Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

14 từ
Học từ vựng theo nhóm 5 từĐã học 0/14 từ

Chia bài học thành 3 phần nhỏ (5 từ/phần) kèm bài tập ghép nghĩa, nghe và gõ từ.

Đã học 0/14
Từ 1/5
Chi tiết
狗
狗
gǒuHán Việt: cẩu
DANH TỪcon chó (động vật).
Dog.
Chiết tự & Bộ thủ
狗
gǒu - cẩu
(con chó)
Bộ Khuyển (đứng)
犭Bộ Khuyển (đứng)
(Con chó, thú vật (nằm bên trái))
句Câu
(Câu nói / âm đọc (nằm bên phải))
Mẹo nhớ

Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗).

Câu ví dụ
wǒ我jiāyǎng家养le了yì一zhī只xiǎogǒu小狗。
Nhà tôi có nuôi một chú chó nhỏ (cún con).
My family has a pet dog.
1
狗

狗

gǒu

Hán Việt:cẩu
DANH TỪ

con chó (động vật).

Dog.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ狗 (cẩu • con chó, tuổi chó (con giáp))
狗=Bộ Khuyển (đứng)犭Bộ Khuyển (đứng)(Con chó, thú vật (nằm bên trái))+句Câu(Câu nói / âm đọc (nằm bên phải))

Mẹo nhớ: Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗).

wǒ我jiāyǎng家养le了yì一zhī只xiǎogǒu小狗。
Nhà tôi có nuôi một chú chó nhỏ (cún con).
My family has a pet dog.
DANH TỪ (TIẾNG LÓNG, METAPHOR)

chó (dùng trong các cụm từ lóng, chửi mắng hoặc tự trào).

Dog (metaphor for person - often derogatory or self-mockery).

rúguǒ如果nǐ你bù不nǔlì努力,nǐ你jiù就zhēn真de的shì是dānshēn单身gǒu狗le了。
Nếu bạn không nỗ lực, bạn sẽ thực sự là một kẻ độc thân (chó độc thân).
If you don't work hard, you'll really end up single and alone.
2
猫

猫

māo

Hán Việt:miêu
DANH TỪ

con mèo.

Cat / Feline.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ猫 (miêu • con mèo)
猫=Bộ Khuyển (đứng)犭Bộ Khuyển (đứng)(Con chó, loài thú (bên trái))+苗Chữ Miêu(mầm, cây con / âm đọc (bên phải))

Mẹo nhớ: Loài thú nhỏ nhanh nhẹn (犭) có tiếng kêu thanh mảnh như mầm cỏ non (苗) chuyên rình bắt chuột trong nhà là con mèo (猫).

wǒ我jiāyǎng家养le了yì一zhī只kě'ài可爱de的xiǎomāo小猫。
Nhà tôi nuôi một chú mèo nhỏ đáng yêu.
My family has a cute little cat.
3
小鸡

小鸡

xiǎo jī

Hán Việt:tiểu kê
DANH TỪ

Con gà con

Chick

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
小=Bộ Tiểu小Bộ Tiểu(Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên)

Mẹo nhớ: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).

yuànzi院子lǐ里yǒu有jǐ几zhī只xiǎojī小鸡。
Trong sân có vài con gà con.
There are several chicks in the yard.
4
火鸡

火鸡

huǒjī

Hán Việt:hỏa kê
DANH TỪ

Gà tây

Turkey

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
火=Bộ Hỏa火Bộ Hỏa(Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra)

Mẹo nhớ: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

jiérì节日shí时tāmen他们kǎo烤le了yì一zhī只huǒjī火鸡。
Vào dịp lễ họ nướng một con gà tây.
They roasted a turkey for the holiday.
5
骆驼

骆驼

luòtuó

Hán Việt:lạc đà
DANH TỪ

Con lạc đà

Camel

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
骆=Bộ Mã (giản thể)马Bộ Mã (giản thể)(Con ngựa, chạy nhanh (bên trái))+各Các(Mỗi, từng / âm đọc (bên phải))

Mẹo nhớ: Giống loài ngựa thồ (马) nhưng mỗi con (各) đều bền bỉ băng qua từng ốc đảo sa mạc khô cằn chính là con lạc đà (骆).

shāmò沙漠lǐ里yǒu有luòtuo骆驼。
Trong sa mạc có lạc đà.
There are camels in the desert.
1
Bạn vừa xem xong 5 từ Phần 1 (Từ 1–5: 狗, 猫, 小鸡, 火鸡, 骆驼)
6
白老鼠

白老鼠

bái lǎoshǔ

Hán Việt:bạch lão thử
DANH TỪ

Con chuột bạch

White mouse

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
白=丿Nét phẩy(Tia sáng (phía trên))+Bộ Nhật日Bộ Nhật(Mặt trời (phía dưới))

Mẹo nhớ: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).

shíyànshì实验室lǐ里yǒu有jǐ几zhī只bái白lǎoshǔ老鼠。
Trong phòng thí nghiệm có vài con chuột bạch.
There are several white mice in the laboratory.
7
公牛

公牛

gōngniú

Hán Việt:công ngưu
DANH TỪ

Con bò đực

Bull

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
公=Bộ Bát八Bộ Bát(Chia ra (phía trên))+厶Bộ Tư(Riêng (phía dưới))

Mẹo nhớ: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公).

mùchǎng牧场lǐ里yǒu有yì一tóu头gōngniú公牛。
Trong nông trại có một con bò đực.
There is a bull in the pasture.
8
母牛

母牛

mǔ niú

Hán Việt:mẫu ngưu
DANH TỪ

Con bò cái

Cow

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
母=母Bộ Mẫu(Hình người mẹ cho con bú)

Mẹo nhớ: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).

mǔniú母牛zài在cǎodì草地shàng上chī吃cǎo草。
Bò cái đang ăn cỏ trên bãi cỏ.
The cow is grazing on the grass.
9
小牛

小牛

xiǎo niú

Hán Việt:tiểu ngưu
DANH TỪ

Con bê

Calf

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
小=Bộ Tiểu小Bộ Tiểu(Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên)

Mẹo nhớ: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).

cǎodì草地shàng上yǒu有yì一tóu头xiǎoniú小牛。
Trên bãi cỏ có một con bê.
There is a calf on the grass.
10
小猪

小猪

xiǎo zhū

Hán Việt:tiểu trư
DANH TỪ

Lợn con

Piglet

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
小=Bộ Tiểu小Bộ Tiểu(Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên)

Mẹo nhớ: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).

zhūquān猪圈lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎozhū小猪。
Trong chuồng lợn có nhiều lợn con.
There are many piglets in the pigsty.
2
Bạn vừa xem xong 5 từ Phần 2 (Từ 6–10: 白老鼠, 公牛, 母牛, 小牛, 小猪)
11
鸽子

鸽子

gēzi

Hán Việt:cáp tử
DANH TỪ

chim bồ câu

Dove

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
鸽=合Hợp(Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (bên trái))+Bộ Điểu (giản thể)鸟Bộ Điểu (giản thể)(Con chim (bên phải))

Mẹo nhớ: Loài chim hiền hòa (鸟) luôn biết tìm đường bay hợp đàn (合) trở về tổ ấm chính là chim bồ câu (鸽).

guǎngchǎng广场shàng上yǒu有hěn很duō多gēzi鸽子。
Trên quảng trường có nhiều bồ câu.
There are many pigeons in the square.
12
鸭

鸭

yā

Hán Việt:áp
DANH TỪ

Vịt

duck

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ鸭 (áp • Vịt)
鸭=甲Bộ Giáp(Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ / âm đọc (bên trái))+Bộ Điểu (giản thể)鸟Bộ Điểu (giản thể)(Con chim (bên phải))

Mẹo nhớ: Loài chim nước (鸟) có lớp lông dày như tấm giáp (甲) không thấm nước, suốt ngày bơi lội kêu cạp cạp ngoài ao là con vịt (鸭).

běijīng北京kǎoyā烤鸭hěn很yǒumíng有名。
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
Beijing roast duck is very famous.
13
鹦鹉

鹦鹉

yīngwǔ

Hán Việt:anh vũ
DANH TỪ

Con vẹt

Parrot

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
鹦=婴Chữ Anh(trẻ sơ sinh, em bé / âm đọc (bên trái))+Bộ Điểu (giản thể)鸟Bộ Điểu (giản thể)(Con chim (bên phải))

Mẹo nhớ: Loài chim (鸟) có vòng lông cổ rực rỡ như chuỗi vỏ sò trang sức của em bé (婴) và biết bắt chước tiếng người là chim vẹt (鹦).

zhè这zhī只yīngwǔ鹦鹉huì会shuōhuà说话。
Con vẹt này biết nói.
This parrot can talk.
14
金鱼

金鱼

jīnyú

Hán Việt:kim ngư
DANH TỪ

Cá vàng

Goldfish

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
金=Bộ Kim金Bộ Kim(Hình hai cục vàng chôn dưới đất)

Mẹo nhớ: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

yúgāng鱼缸lǐ里yǒu有sān三tiáo条jīnyú金鱼。
Trong bể cá có ba con cá vàng.
There are three goldfish in the fish tank.
3
Bạn vừa xem xong 4 từ Phần 3 (Từ 11–14: 鸽子, 鸭, 鹦鹉, 金鱼)