Các từ vựng thường gặp ở trường Phổ thông

shàngkè shíjiān
Giờ học
heart
detail
view
view
zhīdào
知道
míngtiān
明天
de
shàngkè
上课
shíjiān
时间
ma
吗?
Do you know tomorrow's class time?
Bạn có biết thời gian học ngày mai không?
shàngkè
上课
shíjiān
时间
gēnggǎi
更改
le
了,
shōudào
收到
tōngzhī
通知
lema
了吗?
The class time has changed, have you received the notification?
Thời gian học đã được thay đổi, bạn đã nhận được thông báo chưa?
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
zǎodiǎn
早点
dào
jiàoshì
教室,
yǐmiǎn
以免
cuòguò
错过
shàngkè
上课
shíjiān
时间。
We should arrive at the classroom early to avoid missing the class time.
Chúng ta nên đến lớp sớm để tránh bỏ lỡ thời gian học.
zhǔguān cèshì
Thi tự luận
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
wèi
xuéshēng
学生
shèjì
设计
gèng
duō
zhǔguān
主观
cèshì
测试。
We need to design more subjective tests for students.
Chúng ta cần thiết kế nhiều bài kiểm tra chủ quan hơn cho học sinh.
zhǔguān
主观
cèshì
测试
kěyǐ
可以
gènghǎo
更好
pínggū
评估
xuéshēng
学生
de
sīwéinénglì
思维能力。
Subjective tests can better assess students' thinking abilities.
Bài kiểm tra chủ quan có thể đánh giá tốt hơn khả năng suy nghĩ của học sinh.
kèguān
客观
cèshì
测试
xiāngbǐ
相比,
zhǔguān
主观
cèshì
测试
xūyào
需要
xuéshēng
学生
tígōng
提供
gèng
xiángxì
详细
de
dáàn
答案。
Compared to objective tests, subjective tests require students to provide more detailed answers.
So với các bài kiểm tra khách quan, bài kiểm tra chủ quan đòi hỏi học sinh cung cấp câu trả lời chi tiết hơn.
xiūxí shíjiān
Giờ giải lao
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
de
xiūxishíjiān
休息时间
shìcóng
是从
xiàwǔ
下午
wǔdiǎn
五点
dào
wǎnshang
晚上
liùdiǎn
六点。
Our break time is from 5 p.m. to 6 p.m.
Thời gian nghỉ ngơi của chúng tôi là từ 5 giờ chiều đến 6 giờ tối.
de
xiūxishíjiān
休息时间
yào
hǎohǎo
好好
lìyòng
利用
ò
哦。
You should make good use of your break time.
Bạn nên tận dụng thời gian nghỉ ngơi của mình.
xiūxishíjiān
休息时间
jiéshù
结束
le
了,
dàjiā
大家
qǐnghuídào
请回到
gōngzuògǎngwèi
工作岗位。
The break time is over, everyone please get back to your work.
Thời gian nghỉ đã kết thúc, mọi người vui lòng quay lại với công việc.
yōuxiù
Giỏi
heart
detail
view
view
shì
yígè
一个
yōuxiù
优秀
de
lánqiú
篮球
yùndòngyuán
运动员。
He is an excellent basketball player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
cóngqián
从前,
shì
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
wǔzhě
舞者。
Once upon a time, she was an excellent dancer.
Ngày xưa, cô ấy là một vũ công xuất sắc.
yǐwǎng
以往
de
biǎoxiàn
表现
fēicháng
非常
yōuxiù
优秀
His past performance was very excellent.
Màn trình diễn trước đây của anh ấy rất xuất sắc.
yōuxiù xuéshēng jìngsài
Thi học sinh giỏi
heart
detail
view
view
de
péngyǒu
朋友
zài
yōuxiùxuéshēng
优秀学生
jìngsài
竞赛
zhōng
huòdé
获得
le
dìyīmíng
第一名。
My friend won first place in the excellent student competition.
Bạn của tôi đã giành được giải nhất trong cuộc thi sinh viên xuất sắc.
yōuxiùxuéshēng
优秀学生
jìngsài
竞赛
zhǐzài
旨在
wājué
挖掘
péiyǎng
培养
xuéshēng
学生
de
qiánnéng
潜能。
The excellent student competition aims to discover and cultivate students' potentials.
Cuộc thi sinh viên xuất sắc nhằm mục đích khai thác và phát triển tiềm năng của sinh viên.
cānjiā
参加
yōuxiùxuéshēng
优秀学生
jìngsài
竞赛
shì
měigè
每个
xuéshēng
学生
zhǎnshì
展示
cáinéng
才能
de
hǎo
jīhuì
机会。
Participating in the excellent student competition is a good opportunity for every student to showcase their talents.
Tham gia cuộc thi sinh viên xuất sắc là cơ hội tốt để mỗi sinh viên thể hiện tài năng của mình.
yōuděng
Điểm khá
heart
detail
view
view
zài
bānshàng
班上
le
yōuděng
优等
He got an excellent grade in class.
Anh ấy đạt loại xuất sắc trong lớp.
yōuděngshēng
优等
zǒngshì
总是
xuéxí
学习
fēicháng
非常
nǔlì
努力。
Top students always study very hard.
Học sinh giỏi luôn học hành rất chăm chỉ.
huòdé
获得
yōuděng
优等
róngyù
荣誉
shì
měigè
每个
xuéshēng
学生
de
mùbiāo
目标。
Achieving an excellent honor is every student's goal.
Đạt được danh hiệu xuất sắc là mục tiêu của mọi học sinh.
tǐyù jiàoyù
Thể dục
heart
detail
view
view
tǐyù
体育
jiàoyù
教育
zài
xuéxiào
学校
jiàoyù
教育
zhōng
zhànyǒu
占有
zhòngyào
重要
de
dìwèi
地位。
Physical education occupies an important position in school education.
Giáo dục thể chất chiếm một vị trí quan trọng trong giáo dục trường học.
wǒmen
我们
de
tǐyù
体育
jiàoyù
教育
kèchéng
课程
zhǐzài
旨在
tígāo
提高
xuéshēng
学生
de
tǐzhì
体质。
Our physical education program is aimed at improving students' physique.
Chương trình giáo dục thể chất của chúng tôi nhằm mục đích nâng cao thể chất của học sinh.
tǐyù
体育
jiàoyù
教育
yǒuzhùyú
有助于
péiyǎng
培养
xuéshēng
学生
de
tuánduìjīngshén
团队精神。
Physical education helps in developing team spirit among students.
Giáo dục thể chất giúp phát triển tinh thần đồng đội ở học sinh.
zuòyè
Bài tập
heart
detail
view
view
jīngcháng
经常
bāngzhù
帮助
de
dìdi
弟弟
zuòzuòyè
作业
I often help my younger brother with his homework.
Tôi thường giúp em trai tôi làm bài tập.
lǎoshī
老师
gěi
wǒmen
我们
liú
le
zuòyè
作业
The teacher gave us homework.
Giáo viên đã giao bài tập về nhà cho chúng tôi.
zuò
wán
le
zuòyè
作业
She finished the homework.
Cô ấy đã làm xong bài tập.
gōngmín jiàoyù
Môn giáo dục công dân
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
gōngmín
公民
jiàoyù
教育
fēichángzhòngshì
非常重视
péiyǎng
培养
xuéshēng
学生
de
shèhuì
社会
zérèngǎn
责任感。
Our school places great emphasis on cultivating students' sense of social responsibility in civic education.
Trường học của chúng tôi rất chú trọng đến việc nuôi dưỡng ý thức trách nhiệm xã hội trong giáo dục công dân.
gōngmín
公民
jiàoyù
教育
jiàodǎo
教导
wǒmen
我们
yào
chéngwéi
成为
yígè
一个
yǒu
dàodé
道德
de
hǎo
gōngmín
公民。
Civic education teaches us to be good citizens with morals.
Giáo dục công dân dạy chúng ta phải trở thành công dân tốt với đạo đức.
xiànzài
现在
hěnduō
很多
guójiā
国家
gōngmín
公民
jiàoyù
教育
shìwèi
视为
guójiā
国家
fāzhǎn
发展
de
zhòngyào
重要
jīshí
基石。
Nowadays, many countries regard civic education as an important foundation for national development.
Hiện nay, nhiều quốc gia coi giáo dục công dân là nền tảng quan trọng trong phát triển quốc gia.
xiězuò
Môn viết
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
xiězuò
写作
I enjoy writing.
Tôi thích viết lách.
xiězuò
写作
néng
tígāo
提高
de
biǎodánénglì
表达能力。
Writing can improve your ability to express yourself.
Viết lách có thể cải thiện khả năng biểu đạt của bạn.
de
xiězuòjìqiǎo
写作技巧
hěn
chūsè
出色。
His writing skills are outstanding.
Kỹ năng viết lách của anh ấy rất xuất sắc.
shēngqí yíshì
Chào cờ
heart
detail
view
view
měigè
每个
xīngqīyī
星期一,
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
dōu
huì
yǒu
shēngqíyíshì
升旗仪式
Every Monday, our school has a flag-raising ceremony.
Mỗi thứ Hai, trường chúng tôi đều có lễ chào cờ.
shēngqíyíshì
升旗仪式
shàng
上,
xiàozhǎng
校长
fābiǎo
发表
le
jīlì
激励
tóngxué
同学
men
de
yǎnjiǎng
演讲。
During the flag-raising ceremony, the principal delivered a speech to motivate the students.
Trong lễ chào cờ, hiệu trưởng đã phát biểu bài diễn văn khích lệ các sinh viên.
shēngqíyíshì
升旗仪式
shì
àiguózhǔyì
爱国主义
jiàoyù
教育
de
zhòngyào
重要
zǔchéngbùfèn
组成部分。
The flag-raising ceremony is an important part of patriotic education.
Lễ chào cờ là một phần quan trọng của giáo dục yêu nước.
jígé
Điểm trung bình
heart
detail
view
view
suīrán
虽然
kǎoshì
考试
hěnnán
很难,
háishì
还是
jígé
及格
le
了。
Although the exam was hard, she still passed.
Mặc dù bài thi rất khó nhưng cô ấy vẫn đỗ.
dānxīn
担心
kǎoshì
考试
bùjígé
及格
He is worried about failing the exam.
Anh ấy lo không đỗ kỳ thi.
pǐnxíng
Hạnh kiểm
heart
detail
view
view
de
pǐnxíng
品行
fēicháng
非常
hǎo
好。
His conduct is very good.
Hành vi của anh ấy rất tốt.
pǐnxíngbùliáng
品行不良
de
xuéshēnghuì
学生会
bèi
xuéxiào
学校
chéngfá
惩罚。
Students with bad conduct will be punished by the school.
Học sinh có hành vi không tốt sẽ bị nhà trường phạt.
zhècì
这次
bǐsài
比赛
bùjǐnjǐn
不仅仅
shì
kǎoyàn
考验
de
nénglì
能力,
shì
kǎoyàn
考验
de
pǐnxíng
品行
This competition tests not only your ability but also your conduct.
Cuộc thi này không chỉ kiểm tra khả năng của bạn mà còn kiểm tra hành vi của bạn.
dìlǐ
Địa lý
heart
detail
view
view
duì
dìlǐ
地理
hěngǎnxìngqù
很感兴趣。
I am very interested in geography.
Tôi rất quan tâm đến địa lí.
zhèběn
这本
dìlǐshū
地理
hěn
yǒuyòng
有用。
This geography book is very useful.
Cuốn sách địa lí này rất hữu ích.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
dìlǐ
地理
lǎoshī
老师
fēicháng
非常
hǎo
好。
Our school's geography teacher is very good.
Giáo viên địa lí của chúng tôi rất tốt.
dàxué/xuéyuàn rùxué kǎoshì
Thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
heart
detail
view
view
zhèngzài
正在
wèi
dàxué
大学
rùxuékǎoshì
入学考试
nǔlìxuéxí
努力学习。
I am studying hard for the college entrance exam.
Tôi đang cố gắng học hành cho kỳ thi nhập học đại học.
dàxué
大学
rùxuékǎoshì
入学考试
shì
xǔduō
许多
xuéshēng
学生
gǎndào
感到
yālì
压力
de
yígè
一个
zhòngyào
重要
shìjiàn
事件。
The college entrance examination is an important event that many students feel stressed about.
Kỳ thi nhập học đại học là một sự kiện quan trọng mà nhiều sinh viên cảm thấy áp lực.
wèile
为了
zhǔnbèi
准备
dàxué
大学
rùxuékǎoshì
入学考试,
měitiān
每天
dōu
zài
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习
dào
hěn
wǎn
晚。
To prepare for the college entrance exam, he studies at the library every day until very late.
Để chuẩn bị cho kỳ thi nhập học đại học, anh ấy học ở thư viện hàng ngày cho đến rất muộn.
xuéqí
học kỳ
heart
detail
view
view
zhè
xuéqī
学期
tāxuǎn
他选
le
sìmén
四门
He chose four courses this semester.
Học kỳ này anh ấy chọn bốn môn học.
xiàxuéqī
学期
wǒhuì
我会
shēngdào
升到
bāniánjí
八年级。
Next semester, I will move up to the eighth grade.
Học kỳ sau tôi sẽ lên lớp 8.
xīn
xuéqīkāishǐ
学期开始
le
了。
The new semester has started.
Học kỳ mới đã bắt đầu.
xuéxiào jiàqī
Ngày nghỉ lễ
heart
detail
view
view
xuéxiào
学校
jiàqī
假期
kāishǐ
开始
le
了。
The school holiday has begun.
Kỳ nghỉ của trường học đã bắt đầu.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
zài
xuéxiào
学校
jiàqī
假期
lǚyóu
旅游。
We plan to travel during the school holiday.
Chúng tôi dự định đi du lịch trong kỳ nghỉ của trường.
xuéxiào
学校
jiàqī
假期
shì
yígè
一个
fàngsōng
放松
chōngdiàn
充电
de
hǎoshíjī
好时机。
The school holiday is a good time to relax and recharge.
Kỳ nghỉ của trường là một cơ hội tốt để thư giãn và nạp lại năng lượng.
xuéxiào wǎncān
Bữa tối ở trường
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
xuéxiào
学校
wǎncān
晚餐。
I don't like the school dinner.
Tôi không thích bữa tối ở trường.
xuéxiào
学校
wǎncān
晚餐
tōngcháng
通常
yǒu
shénme
什么?
What is usually in the school dinner?
Bữa tối ở trường thường có gì?
zuótiān
昨天
xuéxiào
学校
wǎncān
晚餐
hěn
hǎochī
好吃。
The school dinner was very delicious yesterday.
Bữa tối ở trường hôm qua rất ngon.
xuéxiào cān
Bữa ăn ở trường
heart
detail
view
view
xuéxiào
学校
cān
de
shíwù
食物
hěn
měiwèi
美味。
The food at the school cafeteria is very delicious.
Thức ăn ở căng tin trường học rất ngon.
wǒmen
我们
tōngcháng
通常
zài
xuéxiào
学校
cānchī
餐吃
wǔfàn
午饭。
We usually have lunch at the school cafeteria.
Chúng tôi thường ăn trưa ở căng tin trường học.
xuéxiào
学校
cān
tígōng
提供
duōzhǒng
多种
xuǎnzé
选择。
The school cafeteria offers a variety of choices.
Căng tin trường học cung cấp nhiều lựa chọn.
xuéshēng
Học sinh, sinh viên
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xuéshēng
学生
Female student.
Học sinh nữ.
shì
xuéshēng
学生
I am a student.
Tôi là sinh viên.
shì
xuéshēng
学生
I am a student.
Tôi là sinh viên.
xuékē zǔ
Bộ môn
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xuékē
学科
zhèngzài
正在
zhǔnbèi
准备
qīmò
期末
xiàngmù
项目。
Our subject group is preparing for the final project.
Nhóm chuyên môn của chúng tôi đang chuẩn bị cho dự án cuối kỳ.
xuékē
学科
huìyì
会议
měizhōu
每周
jǔxíng
举行。
The subject group meeting is held every Thursday.
Cuộc họp nhóm chuyên môn được tổ chức vào thứ Năm hàng tuần.
xuékē
学科
zǔzhǎng
组长
duì
zhège
这个
wèntí
问题
de
jiějuéfāngàn
解决方案
mǎnyì
满意。
The subject group leader is not satisfied with the solution to this problem.
Trưởng nhóm chuyên môn không hài lòng với giải pháp cho vấn đề này.
kèguān cèshì
Thi trắc nghiệm
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
jìnxíng
进行
yīcì
一次
kèguān
客观
cèshì
测试
lái
pínggū
评估
zhège
这个
xiàngmù
项目
de
xiàoguǒ
效果。
We need to conduct an objective test to assess the effectiveness of this project.
Chúng tôi cần thực hiện một bài kiểm tra khách quan để đánh giá hiệu quả của dự án này.
kèguān
客观
cèshì
测试
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
zhǔnquè
准确
cèliáng
测量
xuéshēng
学生
de
xuéxí
学习
chéngxiào
成效。
Objective testing helps us accurately measure students' learning outcomes.
Bài kiểm tra khách quan giúp chúng tôi đo lường chính xác hiệu quả học tập của học sinh.
zài
xuǎnzé
选择
xīn
yuángōng
员工
shí
时,
kèguān
客观
cèshì
测试
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
huánjié
环节。
In selecting new employees, objective testing is a very important part.
Trong việc lựa chọn nhân viên mới, bài kiểm tra khách quan là một phần quan trọng.
jiātíng zuòyè
Bài tập về nhà
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
yǒu
hěnduō
很多
jiātíngzuòyè
家庭作业
yào
zuò
做。
I have a lot of homework to do today.
Hôm nay tôi có rất nhiều bài tập về nhà để làm.
wánchéng
完成
jiātíngzuòyè
家庭作业
lema
了吗?
Have you finished your homework?
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
wánchéng
完成
jiātíngzuòyè
家庭作业
hòu
后,
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
gōngyuán
公园。
After finishing the homework, we can go to the park.
Sau khi hoàn thành bài tập về nhà, chúng ta có thể đi đến công viên.
chéngjì bù jiā
Kém (xếp loại học sinh)
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
chéngjì
成绩
bùjiā
不佳,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
jǔsàng
沮丧。
He feels very depressed because of the poor results.
Vì kết quả không tốt, anh ấy cảm thấy rất chán nản.
jiāzhǎng
家长
duì
de
chéngjì
成绩
bùjiā
不佳
gǎndào
感到
dānyōu
担忧。
Parents are worried about his poor academic performance.
Phụ huynh lo lắng về việc kết quả học tập của anh ấy không tốt.
yǐjīng
已经
zhìdìng
制定
le
jìhuà
计划
lái
gǎishàn
改善
chéngjì
成绩
bùjiā
不佳
de
wèntí
问题。
She has made plans to improve the problem of poor academic performance.
Cô ấy đã lập kế hoạch để cải thiện vấn đề kết quả học tập không tốt.
chéngjì jìlù
Học bạ
heart
detail
view
view
zài
xuéxiào
学校
de
wǎngzhàn
网站
shàng
chákàn
查看
le
de
chéngjì
成绩
jìlù
记录。
I checked my grade record on the school's website.
Tôi đã kiểm tra bản ghi điểm của mình trên trang web của trường.
měigè
每个
xuéqījiéshù
学期结束
hòu
后,
lǎoshī
老师
dōu
huì
gēngxīn
更新
wǒmen
我们
de
chéngjì
成绩
jìlù
记录。
At the end of each semester, teachers update our grade records.
Sau mỗi học kỳ, giáo viên sẽ cập nhật hồ sơ điểm của chúng tôi.
fùmǔ
父母
jīngcháng
经常
jiǎnchá
检查
háizi
孩子
de
chéngjì
成绩
jìlù
记录,
gēnzōng
跟踪
tāmen
他们
de
xuéxí
学习
jìnzhǎn
进展。
Parents often check their children's grade records to track their academic progress.
Phụ huynh thường xuyên kiểm tra bản ghi điểm của con cái để theo dõi tiến trình học tập của họ.
chéngjì jìlù bù
Sổ ghi điểm
heart
detail
view
view
lǎoshī
老师
zhèngzài
正在
chákàn
查看
xuéshēng
学生
de
chéngjì
成绩
jìlùbó
记录簿。
The teacher is looking at the students' grade book.
Giáo viên đang xem sổ ghi chép điểm của học sinh.
qǐng
quèbǎo
确保
de
chéngjì
成绩
jìlùbó
记录簿
gēngxīn
更新
jíshí
及时。
Please ensure your grade book is updated promptly.
Hãy đảm bảo sổ ghi chép điểm của bạn được cập nhật kịp thời.
chéngjì
成绩
jìlùbó
记录簿
duì
jiāzhǎng
家长
xuéshēng
学生
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The grade book is very important for parents and students.
Sổ ghi chép điểm rất quan trọng đối với phụ huynh và học sinh.
chéngjì zhèngmíng
Bảng điểm
heart
detail
view
view
xūyào
需要
wèi
shēnqǐng
申请
dàxué
大学
zhǔnbèi
准备
de
chéngjì
成绩
zhèngmíng
证明。
I need to prepare my transcript for college application.
Tôi cần chuẩn bị bảng điểm của mình để nộp đơn vào đại học.
chéngjì
成绩
zhèngmíng
证明
shànghuì
上会
xiǎnshì
显示
suǒyǒu
所有
kèchéng
课程
de
chéngjì
成绩。
The transcript will show your grades for all courses.
Bảng điểm sẽ hiển thị điểm của bạn ở tất cả các khóa học.
qǐng
quèbǎo
确保
de
chéngjì
成绩
zhèngmíng
证明
shì
zuìxīn
最新
de
的,
méiyǒu
没有
cuòwù
错误。
Please ensure your transcript is up to date and error-free.
Hãy đảm bảo rằng bảng điểm của bạn là mới nhất và không có lỗi.
dǎfēn
Chấm bài
heart
detail
view
view
lǎoshī
老师
zhèngzài
正在
dǎfēn
打分
The teacher is grading.
Giáo viên đang chấm điểm.
qǐng
gěi
zhè
piānwénzhāng
篇文章
dǎfēn
打分
Please rate this article.
Xin hãy cho bài báo này một số điểm.
juéde
觉得
zhège
这个
diànyǐng
电影
kěyǐ
可以
dǎfēn
打分
bāfēn
八分。
I think this movie can be rated 8 points.
Tôi nghĩ bộ phim này có thể được 8 điểm.
jìshù
Thuộc về kỹ thuật
heart
detail
view
view
jìnniánlái
近年来,
jìshù
技术
yǒu
hěndà
很大
jìnbù
进步。
In recent years, technology has made significant progress.
Trong những năm gần đây, công nghệ có sự tiến bộ lớn.
jìshù
技术
de
jìnbù
进步
tuīdòng
推动
le
shèhuì
社会
de
fāzhǎn
发展。
Technological progress has driven social development.
Sự tiến bộ của công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
jìshù
技术
de
biànhuà
变化
fēicháng
非常
kuài
快。
Technological changes are very rapid.
Sự thay đổi của công nghệ rất nhanh.
pīnxiě
Môn đánh vần
heart
detail
view
view
qǐng
jiǎncháyīxià
检查一下
yóujiàn
邮件
de
pīnxiě
拼写
Please check the spelling in the email.
Hãy kiểm tra lại chính tả trong email.
pīnxiěcuòwù
拼写错误
kěyǐ
可以
dǎozhì
导致
wùhuì
误会。
Spelling mistakes can lead to misunderstandings.
Lỗi chính tả có thể gây ra hiểu nhầm.
duì
yīngyǔdāncí
英语单词
de
pīnxiě
拼写
búshì
不是
hěn
zìxìn
自信。
I'm not very confident in spelling English words.
Tôi không tự tin lắm về cách đánh vần từ tiếng Anh.
jiēchù shíjiān
Tiết học
heart
detail
view
view
wèile
为了
jiǎnshǎo
减少
bìngdúchuánbō
病毒传播,
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
suōduǎn
缩短
jiēchù
接触
shíjiān
时间。
To reduce virus transmission, we should shorten the contact time.
Để giảm sự lây lan của virus, chúng ta nên rút ngắn thời gian tiếp xúc.
jiēchù
接触
shíjiān
时间
yuècháng
越长,
gǎnrǎn
感染
de
fēngxiǎn
风险
jiù
yuè
gāo
高。
The longer the contact time, the higher the risk of infection.
Thời gian tiếp xúc càng dài, nguy cơ nhiễm bệnh càng cao.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
zài
yìqíng
疫情
qījiān
期间
jiǎnshǎo
减少
tārén
他人
de
jiēchù
接触
shíjiān
时间。
Doctors advise reducing the contact time with others during the epidemic.
Bác sĩ khuyên giảm thời gian tiếp xúc với người khác trong thời gian dịch bệnh.
jiàoshì
Lớp học, phòng học
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
de
shūbāo
书包
zài
jiàoshì
教室
里。
My backpack is in the classroom.
Cặp sách của tôi đang ở trong lớp.
zhège
这个
jiàoshì
教室
kěyǐ
可以
róngnà
容纳
wǔshígè
五十个
xuéshēng
学生。
This classroom can accommodate fifty students.
Phòng học này có thể chứa được 50 học sinh.
jiàoshì
教室
yǒu
yígè
一个
tóuyǐngyí
投影仪。
There is a projector in the classroom.
Trong lớp học có một cái máy chiếu.
shǔjià
kỳ nghỉ hè
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
shǔjià
暑假
yǒu
shénme
什么
jìhuà
计划?
What are your plans for the summer vacation?
Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ hè không?
hěnduō
很多
xuéshēng
学生
dōu
xǐhuān
喜欢
shǔjià
暑假
Many students like the summer vacation.
Rất nhiều học sinh thích kỳ nghỉ hè.
shǔjià
暑假
de
shíhòu
时候,
wǒyào
我要
wàigōng
外公
jiā
家。
During the summer vacation, I will go to my grandfather's house.
Trong kỳ nghỉ hè, tôi sẽ đến nhà ông ngoại.
qímò kǎoshì
Thi tốt nghiệp
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
wèi
qīmòkǎoshì
期末考试
zuò
zhǔnbèi
准备。
We need to prepare for the final exam.
Chúng ta cần phải chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
qīmòkǎoshì
期末考试
de
chéngjì
成绩
jiāng
juédìng
决定
wǒmen
我们
shìfǒu
是否
kěyǐ
可以
shēngjí
升级。
The results of the final exam will determine whether we can advance to the next grade.
Kết quả của kỳ thi cuối kỳ sẽ quyết định liệu chúng ta có thể lên lớp hay không.
qīmòkǎoshì
期末考试
hěnnán
很难,
dàn
yǐjīng
已经
jìnlì
尽力
le
了。
The final exam was difficult, but I did my best.
Kỳ thi cuối kỳ thật khó, nhưng tôi đã cố gắng hết sức.
bìyè zhèngshū
Bằng cấp
heart
detail
view
view
bìyè
毕业
hòu
后,
zhōngyú
终于
nádào
拿到
le
xīnyí
心仪
de
dàxué
大学
bìyèzhèngshū
毕业证书
After graduation, he finally received the university diploma he had been longing for.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy cuối cùng đã nhận được bằng tốt nghiệp đại học mà mình mong muốn.
jiāng
de
bìyèzhèngshū
毕业证书
kuàngqǐlái
框起来,
guà
zài
le
wòshì
卧室
de
qiángshàng
墙上。
I framed my diploma and hung it on the wall of my bedroom.
Tôi đã đóng khung bằng tốt nghiệp của mình và treo nó lên tường phòng ngủ.
wèile
为了
shēnqǐng
申请
gōngzuò
工作,
xūyào
需要
tígōng
提供
bìyèzhèngshū
毕业证书
chéngjìdān
成绩单
de
fùyìnjiàn
复印件。
To apply for a job, he needed to provide copies of his diploma and transcript.
Để nộp đơn xin việc, anh ấy cần phải cung cấp bản sao của bằng tốt nghiệp và bảng điểm.
cèshì
Kiểm tra
heart
detail
view
view
zhège
这个
cèshì
测试
zhǐzài
旨在
bāngzhù
帮助
xuéshēng
学生
fēnbiàn
分辨
dāncí
单词
de
bùtóng
不同
yòngfǎ
用法。
This test is designed to help students distinguish between different uses of words.
Bài kiểm tra này nhằm mục đích giúp học sinh phân biệt các cách sử dụng từ khác nhau.
zhège
这个
xīnlǐ
心理
cèshì
测试
kěyǐ
可以
bāng
wǒmen
我们
liǎojiě
了解
zìjǐ
自己
gèng
duō
多。
This psychological test can help us understand ourselves more.
Bài test tâm lý này có thể giúp chúng ta hiểu bản thân mình hơn.
zhìshāng
智商
cèshì
测试
jiéguǒbiǎomíng
结果表明
tónglíngrén
同龄人
cōngmíng
聪明。
The IQ test results show that he is smarter than his peers.
Kết quả kiểm tra IQ cho thấy anh ấy thông minh hơn bạn bè cùng lứa tuổi.
tè yōu
Điểm xuất sắc
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
fúwù
服务
tèyōu
特优
The service of this restaurant is excellent.
Dịch vụ của nhà hàng này rất xuất sắc.
tāmen
他们
gōngsī
公司
shēngchǎn
生产
de
chǎnpǐn
产品
dōu
shì
tèyōu
特优
zhìliàng
质量。
The products their company manufactures are all of excellent quality.
Sản phẩm mà công ty họ sản xuất đều là của chất lượng xuất sắc.
zhèwèi
这位
lǎoshī
老师
jiàoxué
教学
tèyōu
特优
shòudào
受到
le
xuéshēng
学生
men
de
xǐài
喜爱。
This teacher teaches excellently and is loved by the students.
Giáo viên này dạy học rất xuất sắc, được học sinh yêu mến.
bānjí
Lớp học
heart
detail
view
view
zài
bānjí
班级
zhōng
zhàn
le
dìyīmíng
第一名。
He occupies the first position in the class.
Anh ấy chiếm vị trí số một trong lớp.
tāmen
他们
tōngguò
通过
duìhuà
对话
jiějué
解决
chōngtū
冲突,
wéihù
维护
le
bānjí
班级
héxié
和谐。
They resolved conflicts through dialogue, maintaining the harmony of the class.
Họ giải quyết xung đột thông qua đối thoại, duy trì hòa hợp lớp học.
bānjí guǎnlǐ
Điều hành lớp học
heart
detail
view
view
wèile
为了
tígāo
提高
bānjí
班级
guǎnlǐ
管理
de
xiàolǜ
效率,
wǒmen
我们
yǐnrù
引入
le
xīn
de
guǎnlǐxìtǒng
管理系统。
To improve the efficiency of class management, we have introduced a new management system.
Để nâng cao hiệu quả quản lý lớp học, chúng tôi đã giới thiệu một hệ thống quản lý mới.
bānjí
班级
guǎnlǐ
管理
bùjǐnjǐn
不仅仅
shì
lǎoshī
老师
de
zérèn
责任,
xuéshēng
学生
yīnggāi
应该
jījícānyù
积极参与。
Class management is not only the responsibility of the teacher, but students should also actively participate.
Quản lý lớp học không chỉ là trách nhiệm của giáo viên mà học sinh cũng nên tích cực tham gia.
liánghǎo
良好
de
bānjí
班级
guǎnlǐ
管理
nénggòu
能够
chuàngzào
创造
yígè
一个
jījí
积极
de
xuéxí
学习
huánjìng
环境。
Good class management can create a positive learning environment.
Quản lý lớp học tốt có thể tạo ra một môi trường học tập tích cực.
bānzhǎng
Lớp trưởng
heart
detail
view
view
shì
bān
de
bānzhǎng
班长
He is the class president of my class.
Anh ấy là lớp trưởng của lớp tôi.
bèixuǎnwèi
被选为
bānzhǎng
班长
He was elected as the class president.
Anh ấy được chọn làm lớp trưởng.
lǐkē
Môn học tự nhiên
heart
detail
view
view
zài
xuéxiào
学校
zuì
xǐhuān
喜欢
lǐkē
理科
At school, my favorite subject is science.
Ở trường, tôi thích môn khoa học tự nhiên nhất.
lǐkē
理科
bāokuò
包括
wùlǐ
物理
huàxué
化学
shēngwùxué
生物学。
Science includes physics, chemistry, and biology.
Khoa học tự nhiên bao gồm vật lý, hóa học và sinh học.
lǐkē
理科
chéngjì
成绩
zěnmeyàng
怎么样?
How are your science grades?
Điểm khoa học tự nhiên của bạn thế nào?
dēngjì cè
Sổ điểm danh
heart
detail
view
view
qǐng
zài
dēngjìcè
登记册
shàng
qiānmíng
签名。
Please sign in the register.
Hãy ký tên lên sổ đăng ký.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiǎncháyīxià
检查一下
dēngjìcè
登记册
We need to check the register.
Chúng tôi cần kiểm tra sổ đăng ký một chút.
měigè
每个
láifǎngzhě
来访者
dōu
bìxū
必须
zài
dēngjìcè
登记册
zhōng
dēngjì
登记。
Every visitor must register in the logbook.
Mỗi vị khách đến thăm đều phải đăng ký trong sổ đăng ký.
suànshù
Môn số học
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
zài
xuéxiào
学校
xuéxí
学习
suànshù
算术
We learn arithmetic at school.
Chúng tôi học toán ở trường.
suànshù
算术
shì
shùxué
数学
de
yígè
一个
zhòngyào
重要
fēnzhī
分支。
Arithmetic is an important branch of mathematics.
Toán học là một nhánh quan trọng của toán học.
de
suànshù
算术
nénglì
能力
hěnqiáng
很强。
His arithmetic ability is very strong.
Anh ấy có khả năng toán học rất mạnh.
guǎnlǐ yuán
quản lý, người quản lý, người quản trị
heart
detail
view
view
shì
zhège
这个
zúqiúchǎng
足球场
de
guǎnlǐyuán
管理员
He is the manager of this football field.
Anh ấy là người quản lý sân bóng đá này.
liànxí
Bài tập, luyện tập, thực hành
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
měitiān
每天
dōu
liànxí
练习
dǎlánqiú
打篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
mèimei
妹妹
měitiān
每天
dōu
liànxí
练习
tángāngqín
弹钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
duō
liànxí
练习
fāyīn
发音。
We should practice pronunciation more.
Chúng ta nên tập luyện phát âm nhiều hơn.
bǔchōng jiàoyù
Bổ túc văn hóa
heart
detail
view
view
bǔchōng
补充
jiàoyù
教育
zài
xuéshēng
学生
de
zhīshi
知识
tuòzhǎn
拓展
shàng
bànyǎnzhe
扮演着
zhòngyào
重要
juésè
角色。
Supplementary education plays a significant role in expanding students' knowledge.
Giáo dục bổ sung đóng một vai trò quan trọng trong việc mở rộng kiến thức của học sinh.
xǔduō
许多
jiāzhǎng
家长
xuǎnzé
选择
wèi
tāmen
他们
de
háizi
孩子
bàomíng
报名
cānjiā
参加
gèzhǒng
各种
bǔchōng
补充
jiàoyùbān
教育班。
Many parents opt to enroll their children in various supplementary education classes.
Nhiều bậc phụ huynh chọn đăng ký các lớp học bổ sung cho con em mình.
bǔchōng
补充
jiàoyù
教育
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
xuéshēng
学生
míbǔ
弥补
xuéxiào
学校
jiàoyù
教育
zhōng
de
bùzú
不足。
Supplementary education can help students compensate for the shortcomings in school education.
Giáo dục bổ sung có thể giúp học sinh bù đắp những thiếu sót trong giáo dục ở trường.
píngjià
Đánh giá
heart
detail
view
view
duì
de
píngjià
评价
hěn
gāo
高。
He has a high opinion of me.
Anh ấy đánh giá cao về tôi.
Bài giảng, tiết học, môn học
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiàwǔ
下午
de
hěn
wúliáo
无聊
The class in the afternoon is very boring.
Bài học buổi chiều rất chán.
shàngwǔ
上午
yǒu
yīngyǔkè
英语
I have an English class in the morning.
Buổi sáng tôi có tiết học tiếng Anh.
de
kèchéng
shàngwǔ
上午
shídiǎn
十点
kāishǐ
开始
My class starts at 10 o'clock in the morning.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ buổi sáng.
kè qián zhǔnbèi
Soạn bài
heart
detail
view
view
kèqián
课前
zhǔnbèi
准备
Preparation before class
Chuẩn bị trước giờ học
kètáng guānchá
Dự giờ
heart
detail
view
view
lǎoshī
老师
men
jīngcháng
经常
jìnxíng
进行
kètáng
课堂
guānchá
观察,
tígāo
提高
jiàoxuézhìliàng
教学质量。
Teachers often conduct classroom observations to improve teaching quality.
Giáo viên thường xuyên tiến hành quan sát lớp học để nâng cao chất lượng giảng dạy.
tōngguò
通过
kètáng
课堂
guānchá
观察,
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
liǎojiě
了解
xuéshēng
学生
de
xuéxí
学习
zhuàngkuàng
状况。
Through classroom observation, we can understand the students' learning situation.
Qua quan sát lớp học, chúng ta có thể hiểu được tình hình học tập của học sinh.
kètáng
课堂
guānchá
观察
bāngzhù
帮助
fāxiàn
发现
le
jiàoxué
教学
zhōng
de
yīxiē
一些
wèntí
问题。
Classroom observation helped me identify some issues in teaching.
Quan sát lớp học đã giúp tôi phát hiện ra một số vấn đề trong giảng dạy.
kèchéng jìhuà
Giáo án
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiángxì
详细
tǎolùn
讨论
xiàgè
下个
xuéqī
学期
de
kèchéngjìhuà
课程计划
We need to discuss the course plan for next semester in detail.
Chúng tôi cần thảo luận chi tiết về kế hoạch học kỳ tới.
kèchéngjìhuà
课程计划
xūyào
需要
gēnjù
根据
xuéshēng
学生
de
fǎnkuì
反馈
jìnxíng
进行
tiáozhěng
调整。
The course plan needs to be adjusted based on student feedback.
Kế hoạch học cần được điều chỉnh dựa trên phản hồi của sinh viên.
jiàoshòu
教授
yǐjīng
已经
gōngbù
公布
le
xīn
de
kèchéngjìhuà
课程计划
The professor has announced the new course plan.
Giáo sư đã công bố kế hoạch học mới.
kè jiān xiūxí
Nghỉ giải lao (giữa giờ)
heart
detail
view
view
kèjiānxiūxi
课间休息
shífēnzhōng
十分钟。
We have a ten-minute break between classes.
Nghỉ giữa giờ mười phút.
yuèdú
Đọc, kỹ năng đọc hiểu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
bùcháng
不常
kàndiànshì
看电视,
gèng
xǐhuān
喜欢
yuèdú
阅读
I don't watch TV often, I prefer reading.
Tôi không thường xem tivi, tôi thích đọc sách hơn.
xǐhuān
喜欢
zài
wǎnshang
晚上
yuèdú
阅读
I like reading in the evening.
Tôi thích đọc sách vào buổi tối.
měitiān
每天
dōu
chōushíjiān
抽时间
jìnxíng
进行
yuèdú
阅读
I take time for reading comprehension every day.
Tôi dành thời gian mỗi ngày để đọc hiểu.
yīnyuè
Âm nhạc
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
音乐
ma
?
?
Do you like listening to music?
Bạn thích nghe nhạc không?
de
gēge
哥哥
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
音乐
My older brother likes to listen to music.
Anh trai tôi thích nghe nhạc.
xiǎng
tīngxiē
听些
yīnyuè
音乐
ma
吗?
Would you like to listen to some music?
Bạn muốn nghe một chút nhạc không?
gāozhōng bìyè kǎoshì
Thi tốt nghiệp THPT
heart
detail
view
view
gāozhōngbìyè
高中毕业
kǎoshì
考试
duì
xuéshēng
学生
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The high school graduation exam is very important for students.
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông rất quan trọng đối với học sinh.
wèi
gāozhōngbìyè
高中毕业
kǎoshì
考试
zhǔnbèi
准备
hǎolema
好了吗?
Are you prepared for the high school graduation exam?
Bạn đã chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp trung học chưa?
gāozhōngbìyè
高中毕业
kǎoshìchéngjì
考试成绩
jiāng
juédìng
决定
néngfǒu
能否
jìnrù
进入
lǐxiǎng
理想
de
dàxué
大学。
The results of the high school graduation exam will determine whether you can enter your dream university or not.
Kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học sẽ quyết định bạn có thể vào được trường đại học mơ ước hay không.
Bình luận
03/04/2024

dsadas