đồ dùng trong văn phòng

便签本
Audio Audio
Từ: 便签本
Nghĩa: Mẩu giấy ghi chú
Phiên âm: biànqiān
Hán việt: tiện thiêm bôn
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
biànqiān
便签
běnlái
本来
zhòngyào
重要
shìxiàng
事项。
I bought a new notebook to record important matters.
Tôi đã mua một quyển sổ ghi chú mới để ghi lại những việc quan trọng.
qǐng
zài
biànqiān
便签
běnshàng
本上
xiěxià
写下
de
diànhuàhàomǎ
电话号码。
Please write down your phone number in the memo pad.
Hãy viết số điện thoại của bạn vào quyển sổ ghi chú.
便签纸
Audio Audio
Từ: 便签纸
Nghĩa: Giấy ghi chú
Phiên âm: biànqiān
Hán việt: tiện thiêm chỉ
wǒyòng
我用
le
yígè
一个
biànqiān
便签
zhǐ
jìxià
记下
le
zhège
这个
dìzhǐ
地址。
I used a sticky note to write down this address.
Tôi đã dùng một tờ giấy nhớ để ghi lại địa chỉ này.
qǐng
zài
biànqiān
便签
zhǐshàng
纸上
xiěxià
写下
de
liánxìfāngshì
联系方式。
Please write your contact information on the sticky note.
Hãy viết thông tin liên lạc của bạn trên tờ giấy nhớ.
信封
Audio Audio
Từ: 信封
Nghĩa: Bao thư
Phiên âm: xìnfēng
Hán việt: thân phong
qǐng
gěi
yīzhāng
一张
xìnfēng
信封
Please give me an envelope.
Làm ơn cho tôi một cái phong bì.
xūyào
需要
zhè
fēngxìn
封信
fàngjìn
放进
xìnfēng
信封
里。
I need to put this letter into an envelope.
Tôi cần đặt bức thư này vào trong phong bì.
名片
Audio Audio
Từ: 名片
Nghĩa: Danh thiếp
Phiên âm: míngpiàn
Hán việt: danh phiến
zhè
shì
de
míngpiàn
名片
This is my business card.
Đây là danh thiếp của tôi.
yǒu
míngpiàn
名片
ma
吗?
Do you have a business card?
Bạn có danh thiếp không?
名片盒
Audio Audio
Từ: 名片盒
Nghĩa: Hộp đựng danh thiếp
Phiên âm: míngpiàn
Hán việt: danh phiến hạp
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
míngpiànhé
名片盒
I bought a new business card holder.
Tôi đã mua một cái hộp đựng danh thiếp mới.
qǐng
de
míngpiàn
名片
fàngzài
放在
zhège
这个
míngpiànhé
名片盒
里。
Please put your business card in this card holder.
Vui lòng đặt danh thiếp của bạn vào cái hộp này.
回形针
Audio Audio
Từ: 回形针
Nghĩa: Đồ kẹp giấy nhỏ
Phiên âm: huíxíngzhēn
Hán việt: hối hình châm
qǐng
gěi
yīxiē
一些
huíxíngzhēn
回形针
Please give me some paper clips.
Vui lòng cho tôi một số kẹp giấy.
tāyòng
他用
yīméi
一枚
huíxíngzhēn
回形针
xiūlǐ
修理
le
yǎnjìng
眼镜。
He used a paper clip to repair his glasses.
Anh ấy đã sử dụng một cái kẹp giấy để sửa cặp kính.
图钉
Audio Audio
Từ: 图钉
Nghĩa: Cái ghim giấy
Phiên âm: túdīng
Hán việt: đồ đinh
qǐng
gěi
yīxiē
一些
túdīng
图钉
Please give me some thumbtacks.
Làm ơn cho tôi một số cái đinh ghim.
tāyòng
他用
túdīng
图钉
hǎibào
海报
gùdìng
固定
zài
qiángshàng
墙上。
He used thumbtacks to secure the poster on the wall.
Anh ấy dùng đinh ghim để cố định bức tranh lên tường.
塑料回形针
Audio Audio
Từ: 塑料回形针
Nghĩa: Kẹp giấy bằng nhựa
Phiên âm: huíxíngzhēn
Hán việt: tố liêu hối hình châm
xūyào
需要
jǐgè
几个
sùliào
塑料
huíxíngzhēn
回形针
lái
zhěnglǐ
整理
de
wénjiàn
文件。
I need a few plastic paper clips to organize my documents.
Tôi cần một vài cái kẹp giấy nhựa để sắp xếp tài liệu của mình.
zhèxiē
这些
sùliào
塑料
huíxíngzhēn
回形针
yánsè
颜色
xiānyàn
鲜艳,
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮。
These plastic paper clips are brightly colored and very beautiful.
Những cái kẹp giấy nhựa này có màu sắc rực rỡ, rất đẹp.
墨水
Audio Audio
Từ: 墨水
Nghĩa: Mực, mực in
Phiên âm: mòshuǐ
Hán việt: mặc thuỷ
xūyào
需要
mǎi
mòshuǐ
墨水
lái
gěi
de
dǎyìnjī
打印机
jiāmò
加墨。
I need to buy ink to refill my printer.
Tôi cần mua mực để thêm vào máy in của mình.
zhèpíng
这瓶
mòshuǐ
墨水
shì
hēisè
黑色
de
的。
This bottle of ink is black.
Lọ mực này màu đen.
备忘录本
Audio Audio
Từ: 备忘录本
Nghĩa: Giấy ghi chú
Phiên âm: bèiwànglù
Hán việt: bị vong lục bôn
zài
bèiwànglù
备忘录
běnshàng
本上
jìxià
记下
le
wǒmen
我们
de
huìyì
会议
shíjiān
时间。
I noted down our meeting time in the memo book.
Tôi đã ghi chú thời gian cuộc họp của chúng tôi vào sổ ghi nhớ.
bèiwànglù
备忘录
běn
zhēnshì
真是
yígè
一个
hǎobāngshǒu
好帮手,
bāng
jìzhù
记住
le
hěnduō
很多
shìqíng
事情。
The memo book is really a good helper, it helps me remember a lot of things.
Sổ ghi nhớ thật sự là một trợ thủ đắc lực, giúp tôi nhớ được nhiều điều.
宽胶带
Audio Audio
Từ: 宽胶带
Nghĩa: Băng keo bản lớn
Phiên âm: kuānjiāodài
Hán việt: khoan giao đái
qǐng
gěi
yījuàn
一卷
kuān
jiāodài
胶带。
Please pass me a roll of wide tape.
Làm ơn đưa cho tôi một cuộn băng dính rộng.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
yòng
kuān
jiāodài
胶带
lái
jiāgù
加固
zhège
这个
hézǐ
盒子。
We can use wide tape to reinforce this box.
Chúng ta có thể sử dụng băng dính rộng để củng cố cái hộp này.
工牌套
Audio Audio
Từ: 工牌套
Nghĩa: Miếng nhựa đựng thẻ nhân viên
Phiên âm: gōngpái
Hán việt: công bài sáo
qǐng
quèbǎo
确保
de
gōngpái
工牌
tào
pèidài
佩戴
zài
kějiàn
可见
chù
处。
Please make sure your work badge lanyard is worn in a visible place.
Hãy chắc chắn bạn đeo bộ dây đeo thẻ công việc ở nơi có thể nhìn thấy.
gōngpái
工牌
tào
chúle
除了
gùdìng
固定
gōngpái
工牌
wài
外,
hái
néng
guà
yàoshi
钥匙。
The work badge lanyard not only secures the badge but can also hold keys.
Dây đeo thẻ công việc không chỉ cố định thẻ mà còn có thể treo chìa khóa.