Danh sách từ vựng
14 từChia bài học thành 3 phần nhỏ (5 từ/phần) kèm bài tập ghép nghĩa, nghe và gõ từ.
Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗).
con chó (động vật).
Dog.
犭Bộ Khuyển (đứng)(Con chó, thú vật (nằm bên trái))+句Câu(Câu nói / âm đọc (nằm bên phải))Mẹo nhớ: Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗).
chó (dùng trong các cụm từ lóng, chửi mắng hoặc tự trào).
Dog (metaphor for person - often derogatory or self-mockery).
con mèo.
Cat / Feline.
犭Bộ Khuyển (đứng)(Con chó, loài thú (bên trái))+苗Chữ Miêu(mầm, cây con / âm đọc (bên phải))Mẹo nhớ: Loài thú nhỏ nhanh nhẹn (犭) có tiếng kêu thanh mảnh như mầm cỏ non (苗) chuyên rình bắt chuột trong nhà là con mèo (猫).
Con gà con
Chick
小Bộ Tiểu(Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên)Mẹo nhớ: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).
Gà tây
Turkey
火Bộ Hỏa(Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra)Mẹo nhớ: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).
Con lạc đà
Camel
马Bộ Mã (giản thể)(Con ngựa, chạy nhanh (bên trái))+各Các(Mỗi, từng / âm đọc (bên phải))Mẹo nhớ: Giống loài ngựa thồ (马) nhưng mỗi con (各) đều bền bỉ băng qua từng ốc đảo sa mạc khô cằn chính là con lạc đà (骆).
Con chuột bạch
White mouse
日Bộ Nhật(Mặt trời (phía dưới))Mẹo nhớ: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).
Con bò đực
Bull
八Bộ Bát(Chia ra (phía trên))+厶Bộ Tư(Riêng (phía dưới))Mẹo nhớ: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公).
Con bò cái
Cow
Mẹo nhớ: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).
Con bê
Calf
小Bộ Tiểu(Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên)Mẹo nhớ: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).
Lợn con
Piglet
小Bộ Tiểu(Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên)Mẹo nhớ: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).
chim bồ câu
Dove
鸟Bộ Điểu (giản thể)(Con chim (bên phải))Mẹo nhớ: Loài chim hiền hòa (鸟) luôn biết tìm đường bay hợp đàn (合) trở về tổ ấm chính là chim bồ câu (鸽).
Vịt
duck
鸟Bộ Điểu (giản thể)(Con chim (bên phải))Mẹo nhớ: Loài chim nước (鸟) có lớp lông dày như tấm giáp (甲) không thấm nước, suốt ngày bơi lội kêu cạp cạp ngoài ao là con vịt (鸭).
Con vẹt
Parrot
鸟Bộ Điểu (giản thể)(Con chim (bên phải))Mẹo nhớ: Loài chim (鸟) có vòng lông cổ rực rỡ như chuỗi vỏ sò trang sức của em bé (婴) và biết bắt chước tiếng người là chim vẹt (鹦).
Cá vàng
Goldfish
金Bộ Kim(Hình hai cục vàng chôn dưới đất)Mẹo nhớ: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).













