HSK3 - Bài 3

10 từ vựng

1

一般

yībān

adjective/adverb

thông thường, nói chung, phổ biến, lệ thường.

yìbānzǎoshàngliùdiǎnqǐchuáng
adjective

bình thường, tàm tạm, không có gì đặc sắc (dùng để đánh giá).

zhèdiànyǐnghěnyìbān
2

以为

yǐwéi

verb

tưởng là, cứ ngỡ là, cho là (thường dùng khi thực tế khác với những gì đã nghĩ hoặc tin tưởng).

yǐwéijīntiānhuìxiàyǔjiéguǒtàiyánghěn
3

几乎

jīhū

adverb

hầu như, gần như, suýt nữa (chỉ mức độ rất gần, sắp đạt đến).

zhèlǐdebiànhuàtàijīhūrènchūláiliǎo
4

de / dì

structural particle (de)

trợ từ cấu trúc (đọc là 'de'), dùng sau tính từ để tạo thành trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ.

kāixīnxiàoliǎo
noun (dì)

đất, mặt đất, địa điểm, địa phương (đọc là 'dì').

zuòzàidìshàng
5

奇怪

qíguài

adjective

kỳ lạ, lạ lùng, quái lạ (khác với bình thường, khó giải thích).

zhēnqíguàimíngmínggāngcáiháizàizhuōzishàngzěnmetūránbújiànliǎo
verb

lấy làm lạ, cảm thấy kỳ lạ, ngạc nhiên.

hěnqíguàiwèishénmejīntiānméiyǒuláishàngbān
6

字典

zìdiǎn

noun

Từ điển (thường chỉ loại tra cứu từng chữ Hán/Tự điển).

yùdàorènshidekěyǐcházìdiǎn
7

帮忙

bāngmáng

verb (separable)

giúp đỡ, làm ơn, giúp một tay (không mang tân ngữ chỉ người ngay phía sau).

kěyǐbāng
noun

sự giúp đỡ.

wǒmenxūyàodebāngmáng
8

故事

gùshi

noun

câu chuyện, truyện.

xiǎnggěijiǎnggùshì
9

洗手间

xǐshǒujiān

noun

nhà vệ sinh, phòng rửa tay, toilet.

qǐngwènxǐshǒujiānzàinǎlǐ
10

香蕉

xiāngjiāo

noun

chuối, quả chuối.

hóuzizuìxǐhuanchīxiāngjiāo
AI