Các từ vựng thường gặp ở trường Đại học

zhuānyè
Thành thạo, tinh thông
heart
detail
view
view
tāmen
他们
zhuānyè
专业
wéixiū
维修
diànnǎo
电脑。
They specialize in repairing computers.
Họ chuyên sửa chữa máy tính.
zuòcài
做菜
de
yàngzi
样子
hěn
zhuānyè
专业
You look very professional when cooking.
Bạn nấu ăn trông rất chuyên nghiệp.
lǐfàshī
理发师
hěn
zhuānyè
专业
The barber is very professional.
Thợ cắt tóc rất chuyên nghiệp.
jièshào
Giới thiệu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
kěyǐ
可以
jièshào
介绍
gěi
de
péngyǒu
朋友
ma
?
?
Can I introduce you to my friend?
Tôi có thể giới thiệu bạn cho bạn của tôi không?
gěi
wǒmen
我们
jièshào
介绍
le
zhège
这个
xīn
chǎnpǐn
产品
He introduced us to this new product.
Anh ấy đã giới thiệu sản phẩm mới này cho chúng tôi.
qǐng
gěi
dàjiā
大家
jièshào
介绍
yīxià
一下
zìjǐ
自己
Please introduce yourself to everyone.
Hãy giới thiệu về bản thân mình với mọi người.
tǐyùguǎn
Nhà thể thao, nhà thi đấu thể thao
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhège
这个
tǐyùguǎn
体育馆
kěyǐ
可以
róngnà
容纳
wǔqiān
五千
rén
This gymnasium can accommodate five thousand people.
Nhà thi đấu này có thể chứa được năm nghìn người.
tǐyùguǎn
体育馆
zhèngzài
正在
jìnxíng
进行
lánqiúbǐsài
篮球比赛
A basketball game is taking place in the sports hall.
Trong nhà thi đấu thể thao đang diễn ra trận bóng rổ.
túshū guǎn
Thư viện
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
měitiān
每天
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习
I go to the library to study every day.
Mỗi ngày tôi đều đến thư viện để học.
túshūguǎn
图书馆
yǒu
hěnduō
很多
yǒuqù
有趣
de
shū
The library has many interesting books.
Thư viện có rất nhiều sách thú vị.
zhīdào
知道
túshūguǎn
图书馆
de
kāifàng
开放
shíjiān
时间
ma
?
?
Do you know the library's opening hours?
Bạn biết giờ mở cửa của thư viện không?
dàxué
Đại học
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zài
dàxué
大学
xué
fǎlǜ
法律
He studies law at the university.
Anh ấy học luật ở trường đại học.
zài
dàxué
大学
xué
de
shì
ālābǎiyǔ
阿拉伯语
I studied Arabic in college.
Tôi học tiếng Ả Rập ở đại học.
de
péngyǒu
朋友
zài
dàxué
大学
xuéxí
学习
éyǔ
俄语
My friend studies Russian at the university.
Bạn của tôi học tiếng Nga ở đại học.
jiǎngxuéjīn
Học bổng
heart
detail
view
view
shēnqǐng
申请
jiǎngxuéjīn
奖学金
de
jiézhǐ
截止
rìqī
日期
shì
shénme
什么
shíhòu
时候?
When is the deadline to apply for the scholarship?
Hạn chót để nộp đơn xin học bổng là khi nào?
chéngjì
成绩
zài
90
90
fēn
yǐshàng
以上
de
xuéshēng
学生
jiāng
huòdé
获得
jiǎngxuéjīn
奖学金
Students with scores above 90 will receive scholarships.
Sinh viên có điểm số trên 90 sẽ nhận được học bổng.
xuéfēn
Tín chỉ
heart
detail
view
view
zhèmén
这门
kèchéng
课程
zhí
3
3
xuéfēn
学分
This course is worth 3 credits.
Khóa học này có giá trị 3 tín chỉ.
zhège
这个
xuéqī
学期
yàoxiū
要修
24
24
xuéfēn
学分
I need to earn 24 credits this semester.
Học kỳ này tôi cần đạt 24 tín chỉ.
xuéfēn
学分
zhuǎnhuàn
转换
tōngcháng
通常
zài
xuéshēng
学生
jiāohuàn
交换
chéngxù
程序
zhōng
hěn
zhòngyào
重要。
Credit conversion is usually important in student exchange programs.
Chuyển đổi tín chỉ thường quan trọng trong các chương trình trao đổi sinh viên.
xuélì
Trình độ học vấn
heart
detail
view
view
de
xuélì
学历
hěn
gāo
高。
His academic qualifications are very high.
Học vấn của anh ấy rất cao.
zhèfèn
这份
gōngzuò
工作
yāoqiú
要求
běnkēxuélì
本科学历
This job requires a bachelor's degree.
Công việc này yêu cầu bằng cấp đại học.
nádào
拿到
le
shuòshì
硕士
xuélì
学历
She has obtained a master's degree.
Cô ấy đã đạt được học vấn thạc sĩ.
xuéshì xuéwèi
Bằng cử nhân
heart
detail
view
view
huòdé
获得
le
xīnlǐxué
心理学
xuéshìxuéwèi
学士学位
He received a Bachelor's degree in psychology.
Anh ấy đã nhận được bằng cử nhân tâm lý học.
shēnqǐng
申请
zhèfèn
这份
gōngzuò
工作
zhìshǎo
至少
xūyào
需要
yǒu
xuéshìxuéwèi
学士学位
Applying for this job requires at least a Bachelor's degree.
Để ứng tuyển công việc này, bạn cần có ít nhất một bằng cử nhân.
xuéshìxuéwèi
学士学位
tōngcháng
通常
xūyào
需要
sìnián
四年
de
quánrìzhì
全日制
xuéxí
学习。
A Bachelor's degree usually requires four years of full-time study.
Bằng cử nhân thường đòi hỏi bốn năm học toàn thời gian.
xuénián
Năm học
heart
detail
view
view
zhège
这个
xuénián
学年
wǒmen
我们
yǒu
hěnduō
很多
xīn
xuéshēng
学生。
This academic year, we have many new students.
Năm học này chúng tôi có rất nhiều sinh viên mới.
xiàgè
下个
xuénián
学年
jìhuà
计划
xuǎn
shénme
什么
课?
What classes are you planning to take next academic year?
Bạn dự định chọn lớp gì vào năm học tới?
měigè
每个
xuénián
学年
dōu
yǒu
de
tiǎozhàn
挑战
jīhuì
机会。
Each academic year has its challenges and opportunities.
Mỗi năm học đều có những thách thức và cơ hội của nó.
xuéqí
học kỳ
heart
detail
view
view
zhè
xuéqī
学期
tāxuǎn
他选
le
sìmén
四门
He chose four courses this semester.
Học kỳ này anh ấy chọn bốn môn học.
xiàxuéqī
学期
wǒhuì
我会
shēngdào
升到
bāniánjí
八年级。
Next semester, I will move up to the eighth grade.
Học kỳ sau tôi sẽ lên lớp 8.
xīn
xuéqīkāishǐ
学期开始
le
了。
The new semester has started.
Học kỳ mới đã bắt đầu.
xuéshù
Học thuật
heart
detail
view
view
zhǎodào
找到
yígè
一个
hǎo
de
jiājiào
家教
kěyǐ
可以
shì
tígāo
提高
xuéshù
学术
chéngjì
成绩
de
yǒuxiàotújìng
有效途径。
Finding a good tutor can be an effective way to improve academic performance.
Việc tìm được một gia sư giỏi có thể là cách hiệu quả để cải thiện thành tích học tập.
xuéshù chéngjì dān
Bảng điểm
heart
detail
view
view
kěyǐ
可以
gěi
kàn
de
xuéshù
学术
chéngjìdān
成绩单
ma
吗?
Can you show me your academic transcript?
Bạn có thể cho tôi xem bảng điểm học thuật của bạn không?
xuéshù
学术
chéngjìdān
成绩单
duì
shēnqǐng
申请
dàxué
大学
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The academic transcript is very important for college applications.
Bảng điểm học thuật rất quan trọng đối với việc nộp đơn vào đại học.
qǐng
quèbǎo
确保
xuéshù
学术
chéngjìdān
成绩单
shàng
de
suǒyǒu
所有
xìnxī
信息
dōu
shì
zhǔnquèwúwù
准确无误
de
的。
Please ensure all the information on your academic transcript is accurate.
Hãy đảm bảo tất cả thông tin trên bảng điểm học thuật của bạn là chính xác.
xuéshù jìlù
Học bạ
heart
detail
view
view
de
xuéshù
学术
jìlù
记录
fēicháng
非常
jiéchū
杰出。
His academic record is outstanding.
Hồ sơ học thuật của anh ấy rất xuất sắc.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zǐxìjiǎnchá
仔细检查
shēnqǐngrén
申请人
de
xuéshù
学术
jìlù
记录。
We need to thoroughly check the applicant's academic record.
Chúng tôi cần kiểm tra kỹ lưỡng hồ sơ học thuật của người nộp đơn.
xuéshù
学术
jìlù
记录
duìyú
对于
shēnqǐng
申请
dàxué
大学
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
An academic record is very important for university applications.
Hồ sơ học thuật rất quan trọng khi ứng tuyển vào đại học.
xuéxiào
Trường học
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
de
mèimei
妹妹
zài
xuéxiào
学校
shòudào
受到
le
biǎoyáng
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
zài
suǒ
xuéxiào
学校
xuéxí
学习?
Which school does he study at?
Anh ấy học ở trường nào?
de
xuéxiào
学校
líjiā
离家
hěnjìn
很近。
My school is very close to my home.
Trường của tôi rất gần nhà.
xuéshēng
Học sinh, sinh viên
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xuéshēng
学生
Female student.
Học sinh nữ.
shì
xuéshēng
学生
I am a student.
Tôi là sinh viên.
shì
xuéshēng
学生
I am a student.
Tôi là sinh viên.
xuéshēnghuì
Hội sinh viên
heart
detail
view
view
bèixuǎnwèi
被选为
běnjiè
本届
xuéshēnghuì
学生会
de
zhǔxí
主席。
He was elected as the president of the student council for this term.
Anh ấy được chọn làm chủ tịch hội sinh viên nhiệm kỳ này.
xuékē
Môn học
heart
detail
view
view
zhège
这个
dàxué
大学
yǒu
hěnduō
很多
xuékē
学科
This university has many subjects.
Trường đại học này có rất nhiều ngành học.
xǐhuān
喜欢
něigè
哪个
xuékē
学科
Which subject do you like?
Bạn thích ngành học nào?
shùxué
数学
shì
de
zuì
ài
xuékē
学科
Mathematics is my favorite subject.
Toán học là ngành học yêu thích nhất của tôi.
xuézhě
Học giả
heart
detail
view
view
xuézhě
学者
xīnlǐxué
心理学
zhuān
mén
jiā
す。
That scholar is an expert in psychology.
Vị học giả đó là chuyên gia về tâm lý học.
xuézhě
学者
gǔdàiwénmíng
古代文明
yánjiū
研究
す。
Scholars are studying ancient civilizations.
Các học giả đang nghiên cứu về nền văn minh cổ đại.
duō
xuézhě
学者
yǐng
xiǎng
た。
He has influenced many scholars.
Anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều học giả.
xuéfèi
Học phí
heart
detail
view
view
qǐng
zài
zhèlǐ
这里
jiāoxuéfèi
学费
Please pay the tuition fee here.
Hãy nộp học phí ở đây.
xuéwèn
Kiến thức, học vấn
heart
detail
view
view
néngsuànchū
能算出
zhège
这个
shùxué
数学
wèntí
问题
de
dáàn
答案
ma
吗?
Can you figure out the answer to this math problem?
Bạn có thể tính ra đáp án của bài toán này không?
xuéyuàn
Học viện
heart
detail
view
view
zài
zhège
这个
xuéyuàn
学院
xuéxí
学习
zhōngwén
中文。
I study Chinese in this institute.
Tôi học tiếng Trung tại học viện này.
zhèjiā
这家
xuéyuàn
学院
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
This institute is very famous.
Học viện này rất nổi tiếng.
bìyè
毕业
hāfódàxué
哈佛大学
fǎxuéyuàn
学院
He graduated from Harvard University Law School.
Anh ấy tốt nghiệp từ Học viện Luật của Đại học Harvard.
shíxí
Thực tập
heart
detail
view
view
xiǎng
bàoshè
报社
shíxí
实习
I want to intern at the newspaper office.
Tôi muốn đi thực tập tại tòa soạn báo.
shíjiàn cāozuò
Thực hành
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
zài
shíyànshì
实验室
jìnxíng
进行
yīxiē
一些
shíjiàn
实践
cāozuò
操作
cáinéng
才能
gènghǎo
更好
lǐjiě
理解
lǐlùn
理论。
We need to perform some practical operations in the laboratory to better understand the theory.
Chúng ta cần thực hiện một số thao tác thực hành trong phòng thí nghiệm để hiểu biết lý thuyết một cách tốt hơn.
tōngguò
通过
shíjiàn
实践
cāozuò
操作,
xuéshēng
学生
kěyǐ
可以
jiāng
suǒxué
所学
zhīshi
知识
yìngyòng
应用
shíjì
实际
qíngjìng
情境
zhōng
中。
Through practical operations, students can apply their learned knowledge to real-life situations.
Thông qua thao tác thực hành, sinh viên có thể áp dụng kiến thức đã học vào tình huống thực tế.
shíjiàn
实践
cāozuò
操作
shì
lǐjiě
理解
fùzá
复杂
gàiniàn
概念
de
yǒuxiào
有效
fāngshì
方式。
Practical operations are an effective way to understand complex concepts.
Thao tác thực hành là cách hiệu quả để hiểu các khái niệm phức tạp.
shíyàn shì
Phòng thí nghiệm
heart
detail
view
view
shíyànshì
实验室
chōngmǎn
充满
le
jǐnzhāng
紧张
de
qìfēn
气氛。
The atmosphere in the laboratory is filled with tension.
Bầu không khí trong phòng thí nghiệm đầy căng thẳng.
sùshè
Ký túc xá
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
nánshēngsùshè
男生宿舍
hěn
gānjìng
干净
The male dormitory is very clean.
Ký túc xá nam rất sạch sẽ.
xǐhuān
喜欢
sùshè
宿舍
de
shíwù
食物。
He doesn't like the dormitory food.
Anh ấy không thích đồ ăn ở ký túc xá.
sùshè
宿舍
xuéxiào
学校
hěnjìn
很近。
The dormitory is very close to the school.
Ký túc xá rất gần trường học.
chéngjì
Kết quả, thành tích, điểm
heart
detail
view
view
māma
妈妈
duì
de
chéngjì
成绩
hěn
gāoxìng
高兴。
Mom is very pleased with my grades.
Mẹ rất vui với kết quả học tập của tôi.
suīrán
虽然
nǔlìxuéxí
努力学习,
dàn
chéngjì
成绩
háishì
还是
lǐxiǎng
理想。
Although I study hard, the results are still not ideal.
Mặc dù tôi học hành chăm chỉ nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
chéngjì
成绩
shì
nǔlì
努力
de
fǎnyìng
反映。
Results reflect hard work.
Kết quả là phản ánh của sự cố gắng.
chéngjì qūdòng shíjiàn
Bệnh thành tích
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
cǎiqǔ
采取
chéngjì
成绩
qūdòng
驱动
shíjiàn
实践
de
guǎnlǐ
管理
fāngshì
方式,
zhǐzài
旨在
tígāo
提高
yuángōng
员工
de
gōngzuòxiàolǜ
工作效率。
Our company adopts a performance-driven practice management method, aimed at improving staff work efficiency.
Công ty chúng tôi áp dụng phương pháp quản lý dựa trên thành tích, nhằm nâng cao hiệu quả công việc của nhân viên.
chéngjì
成绩
qūdòng
驱动
shíjiàn
实践
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
míngquè
明确
mùbiāo
目标,
liánghuà
量化
chéngguǒ
成果,
shǐ
使
tuánduì
团队
gèngjiā
更加
gāoxiào
高效。
Performance-driven practice helps us clarify goals, quantify outcomes, making the team more efficient.
Phương pháp thành tích thúc đẩy giúp chúng tôi làm rõ mục tiêu, lượng hóa kết quả, khiến đội nhóm hiệu quả hơn.
tōngguò
通过
shíxíng
实行
chéngjì
成绩
qūdòng
驱动
shíjiàn
实践,
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
xiāoshòu
销售
yèjì
业绩
yǒu
le
xiǎnzhù
显著
tíshēng
提升。
By implementing a performance-driven practice, our company's sales performance has significantly improved.
Thông qua việc thực hiện phương pháp dựa trên thành tích, doanh số bán hàng của công ty chúng tôi đã tăng đáng kể.
cāochǎng
Sân tập thể dục, sân trường
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xuéshēng
学生
men
zài
cāochǎngshàng
操场
wán
玩。
The students are playing on the playground.
Học sinh đang chơi trên sân trường.
cāochǎng
操场
hěndà
很大
The sports field is large
Sân trường rất lớn,
cāochǎngshàng
操场
yǒu
yígè
一个
lánqiúchǎng
篮球场。
There is a basketball court on the playground.
Sân trường có một sân bóng rổ.
jiàoshì
Lớp học, phòng học
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
de
shūbāo
书包
zài
jiàoshì
教室
里。
My backpack is in the classroom.
Cặp sách của tôi đang ở trong lớp.
zhège
这个
jiàoshì
教室
kěyǐ
可以
róngnà
容纳
wǔshígè
五十个
xuéshēng
学生。
This classroom can accommodate fifty students.
Phòng học này có thể chứa được 50 học sinh.
jiàoshì
教室
yǒu
yígè
一个
tóuyǐngyí
投影仪。
There is a projector in the classroom.
Trong lớp học có một cái máy chiếu.
jiàoshī
Giáo viên
heart
detail
view
view
jiàoshī
教师
men
jiāoliú
交流
jiàoxuéfāngfǎ
教学方法。
Teachers exchange teaching methods.
Giáo viên trao đổi phương pháp giảng dạy.
jiàoshī
教师
xūyào
需要
gēnjù
根据
xuéshēng
学生
de
fǎnkuì
反馈
tiáozhěng
调整
jiàoàn
教案。
Teachers need to adjust the lesson plan based on student feedback.
Giáo viên cần điều chỉnh kế hoạch giảng dạy dựa trên phản hồi của học sinh.
jiàoshī péixùn
Đào tạo giáo viên
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
měinián
每年
dōu
huì
jǔbàn
举办
jiàoshī
教师
péixùn
培训
kèchéng
课程。
Our school holds teacher training courses every year.
Trường chúng tôi tổ chức các khóa huấn luyện giáo viên hàng năm.
jiàoshī
教师
péixùn
培训
yǒuzhùyú
有助于
tígāo
提高
jiàoxuézhìliàng
教学质量。
Teacher training helps improve the quality of teaching.
Huấn luyện giáo viên giúp nâng cao chất lượng giảng dạy.
cānjiā
参加
le
yígè
一个
wéiqī
为期
sāngè
三个
yuè
de
jiàoshī
教师
péixùn
培训。
He took part in a three-month teacher training course.
Anh ấy đã tham gia một khóa huấn luyện giáo viên kéo dài ba tháng.
jiàoyù
Giáo dục
heart
detail
view
view
xuéxiào
学校
xūyào
需要
xiàndàihuà
现代化
jiàoyù
教育
shèshī
设施。
Schools need to modernize educational facilities.
Nhà trường cần hiện đại hóa cơ sở vật chất giáo dục.
duì
háizi
孩子
láishuō
来说,
liánghǎo
良好
de
jiàoyù
教育
fēicháng
非常
yàojǐn
要紧
For children, a good education is extremely important.
Đối với trẻ em, giáo dục tốt là rất quan trọng.
jiàoyù
教育
duì
háizi
孩子
de
wèilái
未来
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Education is very important for children's future.
Giáo dục rất quan trọng đối với tương lai của trẻ em.
wénzhāng
Bài luận
heart
detail
view
view
zhè
piānwénzhāng
文章
yǒu
hěnduō
很多
shēngcí
生词。
This article has a lot of new vocabulary.
Bài viết này có rất nhiều từ vựng mới.
zhè
piānwénzhāng
文章
zōnghé
综合
le
hěnduō
很多
yánjiūchéngguǒ
研究成果。
This article integrates many research findings.
Bài viết này tổng hợp nhiều kết quả nghiên cứu.
qǐng
bāng
fānyì
翻译
zhè
piānwénzhāng
文章
Please help me translate this article.
Hãy giúp tôi dịch bài viết này.
běnkē shēng
Người chưa tốt nghiệp
heart
detail
view
view
shì
yīmíng
一名
běnkēshēng
本科生
I am an undergraduate student.
Tôi là một sinh viên đại học.
běnkēshēng
本科生
de
kèchéng
课程
xiāngduì
相对
bǐjiào
比较
jīchǔ
基础。
The courses for undergraduate students are relatively basic.
Các khóa học của sinh viên bậc đại học tương đối cơ bản.
xǔduō
许多
běnkēshēng
本科生
dōu
qīdài
期待
zhe
bìyè
毕业
hòu
zhǎodào
找到
yīfèn
一份
hǎo
gōngzuò
工作。
Many undergraduate students look forward to finding a good job after graduation.
Nhiều sinh viên đại học mong chờ tìm được một công việc tốt sau khi tốt nghiệp.
bìyè
Tốt nghiệp
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhè
shì
de
bìyè
毕业
zhàopiān
照片。
This is my graduation photo.
Đây là ảnh tốt nghiệp của tôi.
wǒmen
我们
jīnnián
今年
bìyè
毕业
We graduate this year.
Chúng tôi tốt nghiệp năm nay.
shénme
什么
shíhòu
时候
bìyè
毕业
When will you graduate?
Bạn tốt nghiệp khi nào?
bìyè diǎnlǐ
Lễ tốt nghiệp
heart
detail
view
view
xuéxiào
学校
jiāng
zài
xiàgèyuè
下个月
jǔxíng
举行
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼
The school will hold a graduation ceremony next month.
Trường sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp vào tháng tới.
bìyè zhèngshū
Bằng cấp
heart
detail
view
view
bìyè
毕业
hòu
后,
zhōngyú
终于
nádào
拿到
le
xīnyí
心仪
de
dàxué
大学
bìyèzhèngshū
毕业证书
After graduation, he finally received the university diploma he had been longing for.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy cuối cùng đã nhận được bằng tốt nghiệp đại học mà mình mong muốn.
jiāng
de
bìyèzhèngshū
毕业证书
kuàngqǐlái
框起来,
guà
zài
le
wòshì
卧室
de
qiángshàng
墙上。
I framed my diploma and hung it on the wall of my bedroom.
Tôi đã đóng khung bằng tốt nghiệp của mình và treo nó lên tường phòng ngủ.
wèile
为了
shēnqǐng
申请
gōngzuò
工作,
xūyào
需要
tígōng
提供
bìyèzhèngshū
毕业证书
chéngjìdān
成绩单
de
fùyìnjiàn
复印件。
To apply for a job, he needed to provide copies of his diploma and transcript.
Để nộp đơn xin việc, anh ấy cần phải cung cấp bản sao của bằng tốt nghiệp và bảng điểm.
zhùcè
Sự nhập học
heart
detail
view
view
zài
zhùcèbiǎo
注册
zhōng
tiánxiě
填写
le
de
diànzǐxìnxiāng
电子信箱。
I filled in my email on the registration form.
Tôi đã điền email của mình vào biểu mẫu đăng ký.
zhùcè liàng
Số lượng học sinh nhập học
heart
detail
view
view
jīnnián
今年
de
zhùcèliáng
注册量
qùnián
去年
zēngjiā
增加
le
20
20
%
%。
The registration volume this year increased by 20% compared to last year.
Lượng đăng ký năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
zàixiàn
在线
kèchéng
课程
de
zhùcèliáng
注册量
zhèngzài
正在
xùnsù
迅速
zēngzhǎng
增长。
The enrollment for online courses is growing rapidly.
Lượng đăng ký khóa học trực tuyến đang tăng trưởng nhanh chóng.
gōngsī
公司
juédìng
决定
tōngguò
通过
tígāo
提高
fúwùzhìliàng
服务质量
lái
tíshēng
提升
zhùcèliáng
注册量
The company decided to increase registration by improving service quality.
Công ty quyết định nâng cao lượng đăng ký bằng cách nâng cao chất lượng dịch vụ.
yánjiū
nghiên cứu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhè
piānwénzhāng
篇文章
zōnghé
综合
le
hěnduō
很多
yánjiūchéngguǒ
研究成果。
This article integrates many research findings.
Bài viết này tổng hợp nhiều kết quả nghiên cứu.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
rénkǒulǎolínghuà
人口老龄化
wèntí
问题。
The government is studying the issue of population aging.
Chính phủ đang nghiên cứu vấn đề già hóa dân số.
yánjiū
研究
biǎomíng
表明
yùndòng
运动
duì
jiànkāng
健康
yǒuyì
有益。
Research shows that exercise is beneficial to health.
Nghiên cứu cho thấy việc tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
yánjiùyuán
Người làm nghiên cứu
heart
detail
view
view
shì
yīwèi
一位
zhùmíng
著名
de
shēngwùxué
生物学
yánjiūyuán
研究员
She is a famous biologist researcher.
Cô ấy là một nhà nghiên cứu sinh học nổi tiếng.
yánjiūyuán
研究员
men
zhèngzài
正在
jìnxíng
进行
yīxiàng
一项
guānyú
关于
qìhòubiànhuà
气候变化
de
yánjiū
研究。
The researchers are conducting a study on climate change.
Các nhà nghiên cứu đang tiến hành một nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yánjiūyuán
研究员
I dream of becoming a researcher.
Tôi mơ ước trở thành một nhà nghiên cứu.
yánjiūshēng
nghiên cứu sinh
heart
detail
view
view
shì
yīmíng
一名
yīxué
医学
yánjiūshēng
研究生
She is a medical graduate student.
Cô ấy là một nghiên cứu sinh ngành y.
yánjiūshēng
研究生
kèchéng
课程
běnkē
本科
gèngnán
更难。
Graduate courses are harder than undergraduate ones.
Khóa học nghiên cứu sinh khó hơn khóa đại học.
shì
yīmíng
一名
gōngchéng
工程
yánjiūshēng
研究生
He is an engineering graduate student.
Anh ấy là một nghiên cứu sinh ngành kỹ thuật.
yánjiūshēng kèchéng
Nghiên cứu sinh
heart
detail
view
view
yánjiūshēng
研究生
kèchéng
课程
běnkē
本科
gèngnán
更难。
Graduate courses are harder than undergraduate ones.
Khóa học nghiên cứu sinh khó hơn khóa đại học.
yántǎo huì
Hội thảo
heart
detail
view
view
yántǎohuì
研讨会
de
zhǔtí
主题
shì
qìhòubiànhuà
气候变化。
The seminar's topic is climate change.
Chủ đề của hội thảo là biến đổi khí hậu.
zhège
这个
yántǎohuì
研讨会
duì
xuéshēng
学生
miǎnfèi
免费。
The seminar is free for students.
Hội thảo này miễn phí cho sinh viên.
yántǎohuì
研讨会
shàng
yǒu
hěnduō
很多
zhīmíng
知名
jiǎngshī
讲师。
There are many renowned speakers at the seminar.
Có rất nhiều giảng viên nổi tiếng tại hội thảo.
shuòshì xuéwèi
Bằng cao học
heart
detail
view
view
qùnián
去年
huòdé
获得
le
shuòshìxuéwèi
硕士学位
I obtained a Master's degree last year.
Năm ngoái tôi đã nhận được bằng thạc sĩ.
zhèngzài
正在
wèile
为了
de
shuòshìxuéwèi
硕士学位
nǔlìxuéxí
努力学习。
She is studying hard for her Master's degree.
Cô ấy đang nỗ lực học tập cho bằng thạc sĩ của mình.
shuòshìxuéwèi
硕士学位
duìyú
对于
zhèfèn
这份
gōngzuò
工作
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
A Master's degree is very important for this job.
Bằng thạc sĩ rất quan trọng đối với công việc này.
kēmù bùmén
Bộ môn
heart
detail
view
view
qǐngwèn
请问,
nǐmen
你们
xuéxiào
学校
yǒu
něixiē
哪些
kēmù
科目
bùmén
部门?
May I ask, what departments does your school have?
Xin hỏi, trường bạn có những khoa nào?
duì
zhège
这个
kēmù
科目
bùmén
部门
hěngǎnxìngqù
很感兴趣。
I am very interested in this department.
Tôi rất quan tâm đến khoa này.
kēmù
科目
bùmén
部门
de
fùzérén
负责人
jīntiān
今天
zài
在。
The head of the department is not here today.
Người phụ trách khoa hôm nay không có mặt.
kēyán bàogào
Báo cáo khoa học
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
bìxū
必须
ànshí
按时
wánchéng
完成
kēyán
科研
bàogào
报告。
We must complete the scientific research report on time.
Chúng ta phải hoàn thành báo cáo nghiên cứu khoa học đúng hạn.
zhèngzài
正在
wèi
jíjiāng
即将
fābù
发布
de
kēyán
科研
bàogào
报告
zuò
zuìhòu
最后
de
jiàoduì
校对。
He is doing the final proofreading for the upcoming scientific research report.
Anh ấy đang làm bản hiệu đính cuối cùng cho báo cáo nghiên cứu khoa học sắp được công bố.
gāi
kēyán
科研
bàogào
报告
zhǎnshì
展示
le
zuìjìn
最近
de
shíyàn
实验
jiéguǒ
结果。
The scientific research report presents the recent experimental results.
Báo cáo nghiên cứu khoa học này trình bày kết quả thí nghiệm gần đây.
zhíyè péixùn
Đào tạo nghề
heart
detail
view
view
zhíyèpéixùn
职业培训
duìyú
对于
tígāo
提高
gōngzuò
工作
jìnéng
技能
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Vocational training is very important for improving work skills.
Đào tạo nghề nghiệp rất quan trọng để nâng cao kỹ năng làm việc.
tōngguò
通过
zhíyèpéixùn
职业培训
xuéxí
学习
le
biānchéng
编程。
He learned programming through vocational training.
Anh ấy đã học lập trình thông qua đào tạo nghề nghiệp.
xǔduō
许多
gōngsī
公司
wèi
yuángōng
员工
tígōng
提供
zhíyèpéixùn
职业培训
Many companies offer vocational training to their employees.
Nhiều công ty cung cấp đào tạo nghề nghiệp cho nhân viên của họ.
lùnwén
Luận văn
heart
detail
view
view
xīwàng
希望
de
dǎoshī
导师
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
wánchéng
完成
lùnwén
论文
I hope my mentor can help me finish the thesis.
Tôi hy vọng người hướng dẫn của tôi có thể giúp tôi hoàn thành luận văn.
yīzhí
一直
zài
tuōyán
拖延
xiě
lùnwén
论文
de
gōngzuò
工作。
He keeps procrastinating on his thesis work.
Anh ấy liên tục trì hoãn công việc viết luận văn.
zhèngshū
Chứng chỉ
heart
detail
view
view
zhège
这个
zhèngshū
证书
zhèngmíng
证明
le
de
zhuānyè
专业
nénglì
能力。
This certificate proves his professional competence.
Chứng chỉ này chứng minh năng lực chuyên môn của anh ấy.
xūyào
需要
tōngguò
通过
kǎoshì
考试
cáinéng
才能
huòdé
获得
zhèzhāng
这张
zhèngshū
证书
You need to pass the exam to get this certificate.
Bạn cần phải vượt qua kì thi mới có thể nhận được tấm chứng chỉ này.
zài
kèchéng
课程
jiéshù
结束
hòu
huòdé
获得
le
zhèngshū
证书
She obtained a certificate after the course ended.
Cô ấy nhận được chứng chỉ sau khi khóa học kết thúc.
zhèngshū bānfā
Buổi lễ phát bằng
heart
detail
view
view
dàxué
大学
zài
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼
shàng
zhèngshū
证书
bānfā
颁发
gěi
le
bìyèshēng
毕业生。
The university issued diplomas to graduates at the graduation ceremony.
Trường đại học đã trao bằng tốt nghiệp cho sinh viên tại lễ tốt nghiệp.
zhèngshū
证书
bānfā
颁发
yíshì
仪式
jiāng
xiàzhōu
下周
jǔxíng
举行。
The certificate awarding ceremony will be held next week.
Lễ trao chứng chỉ sẽ được tổ chức vào tuần tới.
cānjiā
参加
le
IT
IT
péixùn
培训
kèchéng
课程
hòu
后,
chénggōng
成功
huòdé
获得
le
yóu
gāi
jīgòu
机构
zhèngshū
证书
bānfā
颁发。
After attending the IT training course, he successfully obtained the certificate issued by the institution.
Sau khi tham gia khóa học đào tạo IT, anh ấy đã thành công nhận được chứng chỉ do tổ chức đó cấp.
kèwài huódòng
Ngoại khóa
heart
detail
view
view
xuéxiào
学校
zǔzhī
组织
le
hěnduō
很多
yǒuqù
有趣
de
kèwàihuódòng
课外活动
The school has organized many interesting extracurricular activities.
Trường học đã tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa thú vị.
tōngguò
通过
cānjiā
参加
kèwàihuódòng
课外活动
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
xuédào
学到
hěnduō
很多
zài
shūběnshàng
书本上
de
zhīshi
知识。
By participating in extracurricular activities, we can learn a lot of knowledge that is not in textbooks.
Thông qua việc tham gia các hoạt động ngoại khóa, chúng ta có thể học được nhiều kiến thức không có trong sách vở.
zuì
xǐhuān
喜欢
de
kèwàihuódòng
课外活动
shì
lánqiú
篮球。
My favorite extracurricular activity is basketball.
Hoạt động ngoại khóa yêu thích của tôi là bóng rổ.
kèchéng
Chương trình học
heart
detail
view
view
de
kèchéng
课程
shàngwǔ
上午
shídiǎn
十点
kāishǐ
开始
My class starts at 10 o'clock in the morning.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ buổi sáng.
yùxí
预习
le
míngtiān
明天
de
kèchéng
课程
ma
吗?
Have you previewed tomorrow's lesson?
Bạn đã ôn trước bài học của ngày mai chưa?
tǐyùkè
体育课
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
kèchéng
课程
Physical education is my favorite class.
thể dục là môn học tôi yêu thích nhất.
kèchéng dàgāng
Chương trình (chi tiết)
heart
detail
view
view
qǐng
zǐxì
仔细
chákàn
查看
zhèmén
这门
de
kèchéng
课程
dàgāng
大纲。
Please carefully review the syllabus of this course.
Hãy xem kỹ đề cương của khóa học này.
kèchéng
课程
dàgāng
大纲
shàng
lièchū
列出
le
běnxuéqī
本学期
yào
xuéxí
学习
de
suǒyǒu
所有
zhǔtí
主题。
The syllabus lists all the topics to be studied this semester.
Đề cương khóa học liệt kê tất cả các chủ đề cần học trong học kỳ này.
xūyào
需要
xiūgǎi
修改
yīxià
一下
kèchéng
课程
dàgāng
大纲,
shìyìng
适应
xuéshēng
学生
de
xūqiú
需求。
I need to modify the syllabus to suit the students' needs.
Tôi cần chỉnh sửa đề cương khóa học để phù hợp với nhu cầu của sinh viên.
kèchéng biǎo
thời khóa biểu
heart
detail
view
view
xuéqī
学期
chū
初,
lǎoshī
老师
huì
fāgěi
发给
wǒmen
我们
kèchéngbiǎo
课程表
At the beginning of the semester, the teacher will give us the schedule.
Đầu học kỳ, giáo viên sẽ phát cho chúng tôi thời khóa biểu.
kèchéng jìhuà
Giáo án
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiángxì
详细
tǎolùn
讨论
xiàgè
下个
xuéqī
学期
de
kèchéngjìhuà
课程计划
We need to discuss the course plan for next semester in detail.
Chúng tôi cần thảo luận chi tiết về kế hoạch học kỳ tới.
kèchéngjìhuà
课程计划
xūyào
需要
gēnjù
根据
xuéshēng
学生
de
fǎnkuì
反馈
jìnxíng
进行
tiáozhěng
调整。
The course plan needs to be adjusted based on student feedback.
Kế hoạch học cần được điều chỉnh dựa trên phản hồi của sinh viên.
jiàoshòu
教授
yǐjīng
已经
gōngbù
公布
le
xīn
de
kèchéngjìhuà
课程计划
The professor has announced the new course plan.
Giáo sư đã công bố kế hoạch học mới.
kèchéng ruǎnjiàn
Giáo trình điện tử
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
kèchéng
课程
ruǎnjiàn
软件
fēicháng
非常
fāngbiàn
方便。
The course software of our school is very convenient.
Phần mềm khóa học của trường chúng tôi rất tiện lợi.
xiàzài
下载
le
nàge
那个
xīn
de
kèchéng
课程
ruǎnjiàn
软件
ma
吗?
Have you downloaded that new course software?
Bạn đã tải phần mềm khóa học mới chưa?
kèchéng
课程
ruǎnjiàn
软件
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
gènghǎo
更好
guǎnlǐ
管理
xuéxí
学习
shíjiān
时间。
The course software helps us to manage our study time better.
Phần mềm khóa học giúp chúng tôi quản lý thời gian học tập tốt hơn.
biànlùn
Buổi thảo luận, tranh luận
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
zuótiān
昨天
jǔxíng
举行
le
yīchǎng
一场
biànlùnsài
辩论赛。
Our school held a debate competition yesterday.
Trường chúng tôi đã tổ chức một cuộc thi đấu tranh ngày hôm qua.
biànlùn
辩论
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
tígāo
提高
shuōfúlì
说服力。
Debating can help you improve your persuasiveness.
Tranh luận có thể giúp bạn cải thiện khả năng thuyết phục.
tāmen
他们
wéirào
围绕
zhe
zhège
这个
huàtí
话题
jìnxíng
进行
le
jīliè
激烈
de
biànlùn
辩论
They had a fierce debate on this topic.
Họ đã có một cuộc tranh luận gay gắt xung quanh chủ đề này.
yuǎnchéng xuéxí
Học từ xa
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
yìqíng
疫情,
wǒmen
我们
dōu
zhuǎnxiàng
转向
le
yuǎnchéng
远程
xuéxí
学习。
Due to the pandemic, we have all switched to remote learning.
Do dịch bệnh, chúng tôi đều chuyển sang học từ xa.
yuǎnchéng
远程
xuéxí
学习
xūyào
需要
liánghǎo
良好
de
zìzhìlì
自制力。
Remote learning requires good self-discipline.
Học từ xa cần có sự tự giác cao.
rènwéi
认为
yuǎnchéng
远程
xuéxí
学习
chuántǒng
传统
xuéxí
学习
gèng
yǒuxiào
有效
ma
吗?
Do you think remote learning is more effective than traditional learning?
Bạn có nghĩ rằng học từ xa hiệu quả hơn học truyền thống không?
gāoděng jiàoyù
Các bậc học sau đại học
heart
detail
view
view
gāoděngjiàoyù
高等教育
duìyú
对于
yígè
一个
guójiā
国家
de
fāzhǎn
发展
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Higher education is very important for the development of a country.
Giáo dục đại học rất quan trọng đối với sự phát triển của một quốc gia.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
tóuzī
投资
gāoděngjiàoyù
高等教育
lái
tígāo
提高
guójiā
国家
de
jìngzhēnglì
竞争力。
We should invest in higher education to enhance the competitiveness of the nation.
Chúng ta nên đầu tư vào giáo dục đại học để nâng cao khả năng cạnh tranh của quốc gia.
xǔduō
许多
xuéshēng
学生
mèngxiǎng
梦想
zhe
jiēshòu
接受
gāoděngjiàoyù
高等教育
Many students dream of receiving higher education.
Nhiều sinh viên mơ ước được nhận giáo dục đại học.
Bình luận