cách thức đi làm

línshí
Tạm thời
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
línshí
临时
juédìng
决定
nǎlǐ
哪里。
We can decide where to go on a temporary basis.
Chúng ta có thể quyết định đi đâu một cách tạm thời.
línshí
临时
gǎibiàn
改变
jìhuà
计划
shì
hěn
zhèngcháng
正常
de
的。
It is very normal to change plans temporarily.
Việc thay đổi kế hoạch tạm thời là rất bình thường.
zhège
这个
fángjiān
房间
shì
wǒmen
我们
línshí
临时
de
huìyì
会议
dìdiǎn
地点。
This room is our temporary meeting place.
Phòng này là địa điểm họp tạm thời của chúng tôi.
quánzhí
Làm toàn thời gian
heart
detail
view
view
xiǎng
zhǎo
yīfèn
一份
quánzhí
全职
gōngzuò
工作。
I want to find a full-time job.
Tôi muốn tìm một công việc toàn thời gian.
juédìng
决定
cíqù
辞去
quánzhí
全职
gōngzuò
工作,
kāishǐ
开始
zìjǐ
自己
de
shēngyì
生意。
She decided to quit her full-time job and start her own business.
Cô ấy quyết định từ bỏ công việc toàn thời gian để bắt đầu kinh doanh của riêng mình.
quánzhí
全职
fùmǔ
父母
de
gōngzuò
工作
cóngláibù
从来不
róngyì
容易。
Being a full-time parent is never an easy task.
Công việc của các bậc phụ huynh toàn thời gian không bao giờ là một nhiệm vụ dễ dàng.
jiānzhí
Làm bán thời gian
heart
detail
view
view
jiānzhí
兼职
jiàoshū
教书。
He works part-time as a teacher.
Anh ấy làm thêm giáo viên.
kāishǐ
Ngày bắt đầu
heart
detail
view
view
qǐng
tiánxiě
填写
xiàngmù
项目
de
kāishǐ
开始
rìqī
日期。
Please fill in the start date of the project.
Hãy điền ngày bắt đầu của dự án.
hétong
合同
de
kāishǐ
开始
rìqī
日期
shì
shénme
什么
shíhòu
时候?
What is the start date of the contract?
Ngày bắt đầu của hợp đồng là khi nào?
wǒmen
我们
xūyào
需要
quèrèn
确认
huódòng
活动
de
kāishǐ
开始
rìqī
日期。
We need to confirm the start date of the event.
Chúng ta cần xác nhận ngày bắt đầu của sự kiện.
chángqī
Dài hạn
heart
detail
view
view
mànxìngbìng
慢性病
xūyào
需要
chángqī
长期
zhìliáo
治疗。
Chronic diseases require long-term treatment.
Bệnh mãn tính cần điều trị dài hạn.
zhèshì
这是
yígè
一个
chángqī
长期
de
jìhuà
计划。
This is a long-term plan.
Đây là một kế hoạch dài hạn.
Bình luận