
人力资源
经理
负责
招聘
新
员工。
The human resources manager is responsible for hiring new employees.
Giám đốc nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.
我们
的
人力资源
经理
非常
擅长
处理
劳动
纠纷。
Our human resources manager is very skilled at dealing with labor disputes.
Giám đốc nhân sự của chúng tôi rất giỏi xử lý tranh chấp lao động.
人力资源
经理
今天
有
一个
关于
员工福利
的
会议。
The human resources manager has a meeting about employee benefits today.
Hôm nay giám đốc nhân sự có một cuộc họp về phúc lợi của nhân viên.
企业主
需要
了解
市场。
The business owner needs to understand the market.
Chủ doanh nghiệp cần phải hiểu biết về thị trường.
企业主
很
关心
他
的
员工。
The business owner cares a lot about his employees.
Chủ doanh nghiệp rất quan tâm đến nhân viên của mình.
企业主
正在
寻找
新
的
投资
机会。
The business owner is looking for new investment opportunities.
Chủ doanh nghiệp đang tìm kiếm cơ hội đầu tư mới.
我们
公司
的
会计
非常
细心。
The accountant of our company is very meticulous.
Kế toán của công ty chúng tôi rất tỉ mỉ.
我
需要
找个
会计
帮
我
处理
税务。
I need to find an accountant to help me with tax matters.
Tôi cần tìm một kế toán để giúp tôi xử lý các vấn đề thuế.
她
是
一名
优秀
的
会计。
She is an excellent accountant.
Cô ấy là một kế toán xuất sắc.
我
被
提升
为
副
董事。
I have been promoted to Deputy Director.
Tôi đã được thăng chức làm Phó giám đốc.
副
董事
负责
审核
公司
的
财务报表。
The Deputy Director is responsible for reviewing the company's financial statements.
Phó giám đốc phụ trách kiểm tra báo cáo tài chính của công ty.
该
公司
副
董事
参加
了
年度
经济
论坛。
The company's Deputy Director attended the annual economic forum.
Phó giám đốc của công ty tham gia diễn đàn kinh tế hàng năm.
我
通常
和
同事
一起
吃
午饭。
I usually have lunch with my colleagues.
Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.
你
可以
和
你
的
同事
商量
这个
问题。
You can discuss this issue with your colleague.
Bạn có thể bàn bạc vấn đề này với đồng nghiệp của bạn.
他
通过
加强
与
同事
的
交际,
提高
了
工作效率。
He improved work efficiency by enhancing communication with colleagues.
Anh ấy đã tăng cường hiệu quả công việc bằng cách cải thiện giao tiếp với đồng nghiệp.
办公室
里
有
五个
员工
There are five employees in the office.
Có năm nhân viên trong văn phòng.
这家
商店
的
员工
服务
很
好。
The staff at this store provide good service.
Nhân viên của cửa hàng này phục vụ rất tốt.
公司
决定
提高
员工
的
工资。
The company decided to raise the salaries of the employees.
Công ty quyết định nâng lương cho nhân viên.
作为
一个
团队
领导,
你
必须
确保
团队
的
合作
和
效率。
As a team leader, you must ensure the team's cooperation and efficiency.
Là một người lãnh đạo nhóm, bạn phải đảm bảo sự hợp tác và hiệu quả của nhóm.
团队
领导
需要
拥有
出色
的
沟通
技巧。
Team leaders need to have excellent communication skills.
Người lãnh đạo nhóm cần phải có kỹ năng giao tiếp xuất sắc.
在
紧急情况
下,
团队
领导
的
决策
能力
尤为重要。
In emergency situations, the decision-making ability of a team leader is particularly important.
Trong tình huống khẩn cấp, khả năng đưa ra quyết định của người lãnh đạo nhóm là vô cùng quan trọng.
这个
实习生
非常
聪明。
This intern is very smart.
Người thực tập này rất thông minh.
我们
公司
每年
夏天
都
招
一些
实习生。
Our company hires some interns every summer.
Công ty chúng tôi mỗi năm hè đều tuyển một số người thực tập.
实习生
需要
完成
哪些
任务?
What tasks do interns need to complete?
Người thực tập cần hoàn thành những nhiệm vụ gì?
酒店
的
接待员
很
友好。
The hotel receptionist is very friendly.
Nhân viên tiếp tân của khách sạn rất thân thiện.
接待员
给
我们
介绍
了
房间
的
设施。
The receptionist introduced us to the room's facilities.
Nhân viên tiếp tân đã giới thiệu cho chúng tôi các tiện nghi trong phòng.
你
需要
向
接待员
询问
WiFi
密码。
You need to ask the receptionist for the WiFi password.
Bạn cần hỏi nhân viên tiếp tân mật khẩu WiFi.
老板
今天
不
在
公司。
The boss is not at the company today.
Ông chủ hôm nay không có mặt ở công ty.
我
需要
和
老板
讨论
我
的
工资
问题。
I need to discuss my salary issue with the boss.
Tôi cần thảo luận về mức lương của mình với sếp..
老板
批准
了
我
的
假期
申请。
The boss approved my vacation request.
Sếp đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.
股东
会议
定于
下周一
召开。
The shareholders' meeting is scheduled to be held next Monday.
Cuộc họp cổ đông dự kiến sẽ được tổ chức vào thứ Hai tuần sau.
他
是
我们
公司
的
一名
大
股东。
He is a major shareholder in our company.
Anh ấy là một cổ đông lớn trong công ty của chúng tôi.
所有
股东
都
应该
参加
年会。
All shareholders should attend the annual meeting.
Tất cả các cổ đông đều nên tham dự cuộc họp hàng năm.
董事会
决定
了
公司
的
新
政策。
The board of directors decided the company's new policy.
Hội đồng quản trị quyết định chính sách mới của công ty.
他
被
任命
为
公司
的
董事。
He was appointed as a director of the company.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc của công ty.
董事
们
正在
讨论
财务报告。
The directors are discussing the financial report.
Các giám đốc đang thảo luận về báo cáo tài chính.
董事会
决定
公司
的
重要
事务。
The board of directors decides on the important matters of the company.
Hội đồng quản trị quyết định những vấn đề quan trọng của công ty.
每年
董事会
至少
开会
一次。
The board of directors meets at least once a year.
Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần mỗi năm.
董事会
由
几名
成员
组成。
The board of directors is composed of several members.
Hội đồng quản trị được cấu thành từ một số thành viên.
部门
副
负责人
负责
日常
的
工作
安排。
The deputy department head is responsible for the daily work arrangements.
Phó trưởng phòng phụ trách công việc hàng ngày.
在
他
缺席
时,
部门
副
负责人
将
全面
接管
他
的
职责。
In his absence, the deputy department head will take over all his responsibilities.
Trong thời gian ông ấy vắng mặt, phó trưởng phòng sẽ tiếp quản toàn bộ nhiệm vụ của ông ấy.
部门
副
负责人
也
应该
参与
决策
过程。
The deputy department head should also participate in the decision-making process.
Phó trưởng phòng cũng nên tham gia vào quá trình ra quyết định.
我们
需要
向
部门
负责人
报告
这个
问题。
We need to report this issue to the department head.
Chúng ta cần báo cáo vấn đề này với người phụ trách bộ phận.
部门
负责人
今天
不
在
办公室。
The department head is not in the office today.
Hôm nay, người phụ trách bộ phận không có mặt tại văn phòng.
作为
部门
负责人,
他
总是
第一个
到达
也
是
最后
一个
离开。
As the department head, he is always the first to arrive and the last to leave.
Là người phụ trách bộ phận, anh ấy luôn là người đến đầu tiên và rời đi cuối cùng.
雇主
对
我们
的
工作
非常
满意。
The employer is very satisfied with our work.
Chủ nhà rất hài lòng với công việc của chúng tôi.
雇主
决定
增加
员工
的
薪水。
The employer decided to raise the employee's salary.
Chủ nhân quyết định tăng lương cho nhân viên.
雇主
要求
所有
员工
都
要
准时。
The employer requires all employees to be punctual.
Chủ nhân yêu cầu tất cả nhân viên đều phải đến đúng giờ.
她
被
任命
为
公司
的
首席
执行官。
She was appointed as the CEO of the company.
Cô ấy được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành của công ty.
这家
公司
的
首席
执行官
去年
赚
了
五百
万美元。
The CEO of the company made five million dollars last year.
Giám đốc điều hành của công ty này kiếm được năm triệu đô la năm ngoái.
首席
执行官
决定
投资
新
技术。
The CEO decided to invest in new technology.
Giám đốc điều hành quyết định đầu tư vào công nghệ mới.
Bình luận