Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

9 từ
1
金

金

jīn

DANH TỪ

Kim loại nói chung, vàng

zhè这tiáo条xiàng liàn项链shì是chún纯jīn金de的。
Sợi dây chuyền này làm bằng vàng nguyên chất.
2
长

长

cháng / zhǎng

TÍNH TỪ (ĐỌC 'CHÁNG')

dài, lâu (về không gian hoặc thời gian).

zhè这tiáo条lù路fēi cháng非常cháng长,zǒu走bù不dào到tóu头。
Con đường này rất dài, đi mãi không thấy điểm cuối.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'ZHǍNG')

lớn lên, mọc, phát triển, trưởng (người đứng đầu).

nǐ你de的hái zi孩子zhǎng长dà大le了。
Con của bạn đã lớn khôn rồi (lớn lên rồi).
3

阜

fù

DANH TỪ

Gò đất / Thịnh vượng

wù fù mín fēng物阜民丰,shè huì社会fán róng繁荣。
Vật phẩm phong phú dân cư sung túc, xã hội phồn vinh.
4
隶

隶

lì

DANH TỪ

Kịp, kịp đến

lì隶,jí及yě也。cóng从hòu后jí及zhī之yě也。
Chữ 'Lệ' có nghĩa là kịp. Là từ phía sau đuổi kịp vậy. (Trích 'Thuyết văn giải tự')
5
隹

隹

zhuī

DANH TỪ

Chim non

shù树shàng上tíng停zhe着yī一zhǐ只zhuī隹。
Trên cây có đậu một con chim non.
6
雨

雨

yǔ

DANH TỪ

mưa, cơn mưa.

yǔ雨tíng停le了。
Mưa tạnh rồi.
7
青

青

qīng

TÍNH TỪ

xanh (lá, trời, nước biển), đen (tóc), trẻ (tuổi).

zhè这yǒu有yī一piàn片lǜ绿yóu油yóu油de的qīng青cǎo草。
Ở đây có một bãi cỏ xanh mướt.
8
非

非

fēi

TIỀN TỐ / TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ

phi, không, không phải, sai trái (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).

zhè这zhǒng种xíng wéi行为shì fēi是非fǎ法de的。
Hành vi này là phi pháp (bất hợp pháp).
PHÓ TỪ

cứ, khăng khăng, nhất định (thường dùng trong cấu trúc 'phi... bất khả').

tā他fēi非yào要qù去,wǒ我yě也méi没bàn fǎ办法。
Anh ấy cứ khăng khăng đòi đi, tôi cũng hết cách.
9
门

门

mén

DANH TỪ

cửa, cổng, lối vào.

qǐng请kāi开mén门。
Làm ơn mở cửa.
LƯỢNG TỪ

môn (lượng từ dùng cho môn học, kỹ thuật, hoặc pháo).

zhè这xué qī学期wǒ我xuǎn选le了liǎng两mén门kè课。
Học kỳ này tôi chọn hai môn học.