cách thức đi làm

临时
Audio Audio
Từ: 临时
Nghĩa: Tạm thời
Phiên âm: línshí
Hán việt: lâm thì
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
línshí
临时
juédìng
决定
nǎlǐ
哪里。
We can decide where to go on a temporary basis.
Chúng ta có thể quyết định đi đâu một cách tạm thời.
línshí
临时
gǎibiàn
改变
jìhuà
计划
shì
hěn
zhèngcháng
正常
de
的。
It is very normal to change plans temporarily.
Việc thay đổi kế hoạch tạm thời là rất bình thường.
全职
Audio Audio
Từ: 全职
Nghĩa: Làm toàn thời gian
Phiên âm: quánzhí
Hán việt: toàn chức
xiǎng
zhǎo
yīfèn
一份
quánzhí
全职
gōngzuò
工作。
I want to find a full-time job.
Tôi muốn tìm một công việc toàn thời gian.
juédìng
决定
cíqù
辞去
quánzhí
全职
gōngzuò
工作,
kāishǐ
开始
zìjǐ
自己
de
shēngyì
生意。
She decided to quit her full-time job and start her own business.
Cô ấy quyết định từ bỏ công việc toàn thời gian để bắt đầu kinh doanh của riêng mình.
兼职
Audio Audio
Từ: 兼职
Nghĩa: Làm bán thời gian
Phiên âm: jiānzhí
Hán việt: kiêm chức
jiānzhí
兼职
jiàoshū
教书。
He works part-time as a teacher.
Anh ấy làm thêm giáo viên.
开始日期
Audio Audio
Từ: 开始日期
Nghĩa: Ngày bắt đầu
Phiên âm: kāishǐ
Hán việt: khai thuỷ nhật cơ
qǐng
tiánxiě
填写
xiàngmù
项目
de
kāishǐ
开始
rìqī
日期。
Please fill in the start date of the project.
Hãy điền ngày bắt đầu của dự án.
hétong
合同
de
kāishǐ
开始
rìqī
日期
shì
shénme
什么
shíhòu
时候?
What is the start date of the contract?
Ngày bắt đầu của hợp đồng là khi nào?
长期
Audio Audio
Từ: 长期
Nghĩa: Dài hạn
Phiên âm: chángqī
Hán việt: tràng cơ
mànxìngbìng
慢性病
xūyào
需要
chángqī
长期
zhìliáo
治疗。
Chronic diseases require long-term treatment.
Bệnh mãn tính cần điều trị dài hạn.
zhèshì
这是
yígè
一个
chángqī
长期
de
jìhuà
计划。
This is a long-term plan.
Đây là một kế hoạch dài hạn.