Danh sách từ vựng
14 từ
danh từ
con chó (động vật).
我家养了一只小狗。
Nhà tôi có nuôi một chú cún con.
danh từ (tiếng lóng, metaphor)
chó (dùng trong các cụm từ lóng, chửi mắng hoặc tự trào).
如果你不努力,你就真的是单身狗了。
Nếu bạn không nỗ lực, bạn sẽ thực sự là một kẻ độc thân (cẩu độc thân).
Danh mục chủ đề
0/7 bài











