Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 51
Điền từ
KIỂM TRA NGHĨA TỪ
KIỂM TRA TỪ
KIỂM TRA PINYIN
KIỂM TRA PHÁT ÂM
CHỌN ĐÚNG SAI
ĐIỀN TỪ
NHẬP TỪ VỰNG
LUYỆN THỨ TỰ NÉT
NỐI TỪ
CHỌN BỘ THỦ
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
CHƠI GAME
1
2
3
4
5
0/5 câu
Nộp bài
⌨️ Phím tắt:
A
B
C
D
chọn đáp án
•
Enter ↵
Kiểm tra & Câu tiếp
1
Từ vựng
我吃了
_____
个苹果
。
A
一
B
去
C
很
D
吗
2
Từ vựng
在汉字笔画中
,
像水滴一样的笔画叫做
_____。
A
唱歌
B
便宜
C
丶
D
当然
3
Từ vựng
“
人
”
字共有两笔
,
它的第一笔是
_____。
A
丿
B
衣服
C
介绍
D
舒服
4
Từ vựng
在天干地支中
,
“
甲
”
是第一位
,
“
_____
”
是第二位
。
A
跑步
B
漂亮
C
极其
D
乙
5
Từ vựng
“
小
”
字的第一笔是
“
竖钩
”
,
在笔画符号中写成
_____。
A
亅
B
苹果
C
打算
D
其实
Đã trả lời:
0
/5 câu
Nộp bài thi