Danh sách từ vựng
22 từDANH TỪ
căn hộ, chung cư, nhà tập thể.
我在市中心租了一套公寓。
Tôi đã thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
DANH TỪ
Căn hộ một phòng, studio
单间公寓适合一个人住。
Căn hộ một phòng phù hợp cho một người ở.
DANH TỪ
Khách sạn căn hộ, căn hộ dịch vụ
公寓式酒店适合长期出差的人。
Khách sạn căn hộ phù hợp với người đi công tác dài ngày.
DANH TỪ
cung điện, hoàng cung, điện đài.
故宫是中国保存最完整的古代宫殿建筑群。
Cố Cung là quần thể kiến trúc cung điện cổ đại được bảo tồn nguyên vẹn nhất Trung Quốc.
DANH TỪ
Căn hộ penthouse
顶楼公寓可以看到城市夜景。
Căn hộ penthouse có thể nhìn thấy cảnh đêm thành phố.
DANH TỪ
Nhà bán biệt lập
半独立房屋和邻居共用一面墙。
Nhà bán biệt lập dùng chung một bức tường với hàng xóm.
DANH TỪ
lều, rạp, trướng bồng.
我们在湖边搭起了帐篷,准备露营。
Chúng tôi dựng lều bên hồ, chuẩn bị cắm trại.
DANH TỪ
Căn hộ chia sẻ
分时公寓适合度假使用。
Căn hộ chia sẻ thời gian phù hợp dùng để nghỉ dưỡng.





















