Danh sách từ vựng

18 từ
上臂
shàngbì
HSK1Danh từ

Danh từ Bắp tay

下巴
xiàbā
HSK1Danh từ

Danh từ Cằm

zuǐ
HSK 2Danh từ

Danh từ miệng, mồm (chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật có hình dáng tương tự).

zhāngzuǐbajīngyàshuōbùchūhuàlái
Anh ấy há to miệng, kinh ngạc đến mức không nói nên lời.
chīwánfànhòujìdezuǐcāgānjìng
Sau khi ăn cơm xong, nhớ lau miệng cho sạch sẽ nhé.
zhèzhīniǎodezuǐhěnjiānkěyǐqīngsōngzhuóguǒ
Cái mỏ của con chim này rất nhọn, có thể dễ dàng mổ vỡ vỏ hạt.
大腿
dàtuǐ
HSK1Danh từ

Danh từ Bắp đùi

小腿
xiǎotuǐ
HSK1Danh từ

Danh từ Bắp chân

手臂
shǒubì
HSK1Danh từ

Danh từ Tay

zhǒu
HSK1Danh từ

Danh từ Khuỷu tay

肩膀
jiānbǎng
HSK 5Danh từ

Danh từ bờ vai, vai.

pāiliǎopāidejiānbǎngbiǎoshìgǔlì
Anh ấy vỗ vỗ vai tôi, biểu thị sự khích lệ.
xiǎngyàokěyǐyīkàodejiānbǎng
Tôi muốn có một bờ vai để có thể dựa vào.
dejiānbǎng肩膀hěnkuānkànqǐláihěnyǒuānquángǎn
Bờ vai anh ấy rất rộng, trông rất có cảm giác an toàn.
bèi / bēi
HSK 2HSK 3noun (bèi)

noun (bèi) lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).

xiǎoxīnnòngshāngliǎobèi
Tôi không cẩn thận làm bị thương cái lưng rồi.
nǎpàzàixiàobèiyǐnghěngūdú
Cho dù anh ấy đang cười, bóng lưng vẫn rất cô đơn.
qǐngzàizhàopiàndebèimiànxiěshàngdemíngzì
Làm ơn viết tên bạn lên mặt sau của tấm ảnh.
胸部
xiōngbù
HSK1Danh từ

Danh từ Ngực

liǎn
HSK 3Danh từ

Danh từ mặt, khuôn mặt, gương mặt.

liǎnba
Bạn đi rửa mặt cái đi.
deliǎnyuányuándehěnkěài
Khuôn mặt cô ấy tròn trịa, rất đáng yêu.
yīnwèihàixiūdeliǎnhóngliǎo
Vì xấu hổ nên mặt cô ấy đỏ lên rồi.
腋下
yè xià
HSK1Danh từ

Danh từ Nách

Danh mục chủ đề

0/7 bài

Về thân thể

Về tay

Về chân

Về đầu

Các bộ phận ở bên trong

chất lỏng trong cơ thể

Các từ vựng có liên quan khác