Danh sách từ vựng
20 từ
danh từ
đồng phục, trang phục quy định (của cảnh sát, quân đội, học sinh, nhân viên...).
这里的服务员都穿着整洁的制服。
Nhân viên phục vụ ở đây đều mặc đồng phục gọn gàng.
động từ
chế phục, khống chế, trấn áp, khuất phục (kẻ xấu, thú dữ).
警察最终成功制服了持刀的歹徒。
Cảnh sát cuối cùng đã khống chế thành công tên côn đồ cầm dao.
Danh mục chủ đề
0/10 bài











