các loại nhà ở trong tiếng Anh

gōngyù
Căn hộ
heart
detail
view
view
xiǎng
yígè
一个
gōngyù
公寓
I want to rent an apartment.
Tôi muốn thuê một căn hộ.
zhège
这个
lóuyǒu
楼有
shítào
十套
gōngyù
公寓
chūzū
出租
This building has ten apartments for rent.
Tòa nhà này có mười căn hộ cho thuê.
zhètào
这套
gōngyù
公寓
de
zǒngmiànjī
总面积
shì
100
100
píngfāngmǐ
平方米。
The total area of this apartment is 100 square meters.
Tổng diện tích của căn hộ này là 100 mét vuông.
gōngyù dàlóu
Tòa nhà căn hộ
heart
detail
view
view
zhèdòng
这栋
gōngyù
公寓
dàlóu
大楼
fēicháng
非常
xiàndài
现代。
This apartment building is very modern.
Tòa nhà chung cư này rất hiện đại.
zhù
zài
shìzhōngxīn
市中心
de
yīdòng
一栋
gōngyù
公寓
dàlóu
大楼
里。
I live in an apartment building in the city center.
Tôi sống trong một tòa nhà chung cư ở trung tâm thành phố.
gōngyù
公寓
dàlóu
大楼
de
ānquán
安全
xìtǒng
系统
fēicháng
非常
hǎo
好。
The security system of the apartment building is very good.
Hệ thống an ninh của tòa nhà chung cư rất tốt.
gōngyù shì jiǔdiàn
Chung cư
heart
detail
view
view
jìhuà
计划
xiàgèyuè
下个月
gōngyùshì
公寓式
jiǔdiàn
酒店
dùjià
度假。
I plan to holiday in an apartment hotel next month.
Tôi có kế hoạch đi nghỉ tại khách sạn dạng căn hộ vào tháng sau.
gōngyùshì
公寓式
jiǔdiàn
酒店
pǔtōng
普通
jiǔdiàn
酒店
tígōng
提供
gèng
duō
de
sīrén
私人
kōngjiān
空间。
Apartment hotels offer more private space than regular hotels.
Khách sạn dạng căn hộ cung cấp nhiều không gian riêng tư hơn so với khách sạn thông thường.
zài
gōngyùshì
公寓式
jiǔdiàn
酒店
de
chúfáng
厨房
zuò
le
yīdùn
一顿
měiwèi
美味
de
wǎncān
晚餐。
She made a delicious dinner in the kitchen of the apartment hotel.
Cô ấy đã nấu một bữa tối ngon miệng trong căn bếp của khách sạn dạng căn hộ.
fēn shí gōngyù
Căn hộ chia sẻ
heart
detail
view
view
fēnshí
分时
gōngyù
公寓
shì
yīzhǒng
一种
bǐjiào
比较
jīngjì
经济
de
lǚyóu
旅游
zhùsù
住宿
xuǎnzé
选择。
Timeshare apartments are a relatively economical choice for tourist accommodations.
Căn hộ theo giờ là một lựa chọn lưu trú du lịch khá kinh tế.
xǔduō
许多
rén
xuǎnzé
选择
fēnshí
分时
gōngyù
公寓
zuòwéi
作为
dùjià
度假
de
fāngshì
方式。
Many people choose timeshare apartments as a way to vacation.
Nhiều người chọn căn hộ theo giờ làm cách để nghỉ mát.
fēnshí
分时
gōngyù
公寓
de
hǎochù
好处
shì
kěyǐ
可以
àn
de
xūyào
需要
yùdìng
预订
shíjiān
时间。
The advantage of timeshare apartments is that you can book times according to your needs.
Lợi ích của căn hộ theo giờ là bạn có thể đặt chỗ theo nhu cầu của mình.
biéshù
Biệt thự
heart
detail
view
view
zhèzuò
这座
biéshù
别墅
zhēn
piàoliàng
漂亮。
This villa is really beautiful.
Biệt thự này thật đẹp.
tāmen
他们
zài
hǎibiān
海边
mǎi
le
yīdòng
一栋
biéshù
别墅
They bought a villa by the sea.
Họ đã mua một căn biệt thự bên bờ biển.
mèngxiǎng
梦想
yǒu
yītiān
一天
néng
yōngyǒu
拥有
yīdòng
一栋
biéshù
别墅
I dream of owning a villa one day.
Tôi mơ ước một ngày nào đó có thể sở hữu một căn biệt thự.
bàn dúlì fángwū
Nhà bán biệt lập
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
bāndào
搬到
le
yígè
一个
xīn
de
bàn
dúlì
独立
fángwū
房屋。
We moved to a new semi-detached house.
Chúng tôi đã chuyển đến một ngôi nhà mới kiểu 半独立房屋.
bàn
dúlì
独立
fángwū
房屋
tōngcháng
通常
yǒu
gòngyòng
共用
de
qiángbì
墙壁。
Semi-detached houses usually have a common wall.
Nhà 半独立房屋 thường có bức tường chung.
mèngxiǎng
梦想
yōngyǒu
拥有
yījiān
一间
bàn
dúlì
独立
fángwū
房屋。
I dream of owning a semi-detached house.
Tôi mơ ước được sở hữu một căn 半独立房屋.
dānjiān gōngyù
Phòng đơn
heart
detail
view
view
xiǎng
yījiān
一间
dānjiān
单间
gōngyù
公寓。
I want to rent a studio apartment.
Tôi muốn thuê một căn hộ studio.
zhège
这个
dānjiān
单间
gōngyù
公寓
fēicháng
非常
gānjìng
干净
qiě
shèshī
设施
wánshàn
完善。
This studio apartment is very clean and well-equipped.
Căn hộ studio này rất sạch sẽ và tiện nghi.
dānjiān
单间
gōngyù
公寓
de
zūjīn
租金
tōngcháng
通常
bǐjiào
比较
piányí
便宜。
The rent for a studio apartment is usually cheaper.
Tiền thuê căn hộ studio thường rẻ hơn.
dìxià gōngyù
Căn hộ tầng hầm
heart
detail
view
view
zhù
zài
yījiān
一间
dìxià
地下
gōngyù
公寓。
I live in a basement apartment.
Tôi ở trong một căn hộ dưới lòng đất.
zhège
这个
dìxià
地下
gōngyù
公寓
fēicháng
非常
yīnàn
阴暗,
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
zìránguāng
自然光。
This basement apartment is very gloomy, with almost no natural light.
Căn hộ dưới lòng đất này rất ảm đạm, hầu như không có ánh sáng tự nhiên.
dìxià
地下
gōngyù
公寓
de
zūjīn
租金
lóushàng
楼上
de
piányí
便宜。
The rent for the basement apartment is cheaper than the units above.
Tiền thuê nhà dưới lòng đất rẻ hơn so với các căn hộ trên lầu.
fùshì gōngyù
Căn hộ song lập
heart
detail
view
view
mèngxiǎng
梦想
yōngyǒu
拥有
yītào
一套
fùshì
复式
gōngyù
公寓。
I dream of owning a duplex apartment.
Tôi mơ ước sở hữu một căn hộ dạng duplex.
fùshì
复式
gōngyù
公寓
tōngcháng
通常
pǔtōng
普通
gōngyù
公寓
guì
贵。
Duplex apartments are usually more expensive than standard apartments.
Căn hộ dạng duplex thường đắt hơn so với căn hộ thông thường.
tāmen
他们
zài
shìzhōngxīn
市中心
mǎi
le
yītào
一套
fùshì
复式
gōngyù
公寓。
They bought a duplex apartment in the city center.
Họ đã mua một căn hộ dạng duplex ở trung tâm thành phố.
gōngdiàn
Cung điện
heart
detail
view
view
zǐjìnchéng
紫禁城
shì
zhōngguó
中国
zuì
zhùmíng
著名
de
gōngdiàn
宫殿
The Forbidden City is the most famous palace in China.
Tử Cấm Thành là cung điện nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
zhège
这个
gōngdiàn
宫殿
jiànyú
建于
shíbāshìjì
十八世纪。
This palace was built in the 18th century.
Cung điện này được xây dựng vào thế kỷ 18.
xǔduō
许多
yóukè
游客
měinián
每年
dōu
lái
cānguān
参观
zhèzuò
这座
lìshǐyōujiǔ
历史悠久
de
gōngdiàn
宫殿
Many tourists visit this historic palace every year.
Nhiều du khách đến thăm cung điện lịch sử này mỗi năm.
xiǎowū
Nhà nhỏ, lều
heart
detail
view
view
shānzhōng
山中
xiǎowū
小屋
jiàn
た。
He built a hut in the mountains.
Anh ấy đã xây một cái nhà nhỏ trong núi.
xiǎowū
小屋
shuí
か?
Whose hut is this?
Cái nhà nhỏ này là của ai?
xiǎowū
小屋
jiè
xiū
xiá
guò
た。
We rented a cabin for the holiday.
Chúng tôi đã thuê một cabin để nghỉ mát.
zhàngpéng
Lều
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
zài
lùyíng
露营
shíyào
时要
yòngdào
用到
zhàngpéng
帐篷
We need to use a tent when camping.
Chúng tôi cần dùng đến lều khi đi cắm trại.
zhèdǐng
这顶
zhàngpéng
帐篷
hěn
róngyì
容易
dājiàn
搭建。
This tent is very easy to set up.
Cái lều này rất dễ dựng.
qǐng
quèbǎo
确保
zhàngpéng
帐篷
gùdìng
固定
láogù
牢固,
zài
fēngdà
风大
de
shíhòu
时候
búhuì
不会
bèi
chuī
zǒu
走。
Make sure the tent is securely fastened, so it won't be blown away in strong winds.
Hãy đảm bảo cái lều được cố định chắc chắn, không bị thổi bay khi trời gió to.
píngfáng
Nhà gỗ một tầng
heart
detail
view
view
tāmen
他们
zhù
zài
yīsuǒ
一所
píngfáng
平房
里。
They live in a bungalow.
Họ sống trong một ngôi nhà một tầng.
zhège
这个
xiǎoqū
小区
zhǔyào
主要
shì
píngfáng
平房
This neighborhood is mainly composed of bungalows.
Khu phố này chủ yếu là những ngôi nhà một tầng.
píngfáng
平房
tōngcháng
通常
yǒu
zìjǐ
自己
de
huāyuán
花园。
Bungalows usually have their own gardens.
Những ngôi nhà một tầng thường có sân vườn của riêng mình.
píngmiàn gōngyù
Căn hộ
heart
detail
view
view
zhèngzài
正在
zhǎo
yígè
一个
shūshì
舒适
de
píngmiàn
平面
gōngyù
公寓。
I am looking for a comfortable flat.
Tôi đang tìm một căn hộ chung cư thoải mái.
zhège
这个
píngmiàn
平面
gōngyù
公寓
de
shèjì
设计
zhēnshìtài
真是太
xiàndài
现代
le
了。
The design of this flat is very modern.
Thiết kế của căn hộ chung cư này thật sự rất hiện đại.
píngmiàn
平面
gōngyù
公寓
tōngcháng
通常
méiyǒu
没有
zìjǐ
自己
de
huāyuán
花园。
Flats usually do not have their own garden.
Các căn hộ chung cư thường không có khu vườn riêng.
fángwū
Nhà
heart
detail
view
view
zhèjiān
这间
fángwū
房屋
hěndà
很大。
This house is very big.
Ngôi nhà này rất lớn.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
héshì
合适
de
fángwū
房屋
They are looking for a suitable house.
Họ đang tìm kiếm một ngôi nhà phù hợp.
fángwū
房屋
zūjīn
租金
shàngzhǎng
上涨
le
了。
The house rent has gone up.
Tiền thuê nhà đã tăng lên.
pái wū
Nhà phố
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
zài
xúnzhǎo
寻找
yījiān
一间
páiwū
排屋
zuòwéi
作为
xīnjiā
新家。
We are looking for a terraced house as a new home.
Chúng tôi đang tìm một căn nhà liền kề để làm nhà mới.
zhètiáo
这条
jiēshàng
街上
de
páiwū
排屋
fēicháng
非常
gǔlǎo
古老
měilì
美丽。
The terraced houses on this street are very ancient and beautiful.
Những căn nhà liền kề trên con phố này rất cổ kính và xinh đẹp.
páiwū
排屋
tōngcháng
通常
yǒuzhe
有着
gòngtóng
共同
de
qiángbì
墙壁。
Terraced houses usually have common walls.
Nhà liền kề thường có những bức tường chung.
cūn shě
Nhà ở nông thôn
heart
detail
view
view
zhèxiē
这些
cūnshè
村舍
sànbù
散布
zài
guǎngkuò
广阔
de
tiányě
田野
shàng
上。
These village houses are scattered across the broad fields.
Những ngôi nhà làng này được rải rác trên cánh đồng rộng lớn.
xīyáng
夕阳
xià
de
cūnshè
村舍
xiǎnde
显得
géwài
格外
níngjìng
宁静。
The village houses under the setting sun appear exceptionally peaceful.
Ngôi làng dưới ánh hoàng hôn trở nên đặc biệt yên bình.
lǎo
cūnshè
村舍
suīrán
虽然
jiǎnlòu
简陋,
dàn
chōngmǎn
充满
le
xiāngcūn
乡村
de
yùnwèi
韵味。
The old village houses, though simple, are full of the countryside's charm.
Dù ngôi làng cũ kỹ và đơn sơ nhưng đầy hương vị của làng quê.
shù wū
Nhà trên cây
heart
detail
view
view
tāmen
他们
zài
dàshù
大树
shàngjiàn
上建
le
yígè
一个
shùwū
树屋
They built a tree house in the big tree.
Họ đã xây một căn nhà trên cây trên cây lớn.
érshí
儿时,
mèngxiǎng
梦想
yǒu
yígè
一个
zìjǐ
自己
de
shùwū
树屋
As a child, I dreamed of having my own tree house.
Thuở nhỏ, tôi mơ ước có một căn nhà trên cây của riêng mình.
shùwū
树屋
kěyǐ
可以
chéngwéi
成为
háizi
孩子
men
de
mìmì
秘密
jīdì
基地。
The tree house can become a secret base for kids.
Căn nhà trên cây có thể trở thành căn cứ bí mật của bọn trẻ.
lóufáng
Khối chung cư
heart
detail
view
view
zhèdòng
这栋
lóufáng
楼房
hěn
xīn
新。
This building is very new.
Tòa nhà này rất mới.
zhù
zài
yīdòng
一栋
lóufáng
楼房
里。
I live in a building.
Tôi sống trong một tòa nhà.
nàge
那个
lóufáng
楼房
yǒu
shícéng
十层。
That building has ten floors.
Tòa nhà đó có mười tầng.
dúlì fángwū
Nhà biệt lập
heart
detail
view
view
mèngxiǎng
梦想
yōngyǒu
拥有
yīzuò
一座
dúlì
独立
fángwū
房屋。
I dream of owning a detached house.
Tôi mơ ước sở hữu một căn nhà độc lập.
dúlì
独立
fángwū
房屋
tōngcháng
通常
gōngyù
公寓
gèngjiā
更加
kuānchǎng
宽敞。
Detached houses are usually more spacious than apartments.
Nhà độc lập thường rộng rãi hơn so với căn hộ.
zài
zhège
这个
qūyù
区域,
dúlì
独立
fángwū
房屋
de
jiàgé
价格
fēicháng
非常
ángguì
昂贵。
In this area, the price of detached houses is very high.
Trong khu vực này, giá của nhà độc lập rất cao.
lián pái biéshù
Nhà liền kề
heart
detail
view
view
tāmen
他们
bāndào
搬到
le
yígè
一个
hěndà
很大
de
liánpái
联排
biéshù
别墅。
They moved to a very large semi-detached villa.
Họ đã chuyển đến một căn biệt thự liền kề rất lớn.
zhège
这个
liánpái
联排
biéshù
别墅
shèqū
社区
fēicháng
非常
ānjìng
安静
měilì
美丽。
The semi-detached villa community is very quiet and beautiful.
Khu dân cư biệt thự liền kề này rất yên tĩnh và xinh đẹp.
liánpái
联排
biéshù
别墅
dúlì
独立
biéshù
别墅
gèngjiā
更加
jīngjì
经济
shíhuì
实惠。
Semi-detached villas are more economical than detached villas.
Biệt thự liền kề có giá cả phải chăng hơn so với biệt thự độc lập.
dǐnglóu gōngyù
Căn hộ penthouse
heart
detail
view
view
mèngxiǎng
梦想
zhù
zài
yīzuò
一座
dǐnglóu
顶楼
gōngyù
公寓。
I dream of living in a penthouse.
Tôi mơ ước sống trong một căn hộ ở tầng cao nhất.
dǐnglóu
顶楼
gōngyù
公寓
tōngcháng
通常
yǒu
zuìhǎo
最好
de
shìyě
视野。
Penthouses usually have the best view.
Căn hộ tầng cao nhất thường có tầm nhìn đẹp nhất.
tāmen
他们
gānggāng
刚刚
bānjìn
搬进
le
yījiā
一家
háohuá
豪华
de
dǐnglóu
顶楼
gōngyù
公寓。
They just moved into a luxurious penthouse.
Họ vừa mới chuyển vào một căn hộ penthouse sang trọng.
Bình luận