主席
Từ: 主席
Nghĩa: Chủ tịch
Phiên âm: zhǔxí
Hán việt: chúa tịch
tā
他
bèixuǎnwèi
被选为
běnjiè
本届
xuéshēnghuì
学生会
de
的
zhǔxí
主席。
He was elected as the president of the student council for this term.
Anh ấy được chọn làm chủ tịch hội sinh viên nhiệm kỳ này.
人力资源经理
Từ: 人力资源经理
Nghĩa: Trưởng phòng nhân sự
Phiên âm: rénlì zīyuán jīnglǐ
Hán việt: nhân lực tư nguyên kinh lí
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fùzé
负责
zhāopìn
招聘
xīn
新
yuángōng
员工。
The human resources manager is responsible for hiring new employees.
Giám đốc nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.
wǒmen
我们
de
的
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fēicháng
非常
shàncháng
擅长
chǔlǐ
处理
láodòng
劳动
jiūfēn
纠纷。
Our human resources manager is very skilled at dealing with labor disputes.
Giám đốc nhân sự của chúng tôi rất giỏi xử lý tranh chấp lao động.
企业主
Từ: 企业主
Nghĩa: Chủ doanh nghiệp
Phiên âm: qǐyèzhǔ
Hán việt: xí nghiệp chúa
qǐyèzhǔ
企业主
xūyào
需要
liǎojiě
了解
shìchǎng
市场。
The business owner needs to understand the market.
Chủ doanh nghiệp cần phải hiểu biết về thị trường.
qǐyèzhǔ
企业主
hěn
很
guānxīn
关心
tā
他
de
的
yuángōng
员工。
The business owner cares a lot about his employees.
Chủ doanh nghiệp rất quan tâm đến nhân viên của mình.
会计
Từ: 会计
Nghĩa: Kế toán
Phiên âm: kuàijì
Hán việt: cối kê
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
的
kuàijì
会计
fēicháng
非常
xìxīn
细心。
The accountant of our company is very meticulous.
Kế toán của công ty chúng tôi rất tỉ mỉ.
wǒ
我
xūyào
需要
zhǎogè
找个
kuàijì
会计
bāng
帮
wǒ
我
chǔlǐ
处理
shuìwù
税务。
I need to find an accountant to help me with tax matters.
Tôi cần tìm một kế toán để giúp tôi xử lý các vấn đề thuế.
副董事
Từ: 副董事
Nghĩa: Phó giám đốc
Phiên âm: fù dǒngshì
Hán việt: phó đổng sự
wǒ
我
bèi
被
tíshēng
提升
wèi
为
fù
副
dǒngshì
董事。
I have been promoted to Deputy Director.
Tôi đã được thăng chức làm Phó giám đốc.
fù
副
dǒngshì
董事
fùzé
负责
shěnhé
审核
gōngsī
公司
de
的
cáiwùbàobiǎo
财务报表。
The Deputy Director is responsible for reviewing the company's financial statements.
Phó giám đốc phụ trách kiểm tra báo cáo tài chính của công ty.
同事
Từ: 同事
Nghĩa: Đồng nghiệp
Phiên âm: tóngshì
Hán việt: đồng sự
wǒ
我
tōngcháng
通常
hé
和
tóngshì
同事
yīqǐ
一起
chī
吃
wǔfàn
午饭。
I usually have lunch with my colleagues.
Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.
nǐ
你
kěyǐ
可以
hé
和
nǐ
你
de
的
tóngshì
同事
shāngliáng
商量
zhège
这个
wèntí
问题。
You can discuss this issue with your colleague.
Bạn có thể bàn bạc vấn đề này với đồng nghiệp của bạn.
员工
Từ: 员工
Nghĩa: Nhân viên
Phiên âm: yuángōng
Hán việt: viên công
bàngōngshì
办公室
lǐ
里
yǒu
有
wǔgè
五个
yuángōng
员工
There are five employees in the office.
Có năm nhân viên trong văn phòng.
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
de
的
yuángōng
员工
fúwù
服务
hěn
很
hǎo
好。
The staff at this store provide good service.
Nhân viên của cửa hàng này phục vụ rất tốt.
团队领导
Từ: 团队领导
Nghĩa: Trưởng nhóm
Phiên âm: lǐngduì
Hán việt: đoàn đội lãnh đạo
zuòwéi
作为
yígè
一个
tuánduì
团队
lǐngdǎo
领导,
nǐ
你
bìxū
必须
quèbǎo
确保
tuánduì
团队
de
的
hézuò
合作
hé
和
xiàolǜ
效率。
As a team leader, you must ensure the team's cooperation and efficiency.
Là một người lãnh đạo nhóm, bạn phải đảm bảo sự hợp tác và hiệu quả của nhóm.
tuánduì
团队
lǐngdǎo
领导
xūyào
需要
yōngyǒu
拥有
chūsè
出色
de
的
gōutōng
沟通
jìqiǎo
技巧。
Team leaders need to have excellent communication skills.
Người lãnh đạo nhóm cần phải có kỹ năng giao tiếp xuất sắc.
实习生
Từ: 实习生
Nghĩa: Người được đào tạo
Phiên âm: shíxí shēng
Hán việt: thật tập sanh
zhège
这个
shíxíshēng
实习生
fēicháng
非常
cōngmíng
聪明。
This intern is very smart.
Người thực tập này rất thông minh.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
měinián
每年
xiàtiān
夏天
dōu
都
zhāo
招
yīxiē
一些
shíxíshēng
实习生。
Our company hires some interns every summer.
Công ty chúng tôi mỗi năm hè đều tuyển một số người thực tập.
工人
Từ: 工人
Nghĩa: Công nhân
Phiên âm: gōngrén
Hán việt: công nhân
wèile
为了
jiàn
建
tiělù
铁路,
hěnduō
很多
gōngrén
工人
rìyè
日夜
nǔlì
努力。
Many workers worked day and night to construct the railway.
Để xây tuyến đường sắt, nhiều công nhân đã làm việc ngày đêm.
接待员
Từ: 接待员
Nghĩa: Lễ tân
Phiên âm: jiēdài yuán
Hán việt: tiếp đãi viên
jiǔdiàn
酒店
de
的
jiēdàiyuán
接待员
hěn
很
yǒuhǎo
友好。
The hotel receptionist is very friendly.
Nhân viên tiếp tân của khách sạn rất thân thiện.
jiēdàiyuán
接待员
gěi
给
wǒmen
我们
jièshào
介绍
le
了
fángjiān
房间
de
的
shèshī
设施。
The receptionist introduced us to the room's facilities.
Nhân viên tiếp tân đã giới thiệu cho chúng tôi các tiện nghi trong phòng.
经理
Từ: 经理
Nghĩa: Giám đốc, quản lý
Phiên âm: jīnglǐ
Hán việt: kinh lí
wǒ
我
xiǎng
想
hé
和
jīnglǐ
经理
shuōhuà
说话。
I want to speak with the manager.
Tôi muốn nói chuyện với giám đốc.
jīnglǐ
经理
zhèngzài
正在
kāihuì
开会。
The manager is in a meeting.
Giám đốc đang họp.


1
2
đồ dùng trong văn phòng
cơ sở vật chất trong văn phòng
về chức vụ
các phòng ban
về phúc lợi, đãi ngộ của người lao động
cách thức đi làm