Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

20 từ
1
芹菜

芹菜

qíncài

DANH TỪ

Cần tây

tā她bǎ把qín芹cài菜qiē切chéng成xiǎo小duàn段。
Cô ấy cắt cần tây thành đoạn nhỏ.
2
卷心菜

卷心菜

juǎnxīncài

DANH TỪ

Bắp cải

mā ma妈妈mǎi买le了yí一ge个juǎn卷xīn心cài菜。
Mẹ mua một cái bắp cải.
3
花菜

花菜

huācài

DANH TỪ

Súp lơ

tā她yòng用huā花cài菜zuò做wǎn晚fàn饭。
Cô ấy dùng súp lơ nấu bữa tối.
4
茴香

茴香

huíxiāng

DANH TỪ

Thì là

zhè这dào道cài菜li里jiā加le了huí茴xiāng香。
Món này có thêm thì là.
5
芦笋

芦笋

lúsǔn

DANH TỪ

Măng tây

lú芦sǔn笋kě yǐ可以hé和niú牛ròu肉yì qǐ一起chǎo炒。
Măng tây có thể xào cùng thịt bò.
6
西兰花

西兰花

xīlánhuā

DANH TỪ

Bông cải xanh

hái zi孩子bù不tài太xǐ huan喜欢chī吃xī西lán兰huā花。
Đứa trẻ không thích ăn bông cải xanh lắm.
7
辣根

辣根

làgēn

DANH TỪ

Cải ngựa

zhè这zhǒng种jiàng酱li里yǒu有là辣gēn根。
Loại sốt này có cải ngựa.
8
莴苣

莴苣

wōjù

DANH TỪ

Rau diếp

shā沙lā拉li里yǒu有xīn xiān新鲜wō莴jù苣。
Trong salad có rau diếp tươi.
9
青葱

青葱

qīngcōng

DANH TỪ

Hành lá

tāng汤shang上sǎ撒le了yì一diǎn点qīng青cōng葱。
Trên canh rắc một ít hành lá.
10
香菜

香菜

xiāngcài

DANH TỪ

Rau mùi

tā他bù不xǐ huan喜欢xiāng香cài菜de的wèi dào味道。
Anh ấy không thích mùi của rau mùi.
11
荩草

荩草

jìncǎo

DANH TỪ

Cỏ nhuộm vàng, một loài cỏ

jìn荩cǎo草kě yǐ可以yòng用lái来rǎn染huáng黄sè色。
Cỏ nhuộm vàng có thể dùng để nhuộm màu vàng.
12
积雪草

积雪草

jīxuěcǎo

DANH TỪ

Rau má

tā她yòng用jī积xuě雪cǎo草zuò做yǐn liào饮料。
Cô ấy dùng rau má làm đồ uống.
13
芥菜

芥菜

jiècài

DANH TỪ

Cải đắng

jiè芥cài菜yǒu有yì一diǎn点kǔ苦wèi味。
Cải đắng có một chút vị đắng.
14
香草

香草

xiāngcǎo

DANH TỪ

Rau thơm

zhè这dào道cài菜yòng用le了hěn很duō多xiāng香cǎo草。
Món này dùng nhiều rau thơm.
15
紫苏

紫苏

zǐsū

DANH TỪ

Lá tía tô

zhǔ煮páng螃xiè蟹de的shí hòu时候kě yǐ可以fàng放yī一xiē些zǐ紫sū苏。
Khi luộc cua có thể cho thêm một ít lá tía tô.
16
布纳菠菜

布纳菠菜

bù nà bōcài

DANH TỪ

Rau mồng tơi

mā ma妈妈yòng用bù布nà纳bō菠cài菜zhǔ煮tāng汤。
Mẹ dùng rau mồng tơi nấu canh.
17
海藻

海藻

hǎizǎo

DANH TỪ

Rong biển

tāng汤li里fàng放le了hǎi海zǎo藻。
Trong canh có cho rong biển.
18
野生槟榔叶

野生槟榔叶

yěshēng bīnláng yè

DANH TỪ

Lá lốt

tā她yòng用yě野shēng生bīn槟láng榔yè叶bāo包ròu肉。
Cô ấy dùng lá lốt gói thịt.
19
菠菜

菠菜

bōcài

DANH TỪ

Rau chân vịt (hay còn gọi là cải bó xôi)

bō菠cài菜kě yǐ可以zuò做shā沙lā拉。
Rau chân vịt có thể làm salad.
20
豆芽

豆芽

dòuyá

DANH TỪ

Giá đỗ

miàn tiáo面条li里jiā加le了dòu豆yá芽。
Trong mì có thêm giá đỗ.