các phòng trong nhà

shūfáng
Phòng học
heart
detail
view
view
de
shūfáng
书房
fēicháng
非常
kuānchǎng
宽敞。
My study is very spacious.
Phòng đọc sách của tôi rất rộng rãi.
zài
shūfáng
书房
xiězuò
写作。
He is writing in the study.
Anh ấy đang viết lách trong phòng đọc sách.
shūfáng
书房
bǎimǎn
摆满
le
shū
书。
The study is filled with books.
Phòng đọc sách được chất đầy sách.
cāngkù
Nhà kho
heart
detail
view
view
cāngkù
仓库
duīmǎn
堆满
le
huòwù
货物。
The warehouse is full of goods.
Kho hàng đầy ắp hàng hóa.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yígè
一个
gèngdà
更大
de
cāngkù
仓库
We need to rent a bigger warehouse.
Chúng tôi cần thuê một kho hàng lớn hơn.
cāngkù
仓库
de
ānquán
安全
xìtǒng
系统
xūyào
需要
shēngjí
升级。
The warehouse security system needs to be upgraded.
Hệ thống an ninh của kho hàng cần được nâng cấp.
xiūxíshì
Phòng chờ
heart
detail
view
view
qǐngwèn
请问,
xiūxishì
休息室
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the rest room?
Làm ơn cho hỏi, phòng nghỉ ở đâu?
xiūxishì
休息室
hěn
gānjìng
干净。
The rest room is very clean.
Phòng nghỉ rất sạch sẽ.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zài
xiūxishì
休息室
chī
wǔcān
午餐。
We can have lunch in the rest room.
Chúng ta có thể ăn trưa trong phòng nghỉ.
wòshì
Phòng ngủ
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhège
这个
fángzi
房子
yǒu
wǔgè
五个
wòshì
卧室
This house has five bedrooms.
Ngôi nhà này có năm phòng ngủ.
xǐhuān
喜欢
fěnsè
粉色
de
wòshì
卧室
She likes a pink bedroom.
Cô ấy thích phòng ngủ màu hồng.
wòshì
卧室
yǒu
yīzhāng
一张
dàchuáng
大床
yígè
一个
yīguì
衣柜
The bedroom has a big bed and a wardrobe.
Trong phòng ngủ có một giường lớn và một tủ quần áo.
wèishēngjiān
Phòng vệ sinh
heart
detail
view
view
qǐngwèn
请问,
wèishēngjiān
卫生间
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
jīntiān
今天
fùzé
负责
dǎsǎowèishēng
打扫卫生
jiān
间。
Today you are responsible for cleaning the bathroom.
Hôm nay bạn phụ trách dọn dẹp nhà vệ sinh.
cèsuǒ
Nhà vệ sinh
heart
detail
view
view
nǎlǐ
哪里
yǒu
gōnggòngcèsuǒ
公共厕所
Where is the public restroom?
Nhà vệ sinh công cộng ở đâu?
qǐngwèn
请问
cèsuǒ
厕所
zài
nǎlǐ
哪里?
xūyào
需要
xiǎobiàn
小便。
Excuse me, where is the restroom? I need to urinate.
Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu? Tôi cần đi tiểu.
chúfáng
Nhà bếp, bếp
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zài
chúfáng
厨房
zuòfàn
做饭。
He is cooking in the kitchen.
Anh ấy đang nấu cơm trong bếp.
de
chúfáng
厨房
hěnxiǎo
很小。
My kitchen is very small.
Bếp của tôi rất nhỏ.
chúfáng
厨房
yǒu
yígè
一个
bīngxiāng
冰箱。
There is a refrigerator in the kitchen.
Trong bếp có một tủ lạnh.
dìxiàshì
Tầng hầm
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
de
dìxiàshì
地下室
yǒu
hěnduō
很多
lǎoshǔ
老鼠。
There are a lot of rats in our basement.
Có rất nhiều chuột trong tầng hầm của chúng tôi.
zài
dìxiàshì
地下室
zuò
le
yígè
一个
xiǎo
gōngzuòshì
工作室。
He made a small workshop in the basement.
Anh ấy đã làm một phòng làm việc nhỏ trong tầng hầm.
dìxiàshì
地下室
fēicháng
非常
liángkuai
凉快,
xiàtiān
夏天
wǒmen
我们
jīngcháng
经常
zài
nàér
那儿
dùguò
度过。
The basement is very cool, we often spend time there in the summer.
Tầng hầm rất mát mẻ, chúng tôi thường xuyên ở đó vào mùa hè.
dàtīng
Đại sảnh
heart
detail
view
view
yuèduì
乐队
de
yīnyuè
音乐
xiǎngchè
响彻
zhěnggè
整个
dàtīng
大厅
The band's music resonated throughout the hall.
Âm nhạc của ban nhạc vang khắp cả hội trường.
kètīng
Phòng khách
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
kètīng
客厅
bǎifàng
摆放
le
yīzhāng
一张
shāfā
沙发。
There is a sofa in the living room.
Trong phòng khách có một chiếc sofa.
qǐng
zài
kètīng
客厅
děng
yīxià
一下,
mǎshàng
马上
lái
来。
Please wait in the living room, I'll be right there.
Hãy đợi trong phòng khách, tôi sẽ đến ngay.
zài
kètīng
客厅
kàndiànshì
看电视。
She is watching TV in the living room.
Cô ấy đang xem TV trong phòng khách.
rìguāngyùshì
Phòng sưởi nắng
heart
detail
view
view
rìguāngyùshì
日光浴室
す。
This hotel has a large sunbathing room.
Khách sạn này có một phòng tắm nắng lớn.
rìguāngyùshì
日光浴室
hǎo
す。
I like to relax in the sunbathing room.
Tôi thích thư giãn trong phòng tắm nắng.
rìguāngyùshì
日光浴室
jiànkāng
健康
liáng
yán
す。
It is said that the sunbathing room is also good for health.
Người ta nói rằng phòng tắm nắng cũng tốt cho sức khỏe.
záwùfáng
Phòng tiện ích
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhěnglǐ
整理
yīxià
一下
záwù
杂物
fáng
房。
We need to tidy up the storage room.
Chúng ta cần dọn dẹp lại phòng kho đồ.
záwù
杂物
fáng
lǐmiàn
里面
duīmǎn
堆满
le
jiùjiājù
旧家具。
The storeroom is filled with old furniture.
Phòng kho đồ chất đầy đồ nội thất cũ.
bùyòng
不用
de
xiāngzǐ
箱子
dōu
fàngzài
放在
záwù
杂物
fánglǐ
房里。
He put all the unused boxes in the storage room.
Anh ấy đã để tất cả các hộp không dùng tới trong phòng kho đồ.
lóutītái
Chiếu nghỉ
heart
detail
view
view
qǐng
zài
lóutīpíngtái
楼梯平台
děng
我。
Please wait for me on the stair landing.
Hãy đợi tôi ở bục thang.
tāmen
他们
zài
lóutīpíngtái
楼梯平台
shàng
bǎifàng
摆放
le
yīxiē
一些
pénzāi
盆栽。
They placed some potted plants on the stair landing.
Họ đã đặt một số chậu cây trên bục thang.
lóutīpíngtái
楼梯平台
de
dēnghuài
灯坏
le
了,
wǎnshang
晚上
shànglóu
上楼
yào
xiǎoxīn
小心。
The light on the stair landing is broken, be careful going upstairs at night.
Đèn trên bục thang bị hỏng, lên cầu thang buổi tối phải cẩn thận.
yùshì
Phòng tắm
heart
detail
view
view
zhège
这个
yùshì
浴室
hěn
kuānchǎng
宽敞。
This bathroom is very spacious.
Phòng tắm này rất rộng rãi.
xūyào
需要
zài
yùshì
浴室
huàngè
换个
shuǐlóngtóu
水龙头。
I need to replace a faucet in the bathroom.
Tôi cần thay một cái vòi nước trong phòng tắm.
yùshì
浴室
yǒu
yùgāng
浴缸
ma
吗?
Is there a bathtub in the bathroom?
Trong phòng tắm có bồn tắm không?
huāyuán
Vườn
heart
detail
view
view
wūzi
屋子
wàimiàn
外面
yǒu
yígè
一个
xiǎo
huāyuán
花园
There is a small garden outside the house.
Bên ngoài nhà có một khu vườn nhỏ.
xiǎng
zài
huāyuánlǐ
花园
zhǒngshàng
种上
wǔkē
五棵
méiguīhuā
玫瑰花。
I want to plant five rose bushes in the garden.
Tôi muốn trồng năm cây hồng trong vườn.
zhǒng
le
yīpái
一排
shuǐxiān
水仙
zài
huāyuánlǐ
花园里。
She planted a row of daffodils in the garden.
Cô ấy đã trồng một hàng hoa thủy tiên trong vườn.
chēkù
Ga ra
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
qīnglǐ
清理
chēkù
车库
We need to clean the garage.
Chúng ta cần dọn dẹp garage.
chēkùlǐ
车库
yǒu
sānliàng
三辆
zìxíngchē
自行车。
There are three bicycles in the garage.
Có ba chiếc xe đạp trong garage.
xīnchē
新车
tíng
zài
le
chēkùlǐ
车库里。
He parked the new car in the garage.
Anh ấy đã đỗ chiếc xe mới trong garage.
jiǔjiào
Hầm rượu
heart
detail
view
view
zuì
zhēnguì
珍贵
de
jiǔcáng
酒藏
zài
jiǔjiào
酒窖
里。
He keeps his most precious wines in the wine cellar.
Anh ấy cất giữ những chai rượu quý giá nhất trong hầm rượu.
zhèjiā
这家
cānguǎn
餐馆
yǒu
yígè
一个
hěndà
很大
de
jiǔjiào
酒窖
This restaurant has a large wine cellar.
Nhà hàng này có một hầm rượu rất lớn.
jiǔjiào
酒窖
de
wēndù
温度
shīdù
湿度
bìxū
必须
yángékòngzhì
严格控制。
The temperature and humidity of the wine cellar must be strictly controlled.
Nhiệt độ và độ ẩm của hầm rượu phải được kiểm soát chặt chẽ.
ménláng
Mái hiên
heart
detail
view
view
ménláng
门廊
xià
guà
zhe
yīzhǎndēng
一盏灯。
There is a lamp hanging under the porch.
Dưới hiên nhà treo một chiếc đèn.
tāmen
他们
zài
ménláng
门廊
shàng
bǎi
le
yīzhāng
一张
zhuōzǐ
桌子。
They set up a table on the porch.
Họ đã đặt một cái bàn trên hiên nhà.
měidāng
每当
xiàtiān
夏天,
wǒmen
我们
dōu
xǐhuān
喜欢
zài
ménláng
门廊
shàng
xiāomóshíguāng
消磨时光。
Every summer, we like to spend time on the porch.
Mỗi khi hè đến, chúng tôi thích ngồi lê đôi mách trên hiên nhà.
gélóu
Phòng gác mái
heart
detail
view
view
tāmen
他们
jiùshū
旧书
quánbù
全部
fàngzài
放在
gélóu
阁楼
shàng
上。
They put all the old books in the attic.
Họ đã để toàn bộ sách cũ ở trên gác xép.
gélóu
阁楼
fēichángshìhé
非常适合
yòngzuò
用作
chǔcángshì
储藏室。
The attic is very suitable for use as a storeroom.
Gác xép rất thích hợp để sử dụng làm phòng chứa đồ.
wǒmen
我们
dǎsuàn
打算
gélóu
阁楼
gǎizào
改造
chéng
shūfáng
书房。
We plan to convert the attic into a study room.
Chúng tôi định cải tạo gác xép thành phòng đọc sách.
yángtái
Ban công
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
yǒu
yángtái
阳台
de
wòshì
卧室
I like bedrooms with balconies.
Tôi thích phòng ngủ có ban công.
zài
yángtái
阳台
shàng
chōuyān
抽烟。
He is smoking on the balcony.
Anh ấy đang hút thuốc trên ban công.
lùtái
Sân thượng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zài
lùtái
露台
shàng
chī
wǎncān
晚餐。
We can have dinner on the terrace.
Chúng ta có thể ăn tối trên ban công.
zhèjiān
这间
gōngyù
公寓
yǒu
yígè
一个
fēicháng
非常
měilì
美丽
de
hǎijǐng
海景
lùtái
露台
This apartment has a very beautiful sea view terrace.
Căn hộ này có một ban công nhìn ra biển rất đẹp.
lùtái
露台
shàng
bǎi
zhe
jǐbǎ
几把
yǐzi
椅子
yīzhāng
一张
zhuōzǐ
桌子。
There are a few chairs and a table on the balcony.
Có một vài chiếc ghế và một cái bàn trên ban công.
chúcángshì
Phòng chứa thực phẩm
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhěnglǐ
整理
shípǐn
食品
chǔcángshì
储藏室。
We need to tidy up the pantry.
Chúng tôi cần dọn dẹp phòng chứa thực phẩm.
shípǐn
食品
chǔcángshì
储藏室
yīnggāi
应该
yǒu
wǒmen
我们
xūyào
需要
de
suǒyǒu
所有
dōngxī
东西。
The pantry should have everything we need.
Phòng chứa thực phẩm lẽ ra nên có tất cả những thứ chúng ta cần.
qǐng
zhè
bāomǐ
包米
fàngjìn
放进
shípǐn
食品
chǔcángshì
储藏室。
Please put this bag of rice into the pantry.
Hãy đặt gói gạo này vào trong phòng chứa thực phẩm.
cāntīng
Phòng ăn
heart
detail
view
view
nàjiā
那家
cāntīng
餐厅
de
shíwù
食物
hěn
hǎochī
好吃
The food at that restaurant is very delicious.
Đồ ăn ở nhà hàng đó rất ngon.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
hěn
yǒumíng
有名
This restaurant is very famous.
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
wǒmen
我们
xiàchē
下车
hòu
zhíjiē
直接
le
cāntīng
餐厅
After getting off, we went straight to the restaurant.
Sau khi xuống xe, chúng tôi đã đi thẳng đến nhà hàng.
Bình luận