HSK2 - Bài 2

10 từ vựng

1

事情

shìqing

noun

sự việc, sự tình, việc, chuyện (chỉ sự việc trừu tượng, không dùng cho đồ vật cụ thể).

zhǎoyǒushénmeshìqíngma
2

qiān

numeral

nghìn, ngàn, thiên (1000).

zhègeshǒujīsānqiānkuàiqián
adjective / prefix

rất nhiều, ngàn vạn (chỉ số lượng cực lớn).

qiānfāngbǎijì
3

唱歌

chànggē

verb (separable)

hát, ca hát (hành động hát một bài hát).

wǒmenkǎlāOOKKchànggēba
noun (activity/hobby)

việc ca hát, sự nghiệp ca hát (danh từ chỉ hoạt động hoặc sở thích).

chànggēshìdeàihào
4

姐姐

jiějie

noun

chị gái, chị (ruột hoặc họ hàng).

yǒujiějie
address term

chị (cách xưng hô thân mật với người nữ lớn tuổi hơn mình một chút).

biǎojiě
5

帮助

bāngzhù

verb

giúp đỡ, hỗ trợ (dùng được cho cả văn viết và nói, có thể mang theo tân ngữ trực tiếp).

xièxièbāngzhùjiějuéliǎozhègewèntí
noun

sự giúp đỡ, sự hỗ trợ.

fēichánggǎnxièdebāngzhù
6

打篮球

dǎ lánqiú

verb (separable)

chơi bóng rổ, đánh bóng rổ (hành động chơi thể thao).

měizhōumòdōulánqiú
noun (activity/sport)

môn bóng rổ, hoạt động bóng rổ.

lánqiúshìxiànghěnhǎodeyùndòng
7

早上

zǎoshang

noun (time word)

buổi sáng, sáng sớm.

zǎoshànghǎo
8

生日

shēngrì

noun

sinh nhật, ngày sinh.

zhùshēngrìkuàilè
9

preposition / verb (distance)

cách, xa (dùng để chỉ khoảng cách không gian hoặc thời gian).

jiāxuéxiàohěnjìn
verb (separation)

lìa, rời khỏi, thiếu, tách rời.

érlíbùkāishuǐ
10

guò

particle (aspect marker)

đã từng, từng (đặt sau động từ để chỉ trải nghiệm trong quá khứ).

guòzhōngguó
verb

qua, đi qua, đón/ăn (lễ tết/sinh nhật), trôi qua.

guòmǎlùyàoxiǎoxīn
AI