Danh sách từ vựng

14 từ
公牛
gōngniú
HSK1Danh từ

Danh từ Con bò đực

小牛
xiǎo niú
HSK1Danh từ

Danh từ Con bê

小猪
xiǎo zhū
HSK1Danh từ

Danh từ Lợn con

小鸡
xiǎo jī
HSK1Danh từ

Danh từ Con gà con

母牛
mǔ niú
HSK1Danh từ

Danh từ Con bò cái

火鸡
huǒ jī
HSK1Danh từ

Danh từ Gà Tây (Con gà trong ngày Giáng sinh)

gǒu
HSK 1Danh từ

Danh từ con chó (động vật).

jiāyǎngliǎozhīxiǎogǒu
Nhà tôi có nuôi một chú cún con.
gǒushìrénlèizuìhǎodepéngyǒu
Chó là người bạn tốt nhất của loài người.
zhīhēigǒuzàijiào
Con chó mực to kia đang sủa.
māo
HSK1Danh từ

Danh từ con mèo.

jiāyǎngliǎozhīkěàidexiǎomāo
Nhà tôi nuôi một chú mèo nhỏ đáng yêu.
dàxióngmāoshìzhōngguódeyílèibǎohùdòngwù
Gấu trúc (Đại hùng miêu) là một loại động vật bảo tồn của Trung Quốc.
māoxǐhuanchīzhuālǎoshǔ
Mèo thích ăn cá và bắt chuột.
白老鼠
bái lǎoshǔ
HSK1Danh từ

Danh từ Con chuột bạch

金鱼
jīnyú
HSK1Danh từ

Danh từ Cá vàng

骆驼
luòtuó
HSK1Danh từ

Danh từ Con lạc đà

HSK1Danh từ

Danh từ Vịt

Danh mục chủ đề

0/7 bài

con vật nuôi

động vật hoang dã

Các loại thú

Các loại côn trùng

Các loại lưỡng cư

động vật dưới nước

Các loài chim