Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/18 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'hiện vật, di tích'?

2Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'hiếm gặp'?

3Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sinh thái'?

4Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bí ẩn'?

5Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đồ sứ, đồ gốm sứ'?

6Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nội hàm sâu sắc, chiều sâu văn hóa'?

7Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'ống nhòm, kính viễn vọng'?

8Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'thu hút sự chú ý'?

9Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bảo tàng'?

10Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Thiên văn học'?

11Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Con gấu trúc'?

12Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'diễn thuyết'?

13Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'kêu gọi'?

14Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tìm tòi'?

15Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: tuyệt vời

16Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'khu vực bảo tồn thiên nhiên/động vật'?

17Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Nơi cư trú, môi trường sống'?

18Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Đồ đồng cổ, đồ đồng thau'?

Đã trả lời: 0/18 câu