Danh sách từ vựng

20 từ
休闲服
xiūxián fú
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo thông dụng

便宜服装
piányí fúzhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo rẻ tiền

保暖服装
bǎonuǎn fúzhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo ấm

儿童服装
értóng fúzhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo trẻ em

冬季服装
dōngjì fúzhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo mùa đông

制服
zhìfú
HSK 6Danh từ

Danh từ đồng phục, trang phục quy định (của cảnh sát, quân đội, học sinh, nhân viên...).

zhèlǐdefúwùyuándōuchuānzhe穿zhěngjiédezhìfú
Nhân viên phục vụ ở đây đều mặc đồng phục gọn gàng.
jǐngcháchuānshàng穿zhìfú制服hòuxiǎndefēichángwēiyán
Cảnh sát sau khi mặc cảnh phục vào trông vô cùng uy nghiêm.
zhèsuǒxuéxiàodexuéshēngbìxūměitiānchuān穿zhìfú
Học sinh trường này bắt buộc phải mặc đồng phục mỗi ngày.
夏季服装
xiàjì fúzhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo mùa hè

女士休闲装
nǚshì xiūxián zhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo phụ nữ

婴儿服装
yīng'ér fúzhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo em bé

定制服装
dìngzhì fúzhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo may đo

手工服装
shǒugōng fúzhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo thủ công

昂贵服装
ángguì fúzhuāng
HSK1Danh từ

Danh từ Quần áo đắt tiền

Danh mục chủ đề

0/10 bài

từ vựng về quần áo nói chung

các loại giày

Từ vựng về các loại mũ

các loại quần áo

trang phục nữ

trang phục nam giới

đồ lót, đồ ngủ, áo choàng

các loại áo khoác

đồ dùng cá nhân, phụ kiện

từ vựng khác