đồ vật khác trong nhà

fèizhǐlǒu
Giỏ đựng giấy bỏ.
heart
detail
view
view
qǐng
lājī
垃圾
rēngjìn
扔进
fèi
zhǐlǒu
纸篓。
Please throw the trash into the waste basket.
Hãy vứt rác vào thùng rác.
fèi
zhǐlǒu
纸篓
mǎn
le
了,
xūyào
需要
qīngkōng
清空。
The waste basket is full, it needs to be emptied.
Thùng rác đã đầy, cần được dọn sạch.
bùyào
不要
shī
湿
lājī
垃圾
fàngzài
放在
fèi
zhǐlǒu
纸篓
里。
Don't put wet garbage in the waste basket.
Đừng để rác ướt trong thùng rác.
kāiguān
công tắc
heart
detail
view
view
kěyǐ
可以
bāng
àn
yīxià
一下
kāiguān
开关
ma
吗?
Can you press the switch for me?
Bạn có thể bật công tắc giúp tôi được không?
zhège
这个
fángjiān
房间
de
dēng
kāiguān
开关
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the light switch for this room?
Công tắc đèn của phòng này ở đâu?
qǐng
guānbì
关闭
diànshì
电视
de
kāiguān
开关
Please turn off the TV switch.
Hãy tắt công tắc của tivi.
shǒudiàntǒng
Đèn pin
heart
detail
view
view
zài
yīnàn
阴暗
de
fángjiān
房间
dǎkāi
打开
le
shǒudiàntǒng
手电筒
I turned on the flashlight in the dark room.
Tôi đã bật đèn pin trong căn phòng tối tăm.
dài
zhe
shǒudiàntǒng
手电筒
le
shùlín
树林。
He took a flashlight and went into the forest.
Anh ấy mang theo đèn pin đi vào rừng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
wèi
shǒudiàntǒng
手电筒
gēnghuàn
更换
diànchí
电池。
We need to replace the batteries in the flashlight.
Chúng tôi cần thay pin cho đèn pin.
chātóu
phích cắm
heart
detail
view
view
bádiào
拔掉
le
chātóu
插头
She unplugged the cord.
Cô ấy đã rút phích cắm ra.
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
chātóu
插头
lái
tìhuàn
替换
huài
de
nàge
那个。
I bought a new plug to replace the broken one.
Tôi đã mua một phích cắm mới để thay thế cái hỏng.
zhège
这个
chātóu
插头
yǒu
sāngè
三个
chājiǎo
插脚。
This plug has three prongs.
Phích cắm này có ba chân cắm.
chāzuò
Ổ cắm
heart
detail
view
view
xūyào
需要
nǎyàng
哪样
de
chāzuò
插座
What kind of socket do you need?
Bạn cần loại ổ cắm nào?
chúguì
Tủ đựng
heart
detail
view
view
zhège
这个
chúguì
橱柜
fēichángshìhé
非常适合
wǒmen
我们
de
chúfáng
厨房。
This cabinet is very suitable for our kitchen.
Tủ này rất phù hợp với bếp nhà chúng tôi.
xiǎng
mǎi
yígè
一个
xīn
de
chúguì
橱柜
lái
chǔcún
储存
gèng
duō
de
dōngxī
东西。
I want to buy a new cabinet to store more stuff.
Tôi muốn mua một tủ mới để lưu trữ nhiều đồ hơn.
chúguì
橱柜
de
mén
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiūlǐ
修理
它。
The cabinet door is broken, we need to fix it.
Cánh cửa của tủ bị hỏng, chúng ta cần sửa chữa nó.
hǎimián
Mút rửa bát
heart
detail
view
view
hǎimián
海绵
hěn
róngyì
容易
xīshuǐ
吸水。
Sponges easily absorb water.
Miếng bọt biển rất dễ hút nước.
wǒyòng
我用
hǎimián
海绵
zhuōzǐ
桌子。
I use a sponge to wipe the table.
Tôi dùng miếng bọt biển để lau bàn.
hǎimián
海绵
bǎobao
宝宝
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎
de
kǎtōng
卡通
juésè
角色。
SpongeBob is a very popular cartoon character.
SpongeBob là một nhân vật hoạt hình rất được yêu thích.
zhuāngshìpǐn
Đồ trang trí trong nhà
heart
detail
view
view
zhège
这个
fángjiān
房间
bǎimǎn
摆满
le
gèzhǒng
各种
zhuāngshìpǐn
装饰品
This room is filled with various decorations.
Phòng này được trang trí đầy các loại đồ trang trí.
xǐhuān
喜欢
shōují
收集
láizì
来自
shìjiègèdì
世界各地
de
zhuāngshìpǐn
装饰品
She likes to collect decorations from all around the world.
Cô ấy thích sưu tập đồ trang trí từ khắp nơi trên thế giới.
shèngdànjié
圣诞节
de
zhuāngshìpǐn
装饰品
ràng
zhěnggè
整个
chéngshì
城市
kànqǐlái
看起来
gèngjiā
更加
měilì
美丽。
Christmas decorations make the whole city look more beautiful.
Đồ trang trí Giáng sinh làm cho toàn bộ thành phố trông đẹp hơn.
jiǔguì
Tủ rượu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
de
jiǔguì
酒柜
yǒu
xǔduō
许多
pútáojiǔ
葡萄酒。
Our wine cabinet has many bottles of wine.
Trong tủ rượu của chúng tôi có rất nhiều rượu vang.
juédìng
决定
mǎi
yígè
一个
xīn
de
jiǔguì
酒柜
lái
zhǎnshì
展示
de
cáng
jiǔ
酒。
He decided to buy a new liquor cabinet to display his collection of wines.
Anh ấy quyết định mua một tủ rượu mới để trưng bày bộ sưu tập rượu của mình.
zhège
这个
jiǔguì
酒柜
shèjì
设计
shíyòng
实用
yòu
měiguān
美观。
This liquor cabinet is designed to be both functional and aesthetically pleasing.
Tủ rượu này được thiết kế vừa tiện dụng vừa đẹp mắt.
Bình luận