Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

22 từ
1
公寓

公寓

gōngyù

DANH TỪ

căn hộ, chung cư, nhà tập thể.

wǒ我zài在shì市zhōng xīn中心zū租le了yī一tào套gōng yù公寓。
Tôi đã thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
2
公寓大楼

公寓大楼

gōngyù dàlóu

DANH TỪ

Tòa nhà căn hộ

zhè这dòng栋gōng yù公寓dà大lóu楼yǒu有èr二shí十céng层。
Tòa nhà căn hộ này có hai mươi tầng.
3
地下公寓

地下公寓

dìxià gōngyù

DANH TỪ

Căn hộ tầng hầm

dì地xià下gōng yù公寓zū租jīn金bǐ jiào比较pián yi便宜。
Căn hộ tầng hầm có tiền thuê khá rẻ.
4
单间公寓

单间公寓

dānjiān gōngyù

DANH TỪ

Căn hộ một phòng, studio

dān单jiān间gōng yù公寓shì hé适合yí一ger én个人zhù住。
Căn hộ một phòng phù hợp cho một người ở.
5
楼房

楼房

lóufáng

DANH TỪ

Tòa nhà chung cư

zhè这piàn片qū yù区域yǒu有hěn很duō多lóu楼fáng房。
Khu vực này có nhiều tòa nhà chung cư.
6
平房

平房

píngfáng

DANH TỪ

Nhà gỗ một tầng

tā他men们zài在jiāo qū郊区mǎi买le了yí一zuò座píng平fáng房。
Họ mua một căn nhà một tầng ở ngoại ô.
7
小屋

小屋

xiǎowū

DANH TỪ

Nhà nhỏ, lều

sēn lín森林li里yǒu有yì一jiān间xiǎo小wū屋。
Trong rừng có một căn nhà nhỏ.
8
公寓式酒店

公寓式酒店

gōngyù shì jiǔdiàn

DANH TỪ

Khách sạn căn hộ, căn hộ dịch vụ

gōng yù公寓shì式jiǔ酒diàn店shì hé适合cháng长qí期chū chāi出差de的rén人。
Khách sạn căn hộ phù hợp với người đi công tác dài ngày.
9
村舍

村舍

cūnshè

DANH TỪ

Nhà ở nông thôn

zhè这zuò座cūn村shè舍zài在shān山jiǎo脚xià下。
Ngôi nhà nông thôn này nằm dưới chân núi.
10
独立房屋

独立房屋

dúlì fángwū

DANH TỪ

Nhà biệt lập

dú lì独立fáng房wū屋yǒu有zì jǐ自己de的huā花yuán园。
Nhà biệt lập có vườn riêng.
11
复式公寓

复式公寓

fùshì gōngyù

DANH TỪ

Căn hộ song lập

fù复shì式gōng yù公寓yǒu有shàng上xià下liǎng两céng层。
Căn hộ duplex có hai tầng trên dưới.
12
平面公寓

平面公寓

píngmiàn gōngyù

DANH TỪ

Căn hộ

tā她zhù住zài在yí一tào套píng miàn平面gōng yù公寓li里。
Cô ấy sống trong một căn hộ.
13
房屋

房屋

fángwū

DANH TỪ

Nhà

zhè这zuò座fáng房wū屋yǐ jīng已经hěn很jiù旧le了。
Ngôi nhà này đã rất cũ rồi.
14
宫殿

宫殿

gōngdiàn

DANH TỪ

cung điện, hoàng cung, điện đài.

gù故gōng宫shì是zhōng guó中国bǎo cún保存zuì最wán zhěng完整de的gǔ dài古代gōng diàn宫殿jiàn zhù建筑qún群。
Cố Cung là quần thể kiến trúc cung điện cổ đại được bảo tồn nguyên vẹn nhất Trung Quốc.
15
顶楼公寓

顶楼公寓

dǐnglóu gōngyù

DANH TỪ

Căn hộ penthouse

dǐng顶lóu楼gōng yù公寓kě yǐ可以kàn看dào到chéng shì城市yè夜jǐng景。
Căn hộ penthouse có thể nhìn thấy cảnh đêm thành phố.
16
半独立房屋

半独立房屋

bàn dúlì fángwū

DANH TỪ

Nhà bán biệt lập

bàn半dú lì独立fáng房wū屋hé和lín jū邻居gòng共yòng用yí一miàn面qiáng墙。
Nhà bán biệt lập dùng chung một bức tường với hàng xóm.
17
帐篷

帐篷

zhàngpeng

DANH TỪ

lều, rạp, trướng bồng.

wǒ men我们zài在hú湖biān边dā搭qǐ起le了zhàng peng帐篷,zhǔn bèi准备lù露yíng营。
Chúng tôi dựng lều bên hồ, chuẩn bị cắm trại.
18
排屋

排屋

páiwū

DANH TỪ

Nhà phố

zhè这tiáo条jiē街shang上yǒu有hěn很duō多pái排wū屋。
Trên con phố này có nhiều nhà phố liền dãy.
19
分时公寓

分时公寓

fēn shí gōngyù

DANH TỪ

Căn hộ chia sẻ

fēn分shí时gōng yù公寓shì hé适合dù度jià假shǐ yòng使用。
Căn hộ chia sẻ thời gian phù hợp dùng để nghỉ dưỡng.
20
联排别墅

联排别墅

lián pái biéshù

DANH TỪ

Nhà liền kề

lián联pái排bié shù别墅yǒu有tǒng yī统一de的wài外guān观。
Nhà liền kề có ngoại quan thống nhất.
21
树屋

树屋

shù wū

DANH TỪ

Nhà trên cây

hái zi孩子men们zài在shù树wū屋li里wán玩。
Bọn trẻ chơi trong nhà trên cây.
22
别墅

别墅

biéshù

DANH TỪ

biệt thự, nhà nghỉ mát (thường sang trọng, có sân vườn).

tā他zài在jiāo qū郊区mǎi买le了yī一dòng栋háo huá豪华de的bié shù别墅。
Anh ấy đã mua một căn biệt thự hào hoa ở vùng ngoại ô.