Danh sách từ vựng

19 từ
1
三明治

三明治

sānmíngzhì

danh từ

Bánh mì kẹp

zǎo shangchīlegesānmíngzhì
Sáng nay tôi ăn một cái bánh mì kẹp.
2
比萨

比萨

bǐsà

danh từ

Bánh pizza

 menwǎn shangdiǎnle
Buổi tối chúng tôi gọi pizza.
3
汉堡包

汉堡包

hànbǎobāo

danh từ

Bánh mì kẹp thịt, hamburger

fànchīlehànbǎobāo
Bữa trưa anh ấy ăn hamburger.
4
洋葱圈

洋葱圈

yángcōngquān

danh từ

Vòng hành tây chiên

yángcōngquānzhàdehěncuì
Vòng hành tây chiên rất giòn.
5
炸薯条

炸薯条

zhà shǔtiáo

danh từ

Khoai tây chiên

hái zidiǎnlefènzhàshǔtiáo
Đứa trẻ gọi một phần khoai tây chiên.
6
炸鸡

炸鸡

zhájī

danh từ

Gà rán

zhèjiādiàndezháhěncuì
Gà rán của tiệm này rất giòn.
7
热狗

热狗

règǒu

danh từ

Bánh mì xúc xích

zàiqiúchǎngmǎilegǒu
Anh ấy mua hotdog ở sân bóng.
8
煎饼

煎饼

jiānbing

danh từ

Bánh pancake

zǎocān menchījiānbing
Bữa sáng chúng tôi ăn bánh pancake.
9
甜甜圈

甜甜圈

tiántianquān

danh từ

Bánh vòng

mǎilegeqiǎo  tiántianquān
Cô ấy mua một chiếc bánh vòng sô cô la.
10
番茄酱

番茄酱

fānqiéjiàng

danh từ

Tương cà

zhàshǔtiáochángpèifānqiéjiàng
Khoai tây chiên thường ăn kèm tương cà.
11
糕点

糕点

gāodiǎn

danh từ

Bánh ngọt

zhèjiādiànmàizhǒnggāodiǎn
Cửa hàng này bán nhiều loại bánh ngọt.
12
美乃滋

美乃滋

měinǎizī

danh từ

Xốt mai-o-ne, xốt trứng gà tươi

shālijiāleměinǎi
Trong salad có thêm sốt mayonnaise.

Danh mục chủ đề

0/3 bài

Đồ ăn chế biến sẵn

Đồ ăn phục vụ theo món