đồ dùng trong nhà vệ sinh

tìxūdāo
Dao cạo râu
heart
detail
view
view
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
tìxūdāo
剃须刀
I need to buy a new razor.
Tôi cần mua một cái máy cạo râu mới.
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
yòng
tìxūdāo
剃须刀
guāliǎn
刮脸。
He uses a razor to shave his face every morning.
Anh ấy sử dụng máy cạo râu để cạo râu mỗi sáng.
zhèkuǎn
这款
tìxūdāo
剃须刀
fēicháng
非常
fēnglì
锋利,
shǐyòng
使用
shíyào
时要
xiǎoxīn
小心。
This razor is very sharp, be careful when using it.
Loại máy cạo râu này rất sắc, cần phải cẩn thận khi sử dụng.
wèishēngzhǐ
Giấy vệ sinh
heart
detail
view
view
qǐng
wèishēngzhǐ
卫生纸
dìgěi
递给
我。
Please pass me the toilet paper.
Hãy đưa giấy vệ sinh cho tôi.
chāoshì
超市
de
wèishēngzhǐ
卫生纸
màiguāng
卖光
le
了。
The supermarket has sold out of toilet paper.
Siêu thị đã bán hết giấy vệ sinh.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
gèng
duō
de
wèishēngzhǐ
卫生纸
We need to buy more toilet paper.
Chúng ta cần mua thêm giấy vệ sinh.
pēnwù
Bình xịt
heart
detail
view
view
zhège
这个
pēnwùpíng
喷雾瓶
lǐzhuāng
里装
de
shì
xiāodúyè
消毒液。
This spray bottle contains disinfectant.
Cái bình xịt này chứa dung dịch khử trùng.
qǐng
zài
pēnwùpíng
喷雾瓶
zhōng
jiārù
加入
qīngshuǐ
清水。
Please add clean water into the spray bottle.
Xin hãy thêm nước sạch vào bình xịt.
yòng
pēnwùpíng
喷雾瓶
gěi
zhíwù
植物
pēnshuǐ
喷水。
She uses the spray bottle to water the plants.
Cô ấy dùng bình xịt để tưới cây.
lājī
Rác
heart
detail
view
view
bùyào
不要
luàn
rēng
lājī
垃圾
Don't litter.
Đừng vứt rác bừa bãi.
bùyào
不要
zài
jiēshàng
街上
diū
lājī
垃圾
Don't throw garbage on the street.
Đừng vứt rác trên phố.
qǐng
bùyào
不要
lājī
垃圾
rēng
zài
dìshàng
地上。
Please do not throw garbage on the ground.
Xin đừng vứt rác trên mặt đất.
lājītǒng
Thùng rác
heart
detail
view
view
qǐng
zhège
这个
kōng
shànzi
瓶子
rēngjìn
扔进
lājītǒng
垃圾桶
Please throw this empty bottle into the trash bin.
Hãy ném chai rỗng vào thùng rác.
lājītǒng
垃圾桶
mǎn
le
了,
xūyào
需要
qīngkōng
清空
le
了。
The trash bin is full and needs to be emptied.
Thùng rác đã đầy, cần phải làm sạch.
bié
zài
dìshàng
地上
luàn
rēng
lājī
垃圾,
lājītǒng
垃圾桶
jiù
zài
nàbiān
那边。
Don't litter on the ground; the trash can is right over there.
Đừng vứt rác bừa bãi trên mặt đất, thùng rác ở ngay đó.
lājīdài
Bao đựng rác
heart
detail
view
view
qǐng
lājī
垃圾
fàngrù
放入
lājīdài
垃圾袋
Please put the garbage into the garbage bag.
Hãy bỏ rác vào túi rác.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
gèng
duō
de
lājīdài
垃圾袋
We need to buy more garbage bags.
Chúng ta cần mua thêm túi rác.
bùyào
不要
wàngjì
忘记
jiāng
mǎn
de
lājīdài
垃圾袋
chūlái
出来。
Don’t forget to take out the full garbage bags.
Đừng quên mang túi rác đã đầy ra ngoài.
dǎhuǒjī
Bật lửa
heart
detail
view
view
yǒu
dǎhuǒjī
打火机
ma
吗?
Do you have a lighter?
Bạn có bật lửa không?
de
dǎhuǒjī
打火机
huài
le
了。
My lighter is broken.
Bật lửa của tôi bị hỏng.
qǐng
dǎhuǒjī
打火机
dìgěi
递给
我。
Please pass me the lighter.
Làm ơn đưa bật lửa cho tôi.
sàozhou
Chổi
heart
detail
view
view
xūyào
需要
yībǎ
一把
xīn
sàozhou
扫帚
I need a new broom.
Tôi cần một cái chổi mới.
tāyòng
他用
sàozhou
扫帚
qīnglǐ
清理
yuànzi
院子。
He used the broom to clean the yard.
Anh ấy đã dùng chổi để quét sân.
qǐng
sàozhou
扫帚
guàhuí
挂回
yuánwèi
原位。
Please hang the broom back in its original place.
Làm ơn treo chổi trở lại vị trí cũ của nó.
tuōbǎ
Cây lau nhà
heart
detail
view
view
wǒyòng
我用
tuōbǎ
拖把
dìbǎn
地板。
I mop the floor with the mop.
Tôi lau sàn nhà bằng cây lau nhà.
tuōbǎ
拖把
nòng
diū
le
了,
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
的。
The mop is lost, I need to buy a new one.
Cây lau nhà bị lạc, tôi cần mua một cái mới.
zhèkuǎn
这款
tuōbǎ
拖把
zhēn
fāngbiàn
方便。
This mop is really convenient.
Cây lau nhà này thật tiện lợi.
shàiyīshéng
Dây phơi quần áo
heart
detail
view
view
xūyào
需要
mǎi
yīgēn
一根
xīn
de
shàiyīshéng
晒衣绳
I need to buy a new clothesline.
Tôi cần mua một sợi dây phơi đồ mới.
shàiyīshéng
晒衣绳
duàn
le
了,
wǒmen
我们
déhuàn
得换
yīgēn
一根。
The clothesline is broken, we need to replace it.
Dây phơi quần áo đã đứt, chúng ta cần thay một cái mới.
biéwàngle
别忘了
yīfú
衣服
cóng
shàiyīshéng
晒衣绳
shàng
xiàlái
下来。
Don't forget to take the clothes off the clothesline.
Đừng quên lấy quần áo xuống từ dây phơi.
shūzi
Cái lược
heart
detail
view
view
zhǎo
bùdào
不到
de
shūzǐ
梳子
le
了。
I can't find my comb.
Tôi không tìm thấy cái lược của mình.
zhège
这个
shūzǐ
梳子
shì
mùtou
木头
zuò
de
的。
This comb is made of wood.
Cái lược này được làm từ gỗ.
měitiān
每天
dōu
yòng
shūzǐ
梳子
shūtóu
梳头
ma
吗?
Do you use a comb to brush your hair every day?
Bạn có sử dụng lược chải tóc hàng ngày không?
máojīn
Khăn rửa mặt
heart
detail
view
view
qǐng
máojīn
毛巾
dìgěi
递给
我。
Please pass me the towel.
Làm ơn đưa cho tôi cái khăn tắm.
zhètiáo
这条
máojīn
毛巾
zhēnruǎn
真软。
This towel is really soft.
Cái khăn này thật mềm.
wàng
le
dài
máojīn
毛巾
I forgot to bring a towel.
Tôi quên mang theo khăn.
xǐshuā
Bàn chải giặt
heart
detail
view
view
xīwàng
希望
tōngguò
通过
zhège
这个
xíngdòng
行动
lái
xǐshuā
洗刷
zìjǐ
自己
de
zuìxíng
罪行。
He hopes to wash away his sins through this action.
Anh ấy hy vọng sẽ xóa bỏ tội ác của mình thông qua hành động này.
yǔshuǐ
雨水
xǐshuā
洗刷
le
chuānghù
窗户
shàng
de
huīchén
灰尘。
The rain washed the dust off the windows.
Mưa đã rửa trôi bụi bám trên cửa sổ.
yònglì
用力
xǐshuā
洗刷
zhe
guōzǐ
锅子,
shìtú
试图
qùchú
去除
shāojiāo
烧焦
de
shíwù
食物。
He scrubbed the pot hard, trying to remove the burnt food.
Anh ấy chà mạnh nồi, cố gắng loại bỏ thức ăn bị cháy.
xǐfàshuǐ
Dầu gội đầu
heart
detail
view
view
wàngjì
忘记
mǎi
xǐfāshuǐ
洗发水
le
了。
I forgot to buy shampoo.
Tôi quên mua dầu gội đầu rồi.
zhèpíng
这瓶
xǐfāshuǐ
洗发水
shì
xīn
chūdema
出的吗?
Is this shampoo a new release?
Dầu gội đầu này mới ra đời phải không?
duì
zhèzhǒng
这种
xǐfāshuǐ
洗发水
guòmǐn
过敏
ma
吗?
Are you allergic to this type of shampoo?
Bạn có dị ứng với loại dầu gội đầu này không?
xǐliǎnpén
Bồn rửa mặt
heart
detail
view
view
qǐng
xǐliǎnpén
洗脸盆
gānjìng
干净。
Please wipe the washbasin clean.
Làm ơn lau khô bồn rửa mặt.
zhège
这个
xǐliǎnpén
洗脸盆
de
shèjì
设计
zhēnshìtài
真是太
měiguān
美观
le
了。
The design of this washbasin is really beautiful.
Thiết kế của bồn rửa mặt này thật sự rất đẹp.
wǒmen
我们
xūyào
需要
huàn
yígè
一个
xīn
de
xǐliǎnpén
洗脸盆
We need to replace the washbasin with a new one.
Chúng ta cần thay một cái bồn rửa mặt mới.
xǐyījī
máy giặt
heart
detail
view
view
qǐng
yīfú
衣服
fàngjìn
放进
xǐyījī
洗衣机
Please put the clothes in the washing machine.
Hãy cho quần áo vào máy giặt.
zhètái
这台
xǐyījī
洗衣机
cāozuò
操作
jiǎndān
简单。
This washing machine is easy to operate.
Chiếc máy giặt này dễ dùng.
qǐng
bùyào
不要
xǐyījī
洗衣机
fàngzài
放在
cháoshī
潮湿
de
dìfāng
地方。
Please do not place the washing machine in a damp area.
Đừng đặt máy giặt ở nơi ẩm ướt.
miànjīn
Khăn mặt
heart
detail
view
view
wàngjì
忘记
dàixǐ
带洗
miànjīn
面巾
le
了。
I forgot to bring my face towel.
Tôi quên mang khăn rửa mặt rồi.
kěyǐ
可以
jiè
de
miànjīn
面巾
ma
吗?
Can you lend me your face towel?
Bạn có thể cho tôi mượn khăn rửa mặt của bạn được không?
zhèjiā
这家
jiǔdiàn
酒店
tígōng
提供
fēicháng
非常
róuruǎn
柔软
de
miànjīn
面巾。
This hotel provides very soft face towels.
Khách sạn này cung cấp những chiếc khăn rửa mặt rất mềm.
yùshì
Đồ chơi khi tắm
heart
detail
view
view
zhèxiē
这些
yùshì
浴室
wánjù
玩具
fēichángshìhé
非常适合
xiǎoháizi
小孩子。
These bathroom toys are very suitable for small children.
Những đồ chơi trong phòng tắm này rất phù hợp với trẻ nhỏ.
qǐng
bùyào
不要
wàngjì
忘记
qīngjié
清洁
de
yùshì
浴室
wánjù
玩具。
Please do not forget to clean your bath toys.
Đừng quên làm sạch đồ chơi phòng tắm của bạn.
gěi
háizi
孩子
men
mǎi
le
yīxiē
一些
xīn
de
yùshì
浴室
wánjù
玩具。
She bought some new bath toys for the children.
Cô ấy đã mua một số đồ chơi phòng tắm mới cho các con.
yùjīn
Khăn tắm
heart
detail
view
view
qǐng
yùjīn
浴巾
dìgěi
递给
我。
Please hand me the bath towel.
Làm ơn đưa tôi cái khăn tắm.
chūlái
出来
shíguǒ
时裹
zhe
yītiáo
一条
yùjīn
浴巾
He came out wrapped in a bath towel.
Anh ấy đi ra khi đang quấn một cái khăn tắm.
zhètiáo
这条
yùjīn
浴巾
fēicháng
非常
róuruǎn
柔软。
This bath towel is very soft.
Cái khăn tắm này rất mềm.
hǎimián
Mút rửa bát
heart
detail
view
view
hǎimián
海绵
hěn
róngyì
容易
xīshuǐ
吸水。
Sponges easily absorb water.
Miếng bọt biển rất dễ hút nước.
wǒyòng
我用
hǎimián
海绵
zhuōzǐ
桌子。
I use a sponge to wipe the table.
Tôi dùng miếng bọt biển để lau bàn.
hǎimián
海绵
bǎobao
宝宝
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎
de
kǎtōng
卡通
juésè
角色。
SpongeBob is a very popular cartoon character.
SpongeBob là một nhân vật hoạt hình rất được yêu thích.
piǎobáijì
Chất tẩy màu
heart
detail
view
view
qǐng
bùyào
不要
piǎobáijì
漂白剂
ānshuǐ
氨水
hùnhé
混合
shǐyòng
使用。
Please do not mix bleach with ammonia.
Xin đừng pha trộn chất tẩy trắng và amoniac.
zhèjiàn
这件
báichènshān
白衬衫
kěyǐ
可以
yòng
piǎobáijì
漂白剂
qīngxǐ
清洗。
This white shirt can be washed with bleach.
Cái áo sơ mi trắng này có thể giặt bằng chất tẩy trắng.
shǐyòng
使用
piǎobáijì
漂白剂
shí
时,
qǐng
quèbǎo
确保
fángjiān
房间
tōngfēng
通风。
When using bleach, make sure the room is ventilated.
Khi sử dụng chất tẩy trắng, hãy đảm bảo phòng được thông gió.
shùkǒushuǐ
Nước súc miệng
heart
detail
view
view
zǎoshàng
早上
wǎnshang
晚上
shuāyá
刷牙
hòu
后,
dōu
huì
yòng
shùkǒushuǐ
漱口水
I use mouthwash after brushing my teeth in the morning and evening.
Sau khi đánh răng vào buổi sáng và tối, tôi đều sử dụng nước súc miệng.
rènwéi
认为
shǐyòng
使用
shùkǒushuǐ
漱口水
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
yùfáng
预防
kǒuqiāng
口腔
wèntí
问题。
I think using mouthwash can help prevent oral problems.
Tôi cho rằng việc sử dụng nước súc miệng có thể giúp phòng ngừa các vấn đề về miệng.
shìchǎng
市场
shàng
yǒu
gèzhǒnggèyàng
各种各样
de
shùkǒushuǐ
漱口水
xuǎnzé
选择
yígè
一个
shìhé
适合
de
hěn
zhòngyào
重要。
There are a variety of mouthwashes on the market, and it's important to choose one that suits you.
Trên thị trường có đa dạng các loại nước súc miệng, quan trọng là chọn một loại phù hợp với bạn.
cháihuǒ
Hộp diêm
heart
detail
view
view
gěi
yígè
一个
zhuāngshì
装饰
piàoliàng
漂亮
de
huǒcháihé
火柴盒
He gave me a beautifully decorated matchbox.
Anh ấy tặng tôi một cái hộp diêm trang trí đẹp.
zěnme
怎么
zhǎo
bùdào
不到
huǒcháihé
火柴盒
le
了。
I can't find the matchbox anywhere.
Tôi làm sao cũng không tìm thấy cái hộp diêm.
huǒcháihé
火柴盒
zhī
shèngxià
剩下
liǎnggēn
两根
huǒchái
火柴
le
了。
There are only two matches left in the matchbox.
Trong hộp diêm chỉ còn lại hai que.
guō
Cái hót rác
heart
detail
view
view
zhège
这个
huīguō
灰锅
yǐjīng
已经
yòng
le
hěnduōnián
很多年,
dàn
réngrán
仍然
néng
hěn
hǎo
shǐyòng
使用。
This pot has been used for many years, but it can still be used very well.
Cái nồi này đã được sử dụng nhiều năm nhưng vẫn có thể sử dụng rất tốt.
qǐng
cài
fàngzài
放在
huīguōlǐ
灰锅
mànmàn
慢慢
dùn
炖。
Please put the dish in the pot and simmer it slowly.
Xin hãy để món ăn vào nồi và hầm chậm.
huīguō
灰锅
shìhé
适合
zhǔtāng
煮汤
dùnròu
炖肉。
The pot is suitable for cooking soup and stewing meat.
Nồi này thích hợp để nấu súp và hầm thịt.
hōnggānjī
Máy sấy quần áo
heart
detail
view
view
gānggāng
刚刚
yīfú
衣服
fàngjìn
放进
hōnggānjī
烘干机
里。
I just put the clothes in the dryer.
Tôi vừa mới cho quần áo vào máy sấy.
hōnggānjī
烘干机
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiào
rénlái
人来
xiūlǐ
修理。
The dryer is broken, we need to call someone to fix it.
Máy sấy bị hỏng, chúng ta cần gọi người đến sửa chữa.
shǐyòng
使用
hōnggānjī
烘干机
kěyǐ
可以
jiéshěng
节省
liànggān
晾干
yīwù
衣物
de
shíjiān
时间。
Using a dryer can save time drying clothes.
Sử dụng máy sấy có thể tiết kiệm thời gian phơi quần áo.
yùndǒu
Bàn là
heart
detail
view
view
zhèjiàn
这件
chènshān
衬衫
xūyào
需要
yòng
yùndòu
熨斗
yùn
yīxià
一下。
This shirt needs to be ironed with an iron.
Cái áo sơ mi này cần được ủi bằng bàn ủi.
wàngjì
忘记
yùndòu
熨斗
bádiào
拔掉
le
了,
zhēnshìtài
真是太
zāogāo
糟糕
le
了。
I forgot to unplug the iron, which is really bad.
Tôi quên không rút phích cắm của bàn ủi, thật là tồi tệ.
shǐyòng
使用
yùndòu
熨斗
shíqǐng
时请
wùbì
务必
zhùyìānquán
注意安全。
Be sure to pay attention to safety when using an iron.
Khi sử dụng bàn ủi, bạn phải chú ý đến an toàn.
yùnyībǎn
Bàn kê khi là quần áo
heart
detail
view
view
qǐng
yùn
yībǎn
衣板
bān
dào
fángjiān
房间
里。
Please move the ironing board into the room.
Làm ơn mang bàn ủi vào phòng.
zhèngzài
正在
shǐyòng
使用
yùnyībǎn
熨衣板
yùn
chènshān
衬衫。
He is using the ironing board to iron his shirt.
Anh ấy đang sử dụng bàn ủi để là áo sơ mi.
yùnyībǎn
熨衣板
zài
nǎlǐ
哪里?
xūyào
需要
yùn
de
kùzǐ
裤子。
Where is the ironing board? I need to iron my pants.
Bàn ủi ở đâu? Tôi cần ủi quần của mình.
yáshuā
Bàn chải đánh răng
heart
detail
view
view
mǎi
le
yīzhī
一支
xīn
de
yáshuā
牙刷
I bought a new toothbrush.
Tôi đã mua một cái bàn chải đánh răng mới.
diàndòngtìxūdāo
Dao cạo râu điện
heart
detail
view
view
gāng
mǎi
le
yītái
一台
xīn
de
diàndòng
电动
tìxūdāo
剃须刀。
He just bought a new electric razor.
Anh ấy vừa mua một cái máy cạo râu điện mới.
shǐyòng
使用
diàndòng
电动
tìxūdāo
剃须刀
shǐyòng
使用
shǒudòng
手动
tìxūdāo
剃须刀
yào
kuàidéduō
快得多。
Using an electric razor is much faster than using a manual razor.
Sử dụng máy cạo râu điện nhanh hơn nhiều so với việc sử dụng dao cạo râu.
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
yígè
一个
kěyǐ
可以
shī
湿
kěyǐ
可以
gān
de
diàndòng
电动
tìxūdāo
剃须刀。
I am looking for an electric razor that can do both wet and dry shave.
Tôi đang tìm kiếm một chiếc máy cạo râu điện có thể cạo ướt và cạo khô.
zhēnkōngxīchénqì
Máy hút bụi
heart
detail
view
view
wǒjiā
我家
de
zhēnkōng
真空
xīchénqì
吸尘器
huài
le
了,
xūyào
需要
xiūlǐ
修理。
Our vacuum cleaner is broken and needs to be repaired.
Cái máy hút bụi nhà tôi bị hỏng, cần phải sửa chữa.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
shǐyòng
使用
zhètái
这台
zhēnkōng
真空
xīchénqì
吸尘器
ma
吗?
Do you know how to use this vacuum cleaner?
Bạn biết cách sử dụng cái máy hút bụi này không?
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
zhēnkōng
真空
xīchénqì
吸尘器。
We need to buy a new vacuum cleaner.
Chúng ta cần mua một cái máy hút bụi mới.
féizào
Xà phòng
heart
detail
view
view
qǐng
féizào
肥皂
dìgěi
递给
我。
Please pass me the soap.
Hãy đưa cho tôi cái xà phòng.
féizào
肥皂
diào
zài
dìshàng
地上
le
了。
The soap fell on the floor.
Xà phòng đã rơi xuống đất.
wàngjì
忘记
mǎi
féizào
肥皂
le
了。
I forgot to buy soap.
Tôi đã quên mua xà phòng.
zàngzàng
Giỏ mây đựng quần áo bẩn
heart
detail
view
view
qǐng
de
zāng
yīfú
衣服
fàngjìn
放进
zāngyīlán
脏衣篮
Please put your dirty clothes into the laundry basket.
Hãy đặt quần áo bẩn của bạn vào giỏ đồ bẩn.
zāngyī
脏衣
lánlǐ
篮里
yǐjīng
已经
mǎn
le
了,
xǐyīfú
洗衣服
le
了。
The laundry basket is full, I need to do the laundry.
Giỏ đồ bẩn đã đầy, tôi cần phải giặt quần áo.
bùyào
不要
gānjìng
干净
de
yīfú
衣服
zāngyī
脏衣
lánlǐ
篮里
de
yīfú
衣服
hùnzài
混在
yīqǐ
一起。
Don't mix clean clothes with dirty ones in the laundry basket.
Đừng để quần áo sạch và quần áo bẩn trong giỏ lẫn với nhau.
cāngyíngpāi
Vỉ ruồi
heart
detail
view
view
qǐng
cāngyíngpāi
苍蝇拍
dìgěi
递给
我。
Please pass me the fly swatter.
Hãy đưa cho tôi cái vợt muỗi.
yòng
cāngyíngpāi
苍蝇拍
dǎsǐ
打死
le
yīzhī
一只
cāngyíng
苍蝇。
She killed a fly with a fly swatter.
Cô ấy đã đập chết một con muỗi bằng vợt muỗi.
cāngyíngpāi
苍蝇拍
guà
zài
qiángshàng
墙上。
The fly swatter is hanging on the wall.
Cái vợt muỗi treo trên tường.
yījiā
Cái kẹp để phơi quần áo
heart
detail
view
view
qǐng
bāng
yīxiē
一些
yījiá
衣夹
Please pass me some clothespins.
Làm ơn đưa cho tôi một vài cái kẹp quần áo.
yījiá
衣夹
zài
nǎlǐ
哪里?
Where are the clothespins?
Kẹp quần áo ở đâu?
bùyào
不要
wàngjì
忘记
yòng
yījiá
衣夹
yīfú
衣服
guà
hǎo
好。
Don't forget to use the clothespins to hang the clothes.
Đừng quên dùng kẹp quần áo để treo quần áo lên nào.
yījià
Móc treo quần áo
heart
detail
view
view
qǐng
dàyī
大衣
guà
zài
yījià
衣架
shàng
上。
Please hang the coat on the rack.
Hãy treo áo khoác lên giá.
yīfú
衣服
guà
zài
yījià
衣架
shàng
上。
Hang the clothes on the hanger.
Hãy treo quần áo lên móc.
jìngzi
Gương
heart
detail
view
view
qǐngzhào
请照
yīxià
一下
jìngzǐ
镜子
Please look in the mirror.
Hãy soi gương.
diàntī
电梯
lǐmiàn
里面
yǒu
jìngzǐ
镜子
There is a mirror inside the elevator.
Bên trong thang máy có gương.
chénjìng
沉静
de
húmiàn
湖面
xiàng
yīmiànjìngzǐ
一面镜子
The calm surface of the lake is like a mirror.
Mặt hồ yên bình như một tấm gương.
Bình luận