Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

27 từ
1
纸

纸

zhǐ

DANH TỪ

giấy.

qǐng请gěi给wǒ我yì一zhāng张zhǐ纸。
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
2
便签纸

便签纸

biànqiānzhǐ

DANH TỪ

Giấy ghi chú

tā她zài在biàn便qiān签zhǐ纸shang上xiě写le了dì zhǐ地址。
Cô ấy viết địa chỉ lên giấy ghi chú.
3
便签本

便签本

biànqiānběn

DANH TỪ

Sổ giấy ghi chú

zhuō桌shang上yǒu有yì一běn本biàn便qiān签běn本。
Trên bàn có một cuốn sổ giấy ghi chú.
4
记事本

记事本

jìshìběn

DANH TỪ

Tập giấy

tā他suí shēn随身dài带zhe着jì记shì事běn本。
Anh ấy mang theo sổ ghi chép bên mình.
5
备忘录本

备忘录本

bèiwànglùběn

DANH TỪ

Sổ ghi nhớ, sổ ghi chú

bèi wàng lù备忘录běn本fàng放zài在diàn电huà话páng biān旁边。
Sổ ghi nhớ được đặt cạnh điện thoại.
6
笔记本

笔记本

bǐjìběn

DANH TỪ

Vở

wǒ我bǎ把shēng生cí词xiě写zài在bǐ jì běn笔记本shang上。
Tôi viết từ mới vào vở.
7
信封

信封

xìnfēng

DANH TỪ

phong bì, bao thư.

qǐng请zài在xìn fēng信封shàng上xiě写qīng chu清楚dì zhǐ地址。
Vui lòng viết rõ địa chỉ trên phong bì.
8
文件

文件

wénjiàn

DANH TỪ

văn kiện, tài liệu, hồ sơ, tệp tin (dùng cho cả giấy tờ vật lý và tệp tin máy tính).

qǐng请nǐ你bǎ把zhuō zi桌子shàng上de的nà那fèn份wén jiàn文件dì递gěi给wǒ我。
Làm ơn đưa giúp tôi tập tài liệu ở trên bàn kia.
9
报告

报告

bàogào

DANH TỪ

bản báo cáo, bài phát biểu, bài thuyết trình.

qǐng请zài在zhōu周wǔ五zhī之qián tí前提jiāo交nǐ你de的gōng zuò bào gào工作报告。
Vui lòng nộp báo cáo công việc của bạn trước thứ Sáu.
ĐỘNG TỪ

báo cáo, trình báo.

zhè这jiàn件shì事bì xū必须mǎ shàng马上xiàng向jīng lǐ经理bào gào报告。
Việc này bắt buộc phải báo cáo ngay với giám đốc.
10
文件夹

文件夹

wénjiànjiā

DANH TỪ

Bìa hồ sơ, thư mục

wén jiàn jiā文件夹li里fàng放zhe着hé tong合同。
Trong bìa hồ sơ có hợp đồng.
11
活页夹

活页夹

huóyèjiá

DANH TỪ

Bìa còng, bìa kẹp hồ sơ

huó活yè页jiá夹li里yǒu有hěn很duō多zī liào资料。
Trong bìa còng có nhiều tài liệu.
12
图钉

图钉

túdīng

DANH TỪ

Đinh ghim, ghim bấm lên bảng

tā他yòng用tú图dīng钉bǎ把tōng zhī通知dīng钉zài在bǎn板shang上。
Anh ấy dùng đinh ghim ghim thông báo lên bảng.
13
回形针

回形针

huíxíngzhēn

DANH TỪ

Kẹp giấy

qǐng请yòng用huí回xíng形zhēn针jiā夹zhù住zhè这xiē些zhǐ纸。
Hãy dùng kẹp giấy kẹp những tờ giấy này lại.
14
塑料回形针

塑料回形针

sùliào huíxíngzhēn

DANH TỪ

Kẹp giấy bằng nhựa

sù塑liào料huí回xíng形zhēn针yǒu有hěn很duō多yán sè颜色。
Kẹp giấy bằng nhựa có nhiều màu.
15
订书机

订书机

dìngshūjī

DANH TỪ

Cái dập ghim

dìng订shū书jī机fàng放zài在bàn办gōng公zhuō桌shang上。
Cái dập ghim đặt trên bàn làm việc.
16
订书针

订书针

dìngshūzhēn

DANH TỪ

Ghim dập, kim bấm

qǐng请gěi给dìng订shū书jī机jiā加dìng订shū书zhēn针。
Hãy thêm kim bấm vào dập ghim.
17
钢笔

钢笔

gāngbǐ

DANH TỪ

Bút máy

tā他yòng用gāng钢bǐ笔qiān签míng名。
Anh ấy dùng bút máy ký tên.
18
铅笔

铅笔

qiānbǐ

DANH TỪ

bút chì.

wǒ我kě yǐ可以jiè借nǐ你de的qiān bǐ铅笔ma吗?
Tôi có thể mượn bút chì của bạn không?
19
计算器

计算器

jìsuànqì

DANH TỪ

Máy tính bỏ túi

kǎo shì考试shí时kě yǐ可以yòng用jì suàn计算qì器ma吗?
Khi thi có thể dùng máy tính bỏ túi không?
20
名片盒

名片盒

míngpiànhé

DANH TỪ

Hộp đựng danh thiếp

míng piàn名片hé盒li里yǒu有hěn很duō多kè hù客户de的míng piàn名片。
Trong hộp danh thiếp có nhiều danh thiếp của khách hàng.
21
名片

名片

míngpiàn

DANH TỪ

danh thiếp, các-vi-dít (card visit).

zhè这shì是wǒ我de的míng piàn名片,qǐng请duō多duō多guān zhào关照。
Đây là danh thiếp của tôi, mong được giúp đỡ nhiều.
22
索引卡

索引卡

suǒyǐnkǎ

DANH TỪ

Thẻ mục lục, phiếu chỉ mục

tā她yòng用suǒ索yǐn引kǎ卡bèi背dān单cí词。
Cô ấy dùng thẻ mục lục để học thuộc từ vựng.
23
胶带

胶带

jiāodài

DANH TỪ

Băng dính

qǐng请yòng用jiāo胶dài带fēng封zhù住hé zi盒子。
Hãy dùng băng dính dán kín chiếc hộp.
24
透明胶带

透明胶带

tòumíngjiāodài

DANH TỪ

Băng keo trong

tā她yòng用tòu míng透明jiāo胶dài带tiē贴zhào piàn照片。
Cô ấy dùng băng keo trong dán ảnh.
25
宽胶带

宽胶带

kuānjiāodài

DANH TỪ

Băng keo bản lớn

bān搬jiā家shí cháng时常yòng用kuān宽jiāo胶dài带fēng封xiāng箱。
Khi chuyển nhà thường dùng băng keo bản lớn để dán thùng.
26
墨水

墨水

mòshuǐ

DANH TỪ

Mực, mực in

gāng钢bǐ笔li里de的mò墨shuǐ水yòng用wán完le了。
Mực trong bút máy đã hết.
27
工牌套

工牌套

gōngpáitào

DANH TỪ

Miếng nhựa đựng thẻ nhân viên

gōng工pái牌tào套guà挂zài在tā他de的bó zi脖子shang上。
Bao thẻ nhân viên treo trên cổ anh ấy.