Danh sách từ vựng
18 từ
Danh từ
miệng, mồm (chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật có hình dáng tương tự).
他张大嘴巴,惊讶得说不出话来。
Anh ấy há to miệng, kinh ngạc đến mức không nói nên lời.
noun (bèi)
lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
我不小心弄伤了背。
Tôi không cẩn thận làm bị thương cái lưng rồi.
Danh mục chủ đề
0/7 bài











