HSK1 - Bài 2

10 từ vựng

1

xiě

verb

viết, ghi chép, sáng tác.

huìxiěhànzìma
2

shí

numeral

mười, số mười (số đếm cơ bản).

xiànzàishìshàngwǔshídiǎn
3

chī

verb

ăn, uống (thuốc).

chīfànliǎoma
verb (abstract / metaphorical)

chịu đựng, bị (thiệt thòi), tốn (năng lượng).

chīkǔ
4

名字

míngzi

noun

tên, tên gọi (thường chỉ tên riêng, đôi khi chỉ cả họ tên).

demíngzìhěnhǎotīng
5

汉语

Hànyǔ

noun

tiếng Trung Quốc, tiếng Hán, Hán ngữ.

huìshuōyìdiǎnérhànyǔ
6

ài

verb

yêu, thương (tình cảm sâu sắc giữa người với người, hoặc với tổ quốc).

ài
verb

thích, ưa thích, hay (thói quen), dễ bị.

àichī
7

老师

lǎoshī

noun

thầy giáo, cô giáo, giáo viên.

lǎoshīhǎo
address term

thầy/cô (từ xưng hô tôn trọng đối với người dạy học hoặc người có chuyên môn cao).

lǎoshīnínqǐngzuò
8

苹果

píngguǒ

noun

quả táo, trái bom (phương ngữ miền Nam).

píngguǒ
noun (brand)

hãng Apple (điện thoại iPhone, máy tính Mac...).

píngguǒshǒujī
9

chá

noun

trà, chè.

qǐngchá
10

衣服

yīfu

noun

quần áo, trang phục.

zàixǐyī
AI