Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/20 câu
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích
1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 1
zhè这jiā家fúzhuāngdiàn服装店de的èrlóu二楼zhuānmài专卖gè各zhǒng种shíshàng时尚shūshì舒适de的 。
Nghĩa câu:“Tầng hai của cửa hàng quần áo này chuyên bán các loại trang phục thường ngày cho nữ rất thời trang và thoải mái.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 2
zhōumò周末hé和péngyou朋友chūqù出去jùhuì聚会shí时,wǒ我tōngcháng通常xǐhuan喜欢chuān穿kuānsōng宽松shūshì舒适de的 。
Nghĩa câu:“Khi đi tụ tập với bạn bè vào cuối tuần, tôi thường thích mặc trang phục casual rộng rãi thoải mái.”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 3
suízhe随着qìwēn气温shēnggāo升高,shāngchǎng商场lǐ里de的 kāishǐ开始dǎzhé打折cùxiāo促销le了。
Nghĩa câu:“Khi nhiệt độ tăng lên, quần áo mùa hè trong trung tâm thương mại bắt đầu giảm giá khuyến mãi.”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 4
zhèlǐ这里de的dōngtiān冬天fēicháng非常hánlěng寒冷,bìxū必须tíqián提前zhǔnbèi准备hǎo好yǔróngfú羽绒服děng等 。
Nghĩa câu:“Mùa đông ở đây rất lạnh, phải chuẩn bị trước các trang phục mùa đông như áo phao.”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 5
cānjiā参加xuéxiào学校de的tǐyù体育bǐsài比赛shí时,suǒyǒu所有yùndòngyuán运动员dōu都bìxū必须chuān穿tǒngyī统一de的 。
Nghĩa câu:“Khi tham gia đại hội thể thao trường học, tất cả vận động viên đều phải mặc đồ thể thao đồng phục.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 6
jiějie姐姐gāng刚shēng生le了bǎobao宝宝,wǒ我xiǎng想qù去shāngchǎng商场mǎi买yí一tào套chúnmián纯棉de的 sònggěi送给tā她。
Nghĩa câu:“Chị gái vừa sinh em bé, tôi muốn đến trung tâm thương mại mua một bộ quần áo em bé bằng cotton nguyên chất để tặng chị.”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 7
liùyì六一értóngjié儿童节nàtiān那天,zhè这jiā家shāngdiàn商店de的 quánchǎng全场dǎ打bā八zhé折。
Nghĩa câu:“Vào ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/6, quần áo trẻ em ở cửa hàng này giảm giá 20% toàn bộ.”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 8
bǎihuò百货dàlóu大楼de的sān三lóu楼shì是 zhuānqū专区,lǐmiàn里面yǒu有gè各zhǒng种xīzhuāng西装hé和chènshān衬衫。
Nghĩa câu:“Tầng ba của tòa nhà bách hóa là khu quần áo nam, bên trong có đủ các loại vest và sơ mi.”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 9
cānjiā参加jīnwǎn今晚de的gāo高guīgé规格shāngwù商务wǎnyàn晚宴,qǐng请dàjiā大家chuāndài穿戴 。
Nghĩa câu:“Khi tham dự tiệc tối thương mại cấp cao tối nay, xin mọi người hãy mặc trang phục trang trọng.”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 10
zài在shāngchǎng商场lǐ里mǎi买de的 suīrán虽然fāngbiàn方便,dàn但chǐmǎ尺码kěnéng可能méiyǒu没有dìngzhì定制de的nàme那么héshēn合身。
Nghĩa câu:“Quần áo may sẵn mua ở trung tâm thương mại tuy tiện lợi, nhưng kích cỡ có thể không vừa vặn như đồ may đo.”
11Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 11
zhè这wèi位lǎo老cáiféng裁缝huā花le了yí一gè个yuè月shíjiān时间,qīnshǒu亲手féngzhì缝制le了zhè这tào套jīngzhì精致de的 。
Nghĩa câu:“Vị thợ may già này đã dành ra một tháng để tự tay may bộ quần áo thủ công tinh tế này.”
12Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 12
zhè这tào套 shì是shèjìshī设计师gēnjù根据tā他de的shēncái身材bǐlì比例liàngshēn量身cáijiǎn裁剪de的。
Nghĩa câu:“Bộ trang phục may đo này là do nhà thiết kế cắt may riêng theo tỷ lệ cơ thể của anh ấy.”
13Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 13
míngxīng明星men们zǒuhóng走红tǎn毯shí时,shēn身shàng上chuān穿de的tōngcháng通常dōu都shì是jiàgé价格ángguì昂贵de的 。
Nghĩa câu:“Khi các ngôi sao đi thảm đỏ, đồ họ mặc trên người thường là trang phục thiết kế đắt đỏ.”
14Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 14
mèimei妹妹zuì最xǐhuan喜欢guònián过年,yīnwèi因为nà那shíhou时候māma妈妈huì会gěi给tā她mǎi买hěn很duō多 。
Nghĩa câu:“Em gái thích nhất là ăn Tết, vì khi đó mẹ sẽ mua cho em nhiều quần áo đẹp.”
15Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 15
zài在zhè这gè个pīfā批发shìchǎng市场lǐ里,nǐ你kěyǐ可以mǎidào买到hěn很duō多zhìliàng质量búcuò不错de的 。
Nghĩa câu:“Tại chợ bán buôn này, bạn có thể mua được nhiều quần áo rẻ tiền với chất lượng khá tốt.”
16Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 16
suīrán虽然zhèxiē这些 kàn看qǐlái起来hěn很huálì华丽,dàn但bìng并bú不shìhé适合rìcháng日常chuān穿zhe着。
Nghĩa câu:“Mặc dù những trang phục đắt tiền này trông rất lộng lẫy, nhưng chúng không phù hợp để mặc hàng ngày.”
17Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 17
zhè这jiā家hángkōng航空gōngsī公司de的kōngjiě空姐men们shēnchuān身穿tǒngyī统一de的lánsè蓝色 ,xiǎnde显得duānzhuāng端庄dàfāng大方。
Nghĩa câu:“Các tiếp viên hàng không của hãng hàng không này mặc đồng phục màu xanh nước biển trông rất trang nhã, lịch thiệp.”
18Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 18
yīshēng医生jìnrù进入gélí隔离bìngfáng病房qián前,bìxū必须chuānshàng穿上mì密bú不tòu透fēng风de的 。
Nghĩa câu:“Trước khi bác sĩ đi vào phòng bệnh cách ly, họ phải mặc bộ quần áo bảo hộ kín mít.”
19Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 19
bālí巴黎shízhuāng时装zhōu周de的yāzhòuxì压轴戏,tōngcháng通常shì是zhǎnshì展示nàxiē那些lìngrénjīngtàn令人惊叹de的 。
Nghĩa câu:“Màn trình diễn cuối cùng của Tuần lễ Thời trang Paris thường là trưng bày các thiết kế thời trang cao cấp đầy kinh ngạc.”
20Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 20
qiánwǎng前往jíde极地kǎochá考察zhīqián之前,duìyuán队员men们gòumǎi购买le了dàliàng大量de的gāokējì高科技 。
Nghĩa câu:“Trước khi lên đường đi khảo sát vùng cực, các thành viên đội đã mua một lượng lớn quần áo ấm công nghệ cao.”
Đã trả lời: 0/20 câu