cơ sở vật chất trong văn phòng

公寓
Audio Audio
Từ: 公寓
Nghĩa: Căn hộ
Phiên âm: gōngyù
Hán việt: công ngụ
xiǎng
yígè
一个
gōngyù
公寓
I want to rent an apartment.
Tôi muốn thuê một căn hộ.
zhège
这个
lóuyǒu
楼有
shítào
十套
gōngyù
公寓
chūzū
出租
This building has ten apartments for rent.
Tòa nhà này có mười căn hộ cho thuê.
公寓大楼
Audio Audio
Từ: 公寓大楼
Nghĩa: Tòa nhà căn hộ
Phiên âm: gōngyù dàlóu
Hán việt: công ngụ thái lâu
zhèdòng
这栋
gōngyù
公寓
dàlóu
大楼
fēicháng
非常
xiàndài
现代。
This apartment building is very modern.
Tòa nhà chung cư này rất hiện đại.
zhù
zài
shìzhōngxīn
市中心
de
yīdòng
一栋
gōngyù
公寓
dàlóu
大楼
里。
I live in an apartment building in the city center.
Tôi sống trong một tòa nhà chung cư ở trung tâm thành phố.
公寓式酒店
Audio Audio
Từ: 公寓式酒店
Nghĩa: Chung cư
Phiên âm: gōngyù shì jiǔdiàn
Hán việt: công ngụ thức tửu điếm
jìhuà
计划
xiàgèyuè
下个月
gōngyùshì
公寓式
jiǔdiàn
酒店
dùjià
度假。
I plan to holiday in an apartment hotel next month.
Tôi có kế hoạch đi nghỉ tại khách sạn dạng căn hộ vào tháng sau.
gōngyùshì
公寓式
jiǔdiàn
酒店
pǔtōng
普通
jiǔdiàn
酒店
tígōng
提供
gèng
duō
de
sīrén
私人
kōngjiān
空间。
Apartment hotels offer more private space than regular hotels.
Khách sạn dạng căn hộ cung cấp nhiều không gian riêng tư hơn so với khách sạn thông thường.
分时公寓
Audio Audio
Từ: 分时公寓
Nghĩa: Căn hộ chia sẻ
Phiên âm: fēn shí gōngyù
Hán việt: phân thì công ngụ
fēnshí
分时
gōngyù
公寓
shì
yīzhǒng
一种
bǐjiào
比较
jīngjì
经济
de
lǚyóu
旅游
zhùsù
住宿
xuǎnzé
选择。
Timeshare apartments are a relatively economical choice for tourist accommodations.
Căn hộ theo giờ là một lựa chọn lưu trú du lịch khá kinh tế.
xǔduō
许多
rén
xuǎnzé
选择
fēnshí
分时
gōngyù
公寓
zuòwéi
作为
dùjià
度假
de
fāngshì
方式。
Many people choose timeshare apartments as a way to vacation.
Nhiều người chọn căn hộ theo giờ làm cách để nghỉ mát.
别墅
Audio Audio
Từ: 别墅
Nghĩa: Biệt thự
Phiên âm: biéshù
Hán việt: biệt dã
zhèzuò
这座
biéshù
别墅
zhēn
piàoliàng
漂亮。
This villa is really beautiful.
Biệt thự này thật đẹp.
tāmen
他们
zài
hǎibiān
海边
mǎi
le
yīdòng
一栋
biéshù
别墅
They bought a villa by the sea.
Họ đã mua một căn biệt thự bên bờ biển.
半独立房屋
Audio Audio
Từ: 半独立房屋
Nghĩa: Nhà bán biệt lập
Phiên âm: bàn dúlì fángwū
Hán việt: bán độc lập bàng ốc
wǒmen
我们
bāndào
搬到
le
yígè
一个
xīn
de
bàn
dúlì
独立
fángwū
房屋。
We moved to a new semi-detached house.
Chúng tôi đã chuyển đến một ngôi nhà mới kiểu 半独立房屋.
bàn
dúlì
独立
fángwū
房屋
tōngcháng
通常
yǒu
gòngyòng
共用
de
qiángbì
墙壁。
Semi-detached houses usually have a common wall.
Nhà 半独立房屋 thường có bức tường chung.
单间公寓
Audio Audio
Từ: 单间公寓
Nghĩa: Phòng đơn
Phiên âm: dānjiān gōngyù
Hán việt: thiền dản công ngụ
xiǎng
yījiān
一间
dānjiān
单间
gōngyù
公寓。
I want to rent a studio apartment.
Tôi muốn thuê một căn hộ studio.
zhège
这个
dānjiān
单间
gōngyù
公寓
fēicháng
非常
gānjìng
干净
qiě
shèshī
设施
wánshàn
完善。
This studio apartment is very clean and well-equipped.
Căn hộ studio này rất sạch sẽ và tiện nghi.
地下公寓
Audio Audio
Từ: 地下公寓
Nghĩa: Căn hộ tầng hầm
Phiên âm: dìxià gōngyù
Hán việt: địa há công ngụ
zhù
zài
yījiān
一间
dìxià
地下
gōngyù
公寓。
I live in a basement apartment.
Tôi ở trong một căn hộ dưới lòng đất.
zhège
这个
dìxià
地下
gōngyù
公寓
fēicháng
非常
yīnàn
阴暗,
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
zìránguāng
自然光。
This basement apartment is very gloomy, with almost no natural light.
Căn hộ dưới lòng đất này rất ảm đạm, hầu như không có ánh sáng tự nhiên.
复式公寓
Audio Audio
Từ: 复式公寓
Nghĩa: Căn hộ song lập
Phiên âm: fùshì gōngyù
Hán việt: phú thức công ngụ
mèngxiǎng
梦想
yōngyǒu
拥有
yītào
一套
fùshì
复式
gōngyù
公寓。
I dream of owning a duplex apartment.
Tôi mơ ước sở hữu một căn hộ dạng duplex.
fùshì
复式
gōngyù
公寓
tōngcháng
通常
pǔtōng
普通
gōngyù
公寓
guì
贵。
Duplex apartments are usually more expensive than standard apartments.
Căn hộ dạng duplex thường đắt hơn so với căn hộ thông thường.
宫殿
Audio Audio
Từ: 宫殿
Nghĩa: Cung điện
Phiên âm: gōngdiàn
Hán việt: cung điến
zǐjìnchéng
紫禁城
shì
zhōngguó
中国
zuì
zhùmíng
著名
de
gōngdiàn
宫殿
The Forbidden City is the most famous palace in China.
Tử Cấm Thành là cung điện nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
zhège
这个
gōngdiàn
宫殿
jiànyú
建于
shíbāshìjì
十八世纪。
This palace was built in the 18th century.
Cung điện này được xây dựng vào thế kỷ 18.
小屋
Audio Audio
Từ: 小屋
Nghĩa: Nhà nhỏ, lều
Phiên âm: xiǎowū
Hán việt: tiểu ốc
shānzhōng
山中
xiǎowū
小屋
jiàn
た。
He built a hut in the mountains.
Anh ấy đã xây một cái nhà nhỏ trong núi.
xiǎowū
小屋
shuí
か?
Whose hut is this?
Cái nhà nhỏ này là của ai?
帐篷
Audio Audio
Từ: 帐篷
Nghĩa: Lều
Phiên âm: zhàngpéng
Hán việt: trướng bồng
wǒmen
我们
zài
lùyíng
露营
shíyào
时要
yòngdào
用到
zhàngpéng
帐篷
We need to use a tent when camping.
Chúng tôi cần dùng đến lều khi đi cắm trại.
zhèdǐng
这顶
zhàngpéng
帐篷
hěn
róngyì
容易
dājiàn
搭建。
This tent is very easy to set up.
Cái lều này rất dễ dựng.