Danh sách từ vựng
20 từ
Danh từ
đồng phục, trang phục quy định (của cảnh sát, quân đội, học sinh, nhân viên...).
这里的服务员都穿着整洁的制服。
Nhân viên phục vụ ở đây đều mặc đồng phục gọn gàng.
Danh mục chủ đề
0/10 bài
đồng phục, trang phục quy định (của cảnh sát, quân đội, học sinh, nhân viên...).