Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/14 câu
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích
1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 1
wǒ我de的xiǎo小 zài在chuáng床shàng上shuìjiào睡觉。
Nghĩa câu:“Chú mèo nhỏ của tôi đang ngủ trên giường.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 2
tā他de的xiǎo小 hěn很xǐhuan喜欢hēshuǐ喝水。
Nghĩa câu:“Chú chó nhỏ của anh ấy rất thích uống nước.”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 3
rúguǒ如果qù去běijīng北京lǚyóu旅游,qiānwàn千万búyào不要cuòguò错过pǐncháng品尝zhèng正zōng宗běijīng北京kǎo烤 de的jīhuì机会。
Nghĩa câu:“Nếu bạn đi du lịch Bắc Kinh, tuyệt đối đừng bỏ lỡ cơ hội thưởng thức vịt quay Bắc Kinh chính tông.”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 4
mǔjī母鸡pāidǎ拍打zhe着chìbǎng翅膀,zài在yuànzi院子lǐ里jiāojí焦急de地xúnzhǎo寻找zǒu走diū丢de的jǐ几zhī只 。
Nghĩa câu:“Gà mẹ vỗ cánh, sốt ruột tìm kiếm mấy chú gà con bị lạc trong sân.”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 5
zài在gǎn'ēnjié感恩节zhè这yìtiān一天,měiguó美国jiātíng家庭tōngcháng通常huì会jù聚zài在yìqǐ一起fēnxiǎng分享kǎo烤 。
Nghĩa câu:“Vào ngày lễ Tạ ơn, các gia đình Mỹ thường quây quần bên nhau chia sẻ món gà tây nướng.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 6
zhè这zhǒng种bèi被chēngwéi称为“shāmò沙漠zhī之zhōu舟”de的 néng能liánxù连续hǎo好jǐtiān几天bù不hēshuǐ喝水。
Nghĩa câu:“Loài lạc đà được mệnh danh là "chiếc thuyền của sa mạc" này có thể không uống nước liên tiếp nhiều ngày.”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 7
yīyào医药yánjiū研究shì室lǐ里,shíyàn实验yuán员zhèngzài正在yòng用 cèshì测试zhè这zhǒng种xīnyào新药de的ānquánxìng安全性。
Nghĩa câu:“Trong phòng nghiên cứu y học, nhân viên thí nghiệm đang dùng chuột bạch để thử nghiệm tính an toàn của loại thuốc mới này.”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 8
zài在xībānyá西班牙zhùmíng著名de的dòu斗niú牛jié节shàng上,kuángzào狂躁de的 zài在jiēdào街道shàng上fēngkuáng疯狂zhuīzhú追逐rénqún人群。
Nghĩa câu:“Trong lễ hội đấu bò nổi tiếng của Tây Ban Nha, những chú bò đực cuồng nộ đuổi theo đám đông một cách điên cuồng trên đường phố.”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 9
mùchǎng牧场zhǔ主měitiān每天qīngchén清晨dōu都huì会yòng用jīqì机器gěi给lán栏shě舍lǐ里de的 jǐnǎi挤奶。
Nghĩa câu:“Chủ trang trại vắt sữa bằng máy cho đàn bò cái trong chuồng vào mỗi sáng sớm.”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 10
nà那zhī只gāngchūshēng刚出生bù不jiǔ久de的 yáoyáohuànghuǎng摇摇晃晃de地gēn跟zài在mǔniú母牛hòumiàn后面xúnzhǎo寻找nǎi奶shuǐ水。
Nghĩa câu:“Chú bê con mới sinh chưa lâu lảo đảo đi theo sau bò mẹ để tìm sữa.”
11Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 11
nóngchǎng农场lǐ里,jǐ几zhī只fěn粉nèn嫩de的 zài在ní泥dìlǐ地里gǔnláigǔnqù滚来滚去,shífēn十分yǒuqù有趣。
Nghĩa câu:“Trong nông trại, mấy chú lợn con hồng hào lăn lộn trong bùn đất, vô cùng thú vị.”
12Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 12
guǎngchǎng广场shàng上jùjí聚集le了xǔduō许多yóukè游客,dàjiā大家fēnfēn纷纷ná拿zhe着miànbāo面包xiè屑wèishí喂食dì地shàng上de的 。
Nghĩa câu:“Rất nhiều du khách tập trung tại quảng trường, mọi người thi nhau cầm vụn bánh mì cho chim bồ câu trên đất ăn.”
13Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 13
shūshu叔叔jiāyǎng家养le了yì一zhī只cōngming聪明de的 ,bùjǐn不仅huì会xué学rén人shuōhuà说话,hái还huì会mófǎng模仿chànggē唱歌。
Nghĩa câu:“Nhà chú có nuôi một chú vẹt thông minh, không chỉ biết học người nói chuyện mà còn biết bắt chước hát.”
14Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
Minh họa câu 14
kètīng客厅de的bōli玻璃yúgāng鱼缸lǐ里,jǐ几tiáo条hóng红bái白xiāngjiàn相间de的 zhèngzài正在yōuxián悠闲de地yóu游lái来yóu游qù去。
Nghĩa câu:“Trong bể cá thủy tinh ở phòng khách, mấy chú cá vàng xen lẫn màu đỏ trắng đang tung tăng bơi lội nhàn nhã.”
Đã trả lời: 0/14 câu