
我
可以
介绍
你
给
我
的
朋友
吗
?
Can I introduce you to my friend?
Tôi có thể giới thiệu bạn cho bạn của tôi không?
他
给
我们
介绍
了
这个
新
产品
He introduced us to this new product.
Anh ấy đã giới thiệu sản phẩm mới này cho chúng tôi.
请
你
给
大家
介绍
一下
自己
Please introduce yourself to everyone.
Hãy giới thiệu về bản thân mình với mọi người.
这个
体育馆
可以
容纳
五千
人
This gymnasium can accommodate five thousand people.
Nhà thi đấu này có thể chứa được năm nghìn người.
体育馆
里
正在
进行
篮球比赛
A basketball game is taking place in the sports hall.
Trong nhà thi đấu thể thao đang diễn ra trận bóng rổ.
我
每天
去
图书馆
学习
I go to the library to study every day.
Mỗi ngày tôi đều đến thư viện để học.
图书馆
有
很多
有趣
的
书
The library has many interesting books.
Thư viện có rất nhiều sách thú vị.
你
知道
图书馆
的
开放
时间
吗
?
Do you know the library's opening hours?
Bạn biết giờ mở cửa của thư viện không?
这门
课程
值
3
个
学分。
This course is worth 3 credits.
Khóa học này có giá trị 3 tín chỉ.
我
这个
学期
要修
24
个
学分。
I need to earn 24 credits this semester.
Học kỳ này tôi cần đạt 24 tín chỉ.
学分
转换
通常
在
学生
交换
程序
中
很
重要。
Credit conversion is usually important in student exchange programs.
Chuyển đổi tín chỉ thường quan trọng trong các chương trình trao đổi sinh viên.
他
获得
了
心理学
学士学位。
He received a Bachelor's degree in psychology.
Anh ấy đã nhận được bằng cử nhân tâm lý học.
申请
这份
工作
至少
需要
有
学士学位。
Applying for this job requires at least a Bachelor's degree.
Để ứng tuyển công việc này, bạn cần có ít nhất một bằng cử nhân.
学士学位
通常
需要
四年
的
全日制
学习。
A Bachelor's degree usually requires four years of full-time study.
Bằng cử nhân thường đòi hỏi bốn năm học toàn thời gian.
这个
学年
我们
有
很多
新
学生。
This academic year, we have many new students.
Năm học này chúng tôi có rất nhiều sinh viên mới.
你
下个
学年
计划
选
什么
课?
What classes are you planning to take next academic year?
Bạn dự định chọn lớp gì vào năm học tới?
每个
学年
都
有
它
的
挑战
和
机会。
Each academic year has its challenges and opportunities.
Mỗi năm học đều có những thách thức và cơ hội của nó.
你
可以
给
我
看
你
的
学术
成绩单
吗?
Can you show me your academic transcript?
Bạn có thể cho tôi xem bảng điểm học thuật của bạn không?
学术
成绩单
对
申请
大学
非常
重要。
The academic transcript is very important for college applications.
Bảng điểm học thuật rất quan trọng đối với việc nộp đơn vào đại học.
请
确保
学术
成绩单
上
的
所有
信息
都
是
准确无误
的。
Please ensure all the information on your academic transcript is accurate.
Hãy đảm bảo tất cả thông tin trên bảng điểm học thuật của bạn là chính xác.
他
的
学术
记录
非常
杰出。
His academic record is outstanding.
Hồ sơ học thuật của anh ấy rất xuất sắc.
我们
需要
仔细检查
申请人
的
学术
记录。
We need to thoroughly check the applicant's academic record.
Chúng tôi cần kiểm tra kỹ lưỡng hồ sơ học thuật của người nộp đơn.
学术
记录
对于
申请
大学
非常
重要。
An academic record is very important for university applications.
Hồ sơ học thuật rất quan trọng khi ứng tuyển vào đại học.
そ
の
学者
は
心理学
の
専
門
家
で
す。
That scholar is an expert in psychology.
Vị học giả đó là chuyên gia về tâm lý học.
学者
た
ち
は
古代文明
に
つ
い
て
研究
し
て
い
ま
す。
Scholars are studying ancient civilizations.
Các học giả đang nghiên cứu về nền văn minh cổ đại.
彼
は
多
く
の
学者
に
影
響
を
与
え
た。
He has influenced many scholars.
Anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều học giả.
我们
需要
在
实验室
进行
一些
实践
操作
才能
更好
地
理解
理论。
We need to perform some practical operations in the laboratory to better understand the theory.
Chúng ta cần thực hiện một số thao tác thực hành trong phòng thí nghiệm để hiểu biết lý thuyết một cách tốt hơn.
通过
实践
操作,
学生
可以
将
所学
知识
应用
于
实际
情境
中。
Through practical operations, students can apply their learned knowledge to real-life situations.
Thông qua thao tác thực hành, sinh viên có thể áp dụng kiến thức đã học vào tình huống thực tế.
实践
操作
是
理解
复杂
概念
的
有效
方式。
Practical operations are an effective way to understand complex concepts.
Thao tác thực hành là cách hiệu quả để hiểu các khái niệm phức tạp.
妈妈
对
我
的
成绩
很
高兴。
Mom is very pleased with my grades.
Mẹ rất vui với kết quả học tập của tôi.
虽然
我
努力学习,
但
成绩
还是
不
理想。
Although I study hard, the results are still not ideal.
Mặc dù tôi học hành chăm chỉ nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
成绩
是
努力
的
反映。
Results reflect hard work.
Kết quả là phản ánh của sự cố gắng.
我们
公司
采取
成绩
驱动
实践
的
管理
方式,
旨在
提高
员工
的
工作效率。
Our company adopts a performance-driven practice management method, aimed at improving staff work efficiency.
Công ty chúng tôi áp dụng phương pháp quản lý dựa trên thành tích, nhằm nâng cao hiệu quả công việc của nhân viên.
成绩
驱动
实践
帮助
我们
明确
目标,
量化
成果,
使
团队
更加
高效。
Performance-driven practice helps us clarify goals, quantify outcomes, making the team more efficient.
Phương pháp thành tích thúc đẩy giúp chúng tôi làm rõ mục tiêu, lượng hóa kết quả, khiến đội nhóm hiệu quả hơn.
通过
实行
成绩
驱动
实践,
我们
公司
的
销售
业绩
有
了
显著
提升。
By implementing a performance-driven practice, our company's sales performance has significantly improved.
Thông qua việc thực hiện phương pháp dựa trên thành tích, doanh số bán hàng của công ty chúng tôi đã tăng đáng kể.
我
的
书包
在
教室
里。
My backpack is in the classroom.
Cặp sách của tôi đang ở trong lớp.
这个
教室
可以
容纳
五十个
学生。
This classroom can accommodate fifty students.
Phòng học này có thể chứa được 50 học sinh.
教室
里
有
一个
投影仪。
There is a projector in the classroom.
Trong lớp học có một cái máy chiếu.
我们
学校
每年
都
会
举办
教师
培训
课程。
Our school holds teacher training courses every year.
Trường chúng tôi tổ chức các khóa huấn luyện giáo viên hàng năm.
教师
培训
有助于
提高
教学质量。
Teacher training helps improve the quality of teaching.
Huấn luyện giáo viên giúp nâng cao chất lượng giảng dạy.
他
参加
了
一个
为期
三个
月
的
教师
培训。
He took part in a three-month teacher training course.
Anh ấy đã tham gia một khóa huấn luyện giáo viên kéo dài ba tháng.
学校
需要
现代化
教育
设施。
Schools need to modernize educational facilities.
Nhà trường cần hiện đại hóa cơ sở vật chất giáo dục.
对
孩子
来说,
良好
的
教育
非常
要紧
:
For children, a good education is extremely important.
Đối với trẻ em, giáo dục tốt là rất quan trọng.
教育
对
孩子
的
未来
非常
重要。
Education is very important for children's future.
Giáo dục rất quan trọng đối với tương lai của trẻ em.
这
篇文章
有
很多
生词。
This article has a lot of new vocabulary.
Bài viết này có rất nhiều từ vựng mới.
这
篇文章
综合
了
很多
研究成果。
This article integrates many research findings.
Bài viết này tổng hợp nhiều kết quả nghiên cứu.
请
你
帮
我
翻译
这
篇文章。
Please help me translate this article.
Hãy giúp tôi dịch bài viết này.
我
是
一名
本科生。
I am an undergraduate student.
Tôi là một sinh viên đại học.
本科生
的
课程
相对
比较
基础。
The courses for undergraduate students are relatively basic.
Các khóa học của sinh viên bậc đại học tương đối cơ bản.
许多
本科生
都
期待
着
毕业
后
找到
一份
好
工作。
Many undergraduate students look forward to finding a good job after graduation.
Nhiều sinh viên đại học mong chờ tìm được một công việc tốt sau khi tốt nghiệp.
毕业
后,
他
终于
拿到
了
心仪
的
大学
毕业证书。
After graduation, he finally received the university diploma he had been longing for.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy cuối cùng đã nhận được bằng tốt nghiệp đại học mà mình mong muốn.
我
将
我
的
毕业证书
框起来,
挂
在
了
卧室
的
墙上。
I framed my diploma and hung it on the wall of my bedroom.
Tôi đã đóng khung bằng tốt nghiệp của mình và treo nó lên tường phòng ngủ.
为了
申请
工作,
他
需要
提供
毕业证书
和
成绩单
的
复印件。
To apply for a job, he needed to provide copies of his diploma and transcript.
Để nộp đơn xin việc, anh ấy cần phải cung cấp bản sao của bằng tốt nghiệp và bảng điểm.
今年
的
注册量
比
去年
增加
了
20
%。
The registration volume this year increased by 20% compared to last year.
Lượng đăng ký năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
在线
课程
的
注册量
正在
迅速
增长。
The enrollment for online courses is growing rapidly.
Lượng đăng ký khóa học trực tuyến đang tăng trưởng nhanh chóng.
公司
决定
通过
提高
服务质量
来
提升
注册量。
The company decided to increase registration by improving service quality.
Công ty quyết định nâng cao lượng đăng ký bằng cách nâng cao chất lượng dịch vụ.
这
篇文章
综合
了
很多
研究成果。
This article integrates many research findings.
Bài viết này tổng hợp nhiều kết quả nghiên cứu.
政府
正在
研究
人口老龄化
问题。
The government is studying the issue of population aging.
Chính phủ đang nghiên cứu vấn đề già hóa dân số.
研究
表明
运动
对
健康
有益。
Research shows that exercise is beneficial to health.
Nghiên cứu cho thấy việc tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
她
是
一位
著名
的
生物学
研究员。
She is a famous biologist researcher.
Cô ấy là một nhà nghiên cứu sinh học nổi tiếng.
研究员
们
正在
进行
一项
关于
气候变化
的
研究。
The researchers are conducting a study on climate change.
Các nhà nghiên cứu đang tiến hành một nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
我
梦想
成为
一名
研究员。
I dream of becoming a researcher.
Tôi mơ ước trở thành một nhà nghiên cứu.
她
是
一名
医学
研究生。
She is a medical graduate student.
Cô ấy là một nghiên cứu sinh ngành y.
研究生
课程
比
本科
更难。
Graduate courses are harder than undergraduate ones.
Khóa học nghiên cứu sinh khó hơn khóa đại học.
他
是
一名
工程
研究生。
He is an engineering graduate student.
Anh ấy là một nghiên cứu sinh ngành kỹ thuật.
研讨会
的
主题
是
气候变化。
The seminar's topic is climate change.
Chủ đề của hội thảo là biến đổi khí hậu.
这个
研讨会
对
学生
免费。
The seminar is free for students.
Hội thảo này miễn phí cho sinh viên.
研讨会
上
有
很多
知名
讲师。
There are many renowned speakers at the seminar.
Có rất nhiều giảng viên nổi tiếng tại hội thảo.
我
去年
获得
了
硕士学位。
I obtained a Master's degree last year.
Năm ngoái tôi đã nhận được bằng thạc sĩ.
她
正在
为了
她
的
硕士学位
努力学习。
She is studying hard for her Master's degree.
Cô ấy đang nỗ lực học tập cho bằng thạc sĩ của mình.
硕士学位
对于
这份
工作
非常
重要。
A Master's degree is very important for this job.
Bằng thạc sĩ rất quan trọng đối với công việc này.
请问,
你们
学校
有
哪些
科目
部门?
May I ask, what departments does your school have?
Xin hỏi, trường bạn có những khoa nào?
我
对
这个
科目
部门
很感兴趣。
I am very interested in this department.
Tôi rất quan tâm đến khoa này.
科目
部门
的
负责人
今天
不
在。
The head of the department is not here today.
Người phụ trách khoa hôm nay không có mặt.
我们
必须
按时
完成
科研
报告。
We must complete the scientific research report on time.
Chúng ta phải hoàn thành báo cáo nghiên cứu khoa học đúng hạn.
他
正在
为
即将
发布
的
科研
报告
做
最后
的
校对。
He is doing the final proofreading for the upcoming scientific research report.
Anh ấy đang làm bản hiệu đính cuối cùng cho báo cáo nghiên cứu khoa học sắp được công bố.
该
科研
报告
展示
了
最近
的
实验
结果。
The scientific research report presents the recent experimental results.
Báo cáo nghiên cứu khoa học này trình bày kết quả thí nghiệm gần đây.
职业培训
对于
提高
工作
技能
非常
重要。
Vocational training is very important for improving work skills.
Đào tạo nghề nghiệp rất quan trọng để nâng cao kỹ năng làm việc.
他
通过
职业培训
学习
了
编程。
He learned programming through vocational training.
Anh ấy đã học lập trình thông qua đào tạo nghề nghiệp.
许多
公司
为
员工
提供
职业培训。
Many companies offer vocational training to their employees.
Nhiều công ty cung cấp đào tạo nghề nghiệp cho nhân viên của họ.
这个
证书
证明
了
他
的
专业
能力。
This certificate proves his professional competence.
Chứng chỉ này chứng minh năng lực chuyên môn của anh ấy.
你
需要
通过
考试
才能
获得
这张
证书。
You need to pass the exam to get this certificate.
Bạn cần phải vượt qua kì thi mới có thể nhận được tấm chứng chỉ này.
她
在
课程
结束
后
获得
了
证书。
She obtained a certificate after the course ended.
Cô ấy nhận được chứng chỉ sau khi khóa học kết thúc.
大学
在
毕业典礼
上
证书
颁发
给
了
毕业生。
The university issued diplomas to graduates at the graduation ceremony.
Trường đại học đã trao bằng tốt nghiệp cho sinh viên tại lễ tốt nghiệp.
证书
颁发
仪式
将
于
下周
举行。
The certificate awarding ceremony will be held next week.
Lễ trao chứng chỉ sẽ được tổ chức vào tuần tới.
参加
了
IT
培训
课程
后,
他
成功
获得
了
由
该
机构
证书
颁发。
After attending the IT training course, he successfully obtained the certificate issued by the institution.
Sau khi tham gia khóa học đào tạo IT, anh ấy đã thành công nhận được chứng chỉ do tổ chức đó cấp.
学校
组织
了
很多
有趣
的
课外活动。
The school has organized many interesting extracurricular activities.
Trường học đã tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa thú vị.
通过
参加
课外活动,
我们
可以
学到
很多
不
在
书本上
的
知识。
By participating in extracurricular activities, we can learn a lot of knowledge that is not in textbooks.
Thông qua việc tham gia các hoạt động ngoại khóa, chúng ta có thể học được nhiều kiến thức không có trong sách vở.
我
最
喜欢
的
课外活动
是
篮球。
My favorite extracurricular activity is basketball.
Hoạt động ngoại khóa yêu thích của tôi là bóng rổ.
我
的
课程
上午
十点
开始
My class starts at 10 o'clock in the morning.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ buổi sáng.
你
预习
了
明天
的
课程
吗?
Have you previewed tomorrow's lesson?
Bạn đã ôn trước bài học của ngày mai chưa?
体育课
是
我
最
喜欢
的
课程。
Physical education is my favorite class.
thể dục là môn học tôi yêu thích nhất.
请
仔细
查看
这门
课
的
课程
大纲。
Please carefully review the syllabus of this course.
Hãy xem kỹ đề cương của khóa học này.
课程
大纲
上
列出
了
本学期
要
学习
的
所有
主题。
The syllabus lists all the topics to be studied this semester.
Đề cương khóa học liệt kê tất cả các chủ đề cần học trong học kỳ này.
我
需要
修改
一下
课程
大纲,
以
适应
学生
的
需求。
I need to modify the syllabus to suit the students' needs.
Tôi cần chỉnh sửa đề cương khóa học để phù hợp với nhu cầu của sinh viên.
我们
需要
详细
讨论
下个
学期
的
课程计划。
We need to discuss the course plan for next semester in detail.
Chúng tôi cần thảo luận chi tiết về kế hoạch học kỳ tới.
课程计划
需要
根据
学生
的
反馈
进行
调整。
The course plan needs to be adjusted based on student feedback.
Kế hoạch học cần được điều chỉnh dựa trên phản hồi của sinh viên.
教授
已经
公布
了
新
的
课程计划。
The professor has announced the new course plan.
Giáo sư đã công bố kế hoạch học mới.
我们
学校
的
课程
软件
非常
方便。
The course software of our school is very convenient.
Phần mềm khóa học của trường chúng tôi rất tiện lợi.
你
下载
了
那个
新
的
课程
软件
吗?
Have you downloaded that new course software?
Bạn đã tải phần mềm khóa học mới chưa?
课程
软件
帮助
我们
更好
地
管理
学习
时间。
The course software helps us to manage our study time better.
Phần mềm khóa học giúp chúng tôi quản lý thời gian học tập tốt hơn.
我们
学校
昨天
举行
了
一场
辩论赛。
Our school held a debate competition yesterday.
Trường chúng tôi đã tổ chức một cuộc thi đấu tranh ngày hôm qua.
辩论
可以
帮助
你
提高
说服力。
Debating can help you improve your persuasiveness.
Tranh luận có thể giúp bạn cải thiện khả năng thuyết phục.
他们
围绕
着
这个
话题
进行
了
激烈
的
辩论。
They had a fierce debate on this topic.
Họ đã có một cuộc tranh luận gay gắt xung quanh chủ đề này.
由于
疫情,
我们
都
转向
了
远程
学习。
Due to the pandemic, we have all switched to remote learning.
Do dịch bệnh, chúng tôi đều chuyển sang học từ xa.
远程
学习
需要
良好
的
自制力。
Remote learning requires good self-discipline.
Học từ xa cần có sự tự giác cao.
你
认为
远程
学习
比
传统
学习
更
有效
吗?
Do you think remote learning is more effective than traditional learning?
Bạn có nghĩ rằng học từ xa hiệu quả hơn học truyền thống không?
高等教育
对于
一个
国家
的
发展
非常
重要。
Higher education is very important for the development of a country.
Giáo dục đại học rất quan trọng đối với sự phát triển của một quốc gia.
我们
应该
投资
于
高等教育
来
提高
国家
的
竞争力。
We should invest in higher education to enhance the competitiveness of the nation.
Chúng ta nên đầu tư vào giáo dục đại học để nâng cao khả năng cạnh tranh của quốc gia.
许多
学生
梦想
着
接受
高等教育。
Many students dream of receiving higher education.
Nhiều sinh viên mơ ước được nhận giáo dục đại học.
Bình luận