Danh sách từ vựng
20 từ
制服
HSK 6Danh từ
Danh từ đồng phục, trang phục quy định (của cảnh sát, quân đội, học sinh, nhân viên...).
这里的服务员都穿着整洁的制服。
Nhân viên phục vụ ở đây đều mặc đồng phục gọn gàng.
警察穿上制服后显得非常威严。
Cảnh sát sau khi mặc cảnh phục vào trông vô cùng uy nghiêm.
这所学校的学生必须每天穿制服。
Học sinh trường này bắt buộc phải mặc đồng phục mỗi ngày.
Danh mục chủ đề
0/10 bài