HSK7-9· Bài 1

10 từ vựng
1

买不起

mǎi bu qǐ

động từ

không đủ tiền mua, không mua nổi

zhèdòngfángzitàiguìliǎomǎibùqǐ
Căn nhà này đắt quá, tôi không mua nổi.
2

平民

píngmín

danh từ

dân thường, thường dân

zhǐshìyígèpǔtōngdepíngmín
Anh ấy chỉ là một dân thường bình thường.
3

无可厚非

wúkě-hòufēi

thành ngữ

không có gì để chê trách, không đáng phê phán

niánqīngrénzhuīqiúshíshàngzhèshìwúkěhòufēi无可厚非de
Người trẻ theo đuổi thời trang, điều này cũng không có gì đáng trách.
4

无故

wúgù

phó từ

vô cớ, không có lý do

bèiwúgù无故jiěgùliǎo
Anh ấy bị sa thải vô cớ.
5

沉甸甸

chéndiāndiān

tính từ

nặng trĩu, nặng nề, nặng căng

shùshàngguàmǎnliǎochéndiàndiàn沉甸甸deguǒshí
Trên cây treo đầy những trái cây nặng trĩu.
6

火锅

huǒguō

Danh từ

lẩu, món lẩu.

dōngtiānzuìshìhéchīhuǒguō
Mùa đông thích hợp nhất là ăn lẩu.
7

研讨

yántǎo

Động từ

nghiên cứu và thảo luận, bàn bạc sâu (mang tính học thuật hoặc chuyên môn).

wǒmenxūyàohuāshíjiānyántǎo研讨zhègewèntí
Chúng ta cần dành thời gian để nghiên cứu thảo luận vấn đề này.
8

纬度

wěidù

danh từ

vĩ độ

běijīngdewěidù纬度shìduōshǎo
Bắc Kinh nằm ở vĩ độ bao nhiêu?
9

荣获

rónghuò

động từ

vinh dự nhận được, đạt được vinh quang

rónghuò荣获liǎoyīděngjiǎng
Anh ấy đã vinh dự nhận được giải nhất.
10

顺其自然

shùnqízìrán

thành ngữ

thuận theo tự nhiên, để mọi thứ tự nhiên

biétàidānxīnyíqièshùnqízìrán顺其自然ba
Đừng quá lo lắng, hãy để mọi thứ thuận theo tự nhiên đi.
Cài đặt
Sổ tay
AI