Danh sách từ vựng
27 từDANH TỪ
văn kiện, tài liệu, hồ sơ, tệp tin (dùng cho cả giấy tờ vật lý và tệp tin máy tính).
请你把桌子上的那份文件递给我。
Làm ơn đưa giúp tôi tập tài liệu ở trên bàn kia.
DANH TỪ
bản báo cáo, bài phát biểu, bài thuyết trình.
请在周五之前提交你的工作报告。
Vui lòng nộp báo cáo công việc của bạn trước thứ Sáu.
ĐỘNG TỪ
báo cáo, trình báo.
这件事必须马上向经理报告。
Việc này bắt buộc phải báo cáo ngay với giám đốc.
DANH TỪ
Đinh ghim, ghim bấm lên bảng
他用图钉把通知钉在板上。
Anh ấy dùng đinh ghim ghim thông báo lên bảng.
DANH TỪ
Hộp đựng danh thiếp
名片盒里有很多客户的名片。
Trong hộp danh thiếp có nhiều danh thiếp của khách hàng.
DANH TỪ
danh thiếp, các-vi-dít (card visit).
这是我的名片,请多多关照。
Đây là danh thiếp của tôi, mong được giúp đỡ nhiều.
DANH TỪ
Băng keo bản lớn
搬家时常用宽胶带封箱。
Khi chuyển nhà thường dùng băng keo bản lớn để dán thùng.


























