产假
Từ: 产假
Nghĩa: Nghỉ thai sản
Phiên âm: chǎnjià
Hán việt: sản giá
tā
她
juédìng
决定
xiūmǎn
休满
yīnián
一年
de
的
chǎnjià
产假。
She decided to take a full year of maternity leave.
Cô ấy quyết định nghỉ phép sản khoảng một năm.
zài
在
wǒmen
我们
gōngsī
公司,
chǎnjià
产假
qījiān
期间
de
的
gōngzī
工资
shì
是
quáné
全额
zhīfù
支付
de
的。
In our company, the salary is paid in full during maternity leave.
Tại công ty chúng tôi, lương trong thời gian nghỉ phép sản là được thanh toán đầy đủ.
佣金
Từ: 佣金
Nghĩa: Tiền hoa hồng
Phiên âm: yōngjīn
Hán việt: dong kim
zhèbǐ
这笔
yōngjīn
佣金
zhēnde
真的
tàigāo
太高
le
了。
This commission is really too high.
Hoa hồng này thực sự quá cao.
tāmen
他们
cóng
从
měi
每
yībǐ
一笔
jiāoyì
交易
zhōng
中
chōuqǔ
抽取
yīdìng
一定
bǐlì
比例
de
的
yōngjīn
佣金。
They take a certain percentage of commission from each transaction.
Họ thu một tỷ lệ hoa hồng nhất định từ mỗi giao dịch.
假期工资
Từ: 假期工资
Nghĩa: Tiền lương ngày nghỉ
Phiên âm: jiàqídǎgōng
Hán việt: giá cơ công tư
jīnnián
今年
de
的
jiàqī
假期
gōngzī
工资
bǐ
比
qùnián
去年
gāo
高。
This year's holiday pay is higher than last year.
Tiền lương kỳ nghỉ năm nay cao hơn năm ngoái.
nǐ
你
zhīdào
知道
jiàqī
假期
gōngzī
工资
shì
是
rúhé
如何
jìsuàn
计算
dema
的吗?
Do you know how holiday pay is calculated?
Bạn có biết tiền lương kỳ nghỉ được tính như thế nào không?
假期权益
Từ: 假期权益
Nghĩa: Chế độ ngày nghỉ được hưởng
Phiên âm: quányì
Hán việt: giá cơ quyền ích
gōngsī
公司
jīnnián
今年
duì
对
wǒmen
我们
de
的
jiàqī
假期
quányì
权益
yǒusuǒ
有所
tiáozhěng
调整。
The company has adjusted our holiday entitlements this year.
Công ty đã điều chỉnh các quyền lợi nghỉ phép của chúng tôi trong năm nay.
zài
在
qiāndìnghétong
签订合同
zhīqián
之前,
nǐ
你
yīnggāi
应该
xiángxì
详细
liǎojiě
了解
jiàqī
假期
quányì
权益。
Before signing the contract, you should thoroughly understand the holiday entitlements.
Trước khi ký hợp đồng, bạn nên tìm hiểu kỹ về quyền lợi nghỉ phép.
健康保险
Từ: 健康保险
Nghĩa: Bảo hiểm y tế
Phiên âm: jiànkāngbǎoxiǎn
Hán việt: kiện khang bảo hiểm
gōngsī
公司
wèi
为
wǒmen
我们
tígōng
提供
le
了
jiànkāng
健康
bǎoxiǎn
保险。
The company provides us with health insurance.
Công ty cung cấp bảo hiểm sức khỏe cho chúng tôi.
xǔduō
许多
rén
人
rènwéi
认为
jiànkāng
健康
bǎoxiǎn
保险
shì
是
bìyào
必要
de
的。
Many people believe that health insurance is necessary.
Nhiều người cho rằng bảo hiểm sức khỏe là cần thiết.
养老金计划
Từ: 养老金计划
Nghĩa: Chế độ lương hưu
Phiên âm: yǎnglǎojīn
Hán việt: dường lão kim kê hoa
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zuìjìn
最近
tuīchū
推出
le
了
yīxiàng
一项
xīn
新
de
的
yǎnglǎojīn
养老金
jìhuà
计划。
Our company recently launched a new pension plan.
Công ty chúng tôi mới đây đã giới thiệu một kế hoạch hưu trí mới.
nǐ
你
duì
对
yǎnglǎojīn
养老金
jìhuà
计划
yǒuhé
有何
kànfǎ
看法?
What do you think about the pension plan?
Bạn nghĩ gì về kế hoạch hưu trí?
升职
Từ: 升职
Nghĩa: Thăng chức
Phiên âm: shēngzhí
Hán việt: thăng chức
tā
她
nǔlì
努力
gōngzuò
工作
xīwàng
希望
nénggòu
能够
shēngzhí
升职。
She works hard in the hope of being promoted.
Cô ấy làm việc chăm chỉ với hy vọng có thể được thăng chức.
shēngzhí
升职
hòu
后,
tā
他
de
的
zérèn
责任
gèngdà
更大
le
了。
After the promotion, he has more responsibilities.
Sau khi được thăng chức, anh ấy có trách nhiệm lớn hơn.
协议
Từ: 协议
Nghĩa: Giao thức
Phiên âm: xiéyì
Hán việt: hiệp nghị
hépíng
和平
xiéyì
协议
Peace agreement.
Hiệp định hòa bình.
hézī
合资
xiéyì
协议
yǐjīng
已经
qiānshǔ
签署。
The joint venture agreement has been signed.
Hợp đồng hợp tác đầu tư đã được ký kết.
工作时间
Từ: 工作时间
Nghĩa: Giờ làm việc
Phiên âm: gōngzuòshíjiān
Hán việt: công tá thì dản
wǒmen
我们
bùnéng
不能
zài
在
gōngzuò
工作
shíjiān
时间
tōulǎn
偷懒。
We cannot slack off during work hours.
Chúng ta không thể lười biếng trong giờ làm việc.
工资
Từ: 工资
Nghĩa: Lương
Phiên âm: gōngzī
Hán việt: công tư
gōngsī
公司
juédìng
决定
tígāo
提高
yuángōng
员工
de
的
gōngzī
工资。
The company decided to raise the salaries of the employees.
Công ty quyết định nâng lương cho nhân viên.
gōngsī
公司
juédìng
决定
zēngjiā
增加
yuángōng
员工
de
的
gōngzī
工资。
The company decided to increase the employees' salaries.
Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên.
工资增加
Từ: 工资增加
Nghĩa: Tăng lương
Phiên âm: zēngzī
Hán việt: công tư tăng gia
jīnnián
今年,
wǒmen
我们
gōngsī
公司
juédìng
决定
gōngzī
工资
zēngjiā
增加
5
5
%
%。
This year, our company has decided to increase salaries by 5%.
Năm nay, công ty chúng tôi quyết định tăng lương 5%.
yīnwèi
因为
gōngsīyèjì
公司业绩
yōuxiù
优秀,
yuángōng
员工
de
的
gōngzī
工资
zēngjiā
增加
le
了。
Because the company performed excellently, the employees' salaries have been increased.
Vì thành tích công ty xuất sắc nên lương của nhân viên đã được tăng lên.
旅行费用
Từ: 旅行费用
Nghĩa: Chi phí đi lại
Phiên âm: lǚfèi
Hán việt: lữ hàng bí dụng
qǐngwèn
请问,
qù
去
běijīng
北京
de
的
lǚxíng
旅行
fèiyòng
费用
dàyuē
大约
shì
是
duōshǎo
多少?
May I ask, how much is the travel expense to Beijing approximately?
Xin hỏi, chi phí đi du lịch Bắc Kinh khoảng bao nhiêu?
wǒmen
我们
xūyào
需要
zǐxì
仔细
jìsuàn
计算
zhècì
这次
lǚxíng
旅行
de
的
suǒyǒu
所有
lǚxíng
旅行
fèiyòng
费用。
We need to carefully calculate all the travel expenses for this trip.
Chúng ta cần tính toán cẩn thận tất cả các chi phí du lịch cho chuyến đi này.


1
2
đồ dùng trong văn phòng
cơ sở vật chất trong văn phòng
về chức vụ
các phòng ban
về phúc lợi, đãi ngộ của người lao động
cách thức đi làm