HSK7-9· Bài 3

10 từ vựng
1

分化

fēnhuà

động từ

phân hóa, chia rẽ, biến đổi

pínfùjiēcéngkāishǐjiāsùfēnhuà
Tầng lớp giàu nghèo bắt đầu phân hóa với tốc độ nhanh.
2

学制

xuézhì

Danh từ

Hệ thống giáo dục

3

智齿

zhìchǐ

Danh từ

Răng khôn

4

残疾人停车位

cánjí rén tíngchē wèi

Danh từ

Chỗ đỗ xe của người khuyết tật

5

水落石出

shuǐluò-shíchū

thành ngữ

nước rút lộ đá, sự thật phơi bày

zhèjiànshìzǒngyǒuyìtiānhuìshuǐluòshíchū水落石出de
Chuyện này rồi sẽ có một ngày sự thật được phơi bày.
6

泥潭

nítán

danh từ

bùn lầy, vũng lầy

qìchēxiànjìnliǎonítán泥潭
Chiếc ô tô bị sa lầy vào vũng bùn.
7

疏导

shūdǎo

động từ

khai thông, hướng dẫn phân lưu

jǐngcházhèngzàishūdǎo疏导jiāotōng
Cảnh sát đang phân luồng giao thông.
8

醇厚

chúnhòu

tính từ

nồng hậu, đậm đà (hương vị/tình cảm)

zhèpíngpútáojiǔwèidàochúnhòufēichángshìhédāpèihóngròu
Chai rượu vang này có hương vị đậm đà, rất thích hợp để dùng chung với thịt đỏ.
9

重合

chónghé

động từ

trùng khớp, trùng nhau

zhèliǎngjiékèdeshíjiāngānghǎochónghé重合liǎo
Thời gian của hai tiết học này vừa vặn trùng nhau.
10

高新技术

gāoxīn-jìshù

danh từ

công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến

zhèjiāgōngsīzhuānménkāifāgāoxīnjìshù高新技术chǎnpǐn
Công ty này chuyên phát triển các sản phẩm công nghệ cao.
Cài đặt
Sổ tay
AI