0/8 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
这条路很_____。
2Từ vựng
天空乌云密布,看来一会儿就要下大_____了,我们快回家吧。
3Từ vựng
“铁”字和“铜”字左半边偏旁在繁体字中写作_____,与金属有关。
4Từ vựng
“隶书”的“_____”字在古代汉字中也是一个部首,字形象手抓动物尾巴。
5Từ vựng
“难”字和“雅”字右半边的部首是_____,古义是短尾巴的小鸟。
6Từ vựng
“靠”字和“靡”字中都含有一个表示相反、不对的部首,写作_____。
7Từ vựng
_____年人是国家的未来,承载着社会建设与发展的希望。
8Từ vựng
这个地方物_____民丰。
Đã trả lời: 0/8 câu