
剃
的
电动
剃须刀。
I am looking for an electric razor that can do both wet and dry shave.
Tôi đang tìm kiếm một chiếc máy cạo râu điện có thể cạo ướt và cạo khô.
我家
的
真空
吸尘器
坏
了,
需要
修理。
Our vacuum cleaner is broken and needs to be repaired.
Cái máy hút bụi nhà tôi bị hỏng, cần phải sửa chữa.
你
知道
怎么
使用
这台
真空
吸尘器
吗?
Do you know how to use this vacuum cleaner?
Bạn biết cách sử dụng cái máy hút bụi này không?
我们
需要
买
一个
新
的
真空
吸尘器。
We need to buy a new vacuum cleaner.
Chúng ta cần mua một cái máy hút bụi mới.
请
把
你
的
脏
衣服
放进
脏衣篮。
Please put your dirty clothes into the laundry basket.
Hãy đặt quần áo bẩn của bạn vào giỏ đồ bẩn.
脏衣
篮里
已经
满
了,
我
得
洗衣服
了。
The laundry basket is full, I need to do the laundry.
Giỏ đồ bẩn đã đầy, tôi cần phải giặt quần áo.
不要
把
干净
的
衣服
和
脏衣
篮里
的
衣服
混在
一起。
Don't mix clean clothes with dirty ones in the laundry basket.
Đừng để quần áo sạch và quần áo bẩn trong giỏ lẫn với nhau.
请
帮
我
拿
一些
衣夹。
Please pass me some clothespins.
Làm ơn đưa cho tôi một vài cái kẹp quần áo.
衣夹
在
哪里?
Where are the clothespins?
Kẹp quần áo ở đâu?
不要
忘记
用
衣夹
把
衣服
挂
好。
Don't forget to use the clothespins to hang the clothes.
Đừng quên dùng kẹp quần áo để treo quần áo lên nào.
Bình luận