
她
决定
休满
一年
的
产假。
She decided to take a full year of maternity leave.
Cô ấy quyết định nghỉ phép sản khoảng một năm.
在
我们
公司,
产假
期间
的
工资
是
全额
支付
的。
In our company, the salary is paid in full during maternity leave.
Tại công ty chúng tôi, lương trong thời gian nghỉ phép sản là được thanh toán đầy đủ.
他
刚
从
产假
回来
上班。
He has just returned to work from parental leave.
Anh ấy vừa trở lại làm việc sau kỳ nghỉ phép sản.
这笔
佣金
真的
太高
了。
This commission is really too high.
Hoa hồng này thực sự quá cao.
他们
从
每
一笔
交易
中
抽取
一定
比例
的
佣金。
They take a certain percentage of commission from each transaction.
Họ thu một tỷ lệ hoa hồng nhất định từ mỗi giao dịch.
你
知道
这家
公司
的
佣金
结构
吗?
Do you know the commission structure of this company?
Bạn có biết cấu trúc hoa hồng của công ty này không?
今年
的
假期
工资
比
去年
高。
This year's holiday pay is higher than last year.
Tiền lương kỳ nghỉ năm nay cao hơn năm ngoái.
你
知道
假期
工资
是
如何
计算
的吗?
Do you know how holiday pay is calculated?
Bạn có biết tiền lương kỳ nghỉ được tính như thế nào không?
我
对
我
的
假期
工资
不
满意。
I am not satisfied with my holiday pay.
Tôi không hài lòng với tiền lương kỳ nghỉ của mình.
公司
今年
对
我们
的
假期
权益
有所
调整。
The company has adjusted our holiday entitlements this year.
Công ty đã điều chỉnh các quyền lợi nghỉ phép của chúng tôi trong năm nay.
在
签订合同
之前,
你
应该
详细
了解
假期
权益。
Before signing the contract, you should thoroughly understand the holiday entitlements.
Trước khi ký hợp đồng, bạn nên tìm hiểu kỹ về quyền lợi nghỉ phép.
她
利用
她
的
假期
权益
去
了
一个
长假。
She took advantage of her holiday entitlements for an extended vacation.
Cô ấy đã sử dụng quyền lợi nghỉ phép của mình để đi nghỉ dài ngày.
公司
为
我们
提供
了
健康
保险。
The company provides us with health insurance.
Công ty cung cấp bảo hiểm sức khỏe cho chúng tôi.
许多
人
认为
健康
保险
是
必要
的。
Many people believe that health insurance is necessary.
Nhiều người cho rằng bảo hiểm sức khỏe là cần thiết.
购买
健康
保险
可以
在
生病
时
减轻
经济负担。
Buying health insurance can lessen the financial burden when sick.
Mua bảo hiểm sức khỏe có thể giảm bớt gánh nặng tài chính khi ốm.
我们
公司
最近
推出
了
一项
新
的
养老金
计划。
Our company recently launched a new pension plan.
Công ty chúng tôi mới đây đã giới thiệu một kế hoạch hưu trí mới.
你
对
养老金
计划
有何
看法?
What do you think about the pension plan?
Bạn nghĩ gì về kế hoạch hưu trí?
为了
确保
老年
生活
的
质量,
他
决定
参加
养老金
计划。
To ensure the quality of life in old age, he decided to participate in a pension plan.
Để đảm bảo chất lượng cuộc sống khi về già, anh ấy quyết định tham gia kế hoạch hưu trí.
她
努力
工作
希望
能够
升职。
She works hard in the hope of being promoted.
Cô ấy làm việc chăm chỉ với hy vọng có thể được thăng chức.
升职
后,
他
的
责任
更大
了。
After the promotion, he has more responsibilities.
Sau khi được thăng chức, anh ấy có trách nhiệm lớn hơn.
他
通过
自己
的
努力
升职
为
经理。
He was promoted to manager through his own efforts.
Anh ấy đã được thăng chức làm quản lý thông qua nỗ lực của bản thân.
公司
决定
提高
员工
的
工资。
The company decided to raise the salaries of the employees.
Công ty quyết định nâng lương cho nhân viên.
公司
决定
增加
员工
的
工资。
The company decided to increase the employees' salaries.
Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên.
他
的
工资
比
我
的
高。
His salary is higher than mine.
Lương của anh ấy cao hơn lương của tôi.
今年,
我们
公司
决定
工资
增加
5
%。
This year, our company has decided to increase salaries by 5%.
Năm nay, công ty chúng tôi quyết định tăng lương 5%.
因为
公司业绩
优秀,
员工
的
工资
增加
了。
Because the company performed excellently, the employees' salaries have been increased.
Vì thành tích công ty xuất sắc nên lương của nhân viên đã được tăng lên.
工资
增加
对
员工
的
生活
有
非常
大
的
影响。
Salary increases have a very big impact on employees' lives.
Việc tăng lương có ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống của nhân viên.
请问,
去
北京
的
旅行
费用
大约
是
多少?
May I ask, how much is the travel expense to Beijing approximately?
Xin hỏi, chi phí đi du lịch Bắc Kinh khoảng bao nhiêu?
我们
需要
仔细
计算
这次
旅行
的
所有
旅行
费用。
We need to carefully calculate all the travel expenses for this trip.
Chúng ta cần tính toán cẩn thận tất cả các chi phí du lịch cho chuyến đi này.
为了
节省
旅行
费用,
我们
决定
住
在
便宜
的
旅馆。
To save on travel expenses, we've decided to stay at a cheap hotel.
Để tiết kiệm chi phí du lịch, chúng tôi quyết định ở lại khách sạn rẻ tiền.
他
因为
重感冒
请
了
病假。
He took sick leave due to a severe cold.
Anh ấy xin nghỉ phép bệnh vì bị cảm lạnh nặng.
我
需要
提交
什么
文件
来
申请
病假?
What documents do I need to submit to apply for sick leave?
Tôi cần nộp những giấy tờ gì để xin nghỉ phép bệnh?
公司
规定
病假
期间
工资
是
怎样
计算
的?
How is salary calculated during sick leave according to company policy?
Công ty quy định lương trong thời gian nghỉ phép bệnh được tính như thế nào?
公司
规定,
员工
请
病假
时
可以
获得
病假
工资。
The company stipulates that employees can receive sick pay when taking sick leave.
Công ty quy định, nhân viên nghỉ ốm có thể nhận được lương ốm.
病假
工资
的
计算
方式
与
正常
工资
不同。
The calculation method for sick pay is different from that of normal wages.
Cách tính lương ốm khác với lương bình thường.
你
知道
病假
工资
是
如何
计算
的吗?
Do you know how sick pay is calculated?
Bạn có biết cách tính lương ốm không?
他
因为
健康
问题
决定
辞职。
He decided to resign due to health issues.
Ông ấy quyết định từ chức vì vấn đề sức khỏe.
如果
工作
让
你
不
快乐,
你
可以
考虑
辞职。
If the job makes you unhappy, you could consider resigning.
Nếu công việc khiến bạn không hạnh phúc, bạn có thể cân nhắc nghỉ việc.
我
的
经理
昨天
辞职
了。
My manager resigned yesterday.
Quản lý của tôi đã nghỉ việc ngày hôm qua.
Bình luận