
这栋
公寓
大楼
非常
现代。
This apartment building is very modern.
Tòa nhà chung cư này rất hiện đại.
我
住
在
市中心
的
一栋
公寓
大楼
里。
I live in an apartment building in the city center.
Tôi sống trong một tòa nhà chung cư ở trung tâm thành phố.
公寓
大楼
的
安全
系统
非常
好。
The security system of the apartment building is very good.
Hệ thống an ninh của tòa nhà chung cư rất tốt.
我
计划
下个月
去
公寓式
酒店
度假。
I plan to holiday in an apartment hotel next month.
Tôi có kế hoạch đi nghỉ tại khách sạn dạng căn hộ vào tháng sau.
公寓式
酒店
比
普通
酒店
提供
更
多
的
私人
空间。
Apartment hotels offer more private space than regular hotels.
Khách sạn dạng căn hộ cung cấp nhiều không gian riêng tư hơn so với khách sạn thông thường.
她
在
公寓式
酒店
的
厨房
做
了
一顿
美味
的
晚餐。
She made a delicious dinner in the kitchen of the apartment hotel.
Cô ấy đã nấu một bữa tối ngon miệng trong căn bếp của khách sạn dạng căn hộ.
分时
公寓
是
一种
比较
经济
的
旅游
住宿
选择。
Timeshare apartments are a relatively economical choice for tourist accommodations.
Căn hộ theo giờ là một lựa chọn lưu trú du lịch khá kinh tế.
许多
人
选择
分时
公寓
作为
度假
的
方式。
Many people choose timeshare apartments as a way to vacation.
Nhiều người chọn căn hộ theo giờ làm cách để nghỉ mát.
分时
公寓
的
好处
是
你
可以
按
你
的
需要
预订
时间。
The advantage of timeshare apartments is that you can book times according to your needs.
Lợi ích của căn hộ theo giờ là bạn có thể đặt chỗ theo nhu cầu của mình.
我们
搬到
了
一个
新
的
半
独立
房屋。
We moved to a new semi-detached house.
Chúng tôi đã chuyển đến một ngôi nhà mới kiểu 半独立房屋.
半
独立
房屋
通常
有
共用
的
墙壁。
Semi-detached houses usually have a common wall.
Nhà 半独立房屋 thường có bức tường chung.
我
梦想
拥有
一间
半
独立
房屋。
I dream of owning a semi-detached house.
Tôi mơ ước được sở hữu một căn 半独立房屋.
我
想
租
一间
单间
公寓。
I want to rent a studio apartment.
Tôi muốn thuê một căn hộ studio.
这个
单间
公寓
非常
干净
且
设施
完善。
This studio apartment is very clean and well-equipped.
Căn hộ studio này rất sạch sẽ và tiện nghi.
单间
公寓
的
租金
通常
比较
便宜。
The rent for a studio apartment is usually cheaper.
Tiền thuê căn hộ studio thường rẻ hơn.
我
住
在
一间
地下
公寓。
I live in a basement apartment.
Tôi ở trong một căn hộ dưới lòng đất.
这个
地下
公寓
非常
阴暗,
几乎
没有
自然光。
This basement apartment is very gloomy, with almost no natural light.
Căn hộ dưới lòng đất này rất ảm đạm, hầu như không có ánh sáng tự nhiên.
地下
公寓
的
租金
比
楼上
的
便宜。
The rent for the basement apartment is cheaper than the units above.
Tiền thuê nhà dưới lòng đất rẻ hơn so với các căn hộ trên lầu.
我
梦想
拥有
一套
复式
公寓。
I dream of owning a duplex apartment.
Tôi mơ ước sở hữu một căn hộ dạng duplex.
复式
公寓
通常
比
普通
公寓
贵。
Duplex apartments are usually more expensive than standard apartments.
Căn hộ dạng duplex thường đắt hơn so với căn hộ thông thường.
他们
在
市中心
买
了
一套
复式
公寓。
They bought a duplex apartment in the city center.
Họ đã mua một căn hộ dạng duplex ở trung tâm thành phố.
紫禁城
是
中国
最
著名
的
宫殿。
The Forbidden City is the most famous palace in China.
Tử Cấm Thành là cung điện nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
这个
宫殿
建于
十八世纪。
This palace was built in the 18th century.
Cung điện này được xây dựng vào thế kỷ 18.
许多
游客
每年
都
来
参观
这座
历史悠久
的
宫殿。
Many tourists visit this historic palace every year.
Nhiều du khách đến thăm cung điện lịch sử này mỗi năm.
我们
在
露营
时要
用到
帐篷。
We need to use a tent when camping.
Chúng tôi cần dùng đến lều khi đi cắm trại.
这顶
帐篷
很
容易
搭建。
This tent is very easy to set up.
Cái lều này rất dễ dựng.
请
确保
帐篷
固定
得
牢固,
在
风大
的
时候
不会
被
吹
走。
Make sure the tent is securely fastened, so it won't be blown away in strong winds.
Hãy đảm bảo cái lều được cố định chắc chắn, không bị thổi bay khi trời gió to.
他们
住
在
一所
平房
里。
They live in a bungalow.
Họ sống trong một ngôi nhà một tầng.
这个
小区
主要
是
平房。
This neighborhood is mainly composed of bungalows.
Khu phố này chủ yếu là những ngôi nhà một tầng.
平房
通常
有
自己
的
花园。
Bungalows usually have their own gardens.
Những ngôi nhà một tầng thường có sân vườn của riêng mình.
我
正在
找
一个
舒适
的
平面
公寓。
I am looking for a comfortable flat.
Tôi đang tìm một căn hộ chung cư thoải mái.
这个
平面
公寓
的
设计
真是太
现代
了。
The design of this flat is very modern.
Thiết kế của căn hộ chung cư này thật sự rất hiện đại.
平面
公寓
通常
没有
自己
的
花园。
Flats usually do not have their own garden.
Các căn hộ chung cư thường không có khu vườn riêng.
我们
在
寻找
一间
排屋
作为
新家。
We are looking for a terraced house as a new home.
Chúng tôi đang tìm một căn nhà liền kề để làm nhà mới.
这条
街上
的
排屋
非常
古老
和
美丽。
The terraced houses on this street are very ancient and beautiful.
Những căn nhà liền kề trên con phố này rất cổ kính và xinh đẹp.
排屋
通常
有着
共同
的
墙壁。
Terraced houses usually have common walls.
Nhà liền kề thường có những bức tường chung.
这些
村舍
散布
在
广阔
的
田野
上。
These village houses are scattered across the broad fields.
Những ngôi nhà làng này được rải rác trên cánh đồng rộng lớn.
夕阳
下
的
村舍
显得
格外
宁静。
The village houses under the setting sun appear exceptionally peaceful.
Ngôi làng dưới ánh hoàng hôn trở nên đặc biệt yên bình.
老
村舍
虽然
简陋,
但
充满
了
乡村
的
韵味。
The old village houses, though simple, are full of the countryside's charm.
Dù ngôi làng cũ kỹ và đơn sơ nhưng đầy hương vị của làng quê.
他们
在
大树
上建
了
一个
树屋。
They built a tree house in the big tree.
Họ đã xây một căn nhà trên cây trên cây lớn.
儿时,
我
梦想
有
一个
自己
的
树屋。
As a child, I dreamed of having my own tree house.
Thuở nhỏ, tôi mơ ước có một căn nhà trên cây của riêng mình.
树屋
可以
成为
孩子
们
的
秘密
基地。
The tree house can become a secret base for kids.
Căn nhà trên cây có thể trở thành căn cứ bí mật của bọn trẻ.
我
梦想
拥有
一座
独立
房屋。
I dream of owning a detached house.
Tôi mơ ước sở hữu một căn nhà độc lập.
独立
房屋
通常
比
公寓
更加
宽敞。
Detached houses are usually more spacious than apartments.
Nhà độc lập thường rộng rãi hơn so với căn hộ.
在
这个
区域,
独立
房屋
的
价格
非常
昂贵。
In this area, the price of detached houses is very high.
Trong khu vực này, giá của nhà độc lập rất cao.
他们
搬到
了
一个
很大
的
联排
别墅。
They moved to a very large semi-detached villa.
Họ đã chuyển đến một căn biệt thự liền kề rất lớn.
这个
联排
别墅
社区
非常
安静
和
美丽。
The semi-detached villa community is very quiet and beautiful.
Khu dân cư biệt thự liền kề này rất yên tĩnh và xinh đẹp.
联排
别墅
比
独立
别墅
更加
经济
实惠。
Semi-detached villas are more economical than detached villas.
Biệt thự liền kề có giá cả phải chăng hơn so với biệt thự độc lập.
我
梦想
住
在
一座
顶楼
公寓。
I dream of living in a penthouse.
Tôi mơ ước sống trong một căn hộ ở tầng cao nhất.
顶楼
公寓
通常
有
最好
的
视野。
Penthouses usually have the best view.
Căn hộ tầng cao nhất thường có tầm nhìn đẹp nhất.
他们
刚刚
搬进
了
一家
豪华
的
顶楼
公寓。
They just moved into a luxurious penthouse.
Họ vừa mới chuyển vào một căn hộ penthouse sang trọng.
Bình luận