Danh sách từ vựng
14 từ
狗
HSK 1Danh từ
Danh từ con chó (động vật).
我家养了一只小狗。
Nhà tôi có nuôi một chú cún con.
狗是人类最好的朋友。
Chó là người bạn tốt nhất của loài người.
那只大黑狗在叫。
Con chó mực to kia đang sủa.
猫
HSK1Danh từ
Danh từ con mèo.
我家养了一只可爱的小猫。
Nhà tôi nuôi một chú mèo nhỏ đáng yêu.
大熊猫是中国的一类保护动物。
Gấu trúc (Đại hùng miêu) là một loại động vật bảo tồn của Trung Quốc.
猫喜欢吃鱼和抓老鼠。
Mèo thích ăn cá và bắt chuột.
Danh mục chủ đề
0/7 bài