các từ vựng khác

bù shí zì
Mù chữ
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
jiājìngpínhán
家境贫寒,
cóngxiǎo
从小
jiù
shízì
识字。
Because of his poor family background, he has been illiterate since he was young.
Anh ấy vì nhà nghèo, từ nhỏ đã không biết chữ.
zài
guòqù
过去,
hěnduō
很多
nóngcūnfùnǚ
农村妇女
shízì
识字。
In the past, many rural women were illiterate.
Trước kia, nhiều phụ nữ nông thôn không biết chữ.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
tuīxíng
推行
sǎománg
扫盲
jìhuà
计划,
jiǎnshǎo
减少
shízì
识字
de
chéngniánrén
成年人。
The government is implementing a literacy campaign to reduce the number of illiterate adults.
Chính phủ đang triển khai kế hoạch xóa mù chữ, giảm bớt người lớn không biết chữ.
zhuānjiā
Chuyên gia
heart
detail
view
view
shì
yígè
一个
zhuānjiā
专家
suǒyǐ
所以
wǒmen
我们
hěn
zūnzhòng
尊重
de
yìjiàn
意见。
He is an expert, therefore we highly respect his opinion.
Anh ấy là một chuyên gia, nên chúng tôi rất tôn trọng ý kiến của anh ấy.
zhuānjiā
专家
yùbào
预报
jīngjì
经济
jiānghuì
将会
fùsū
复苏。
Experts forecast that the economy will recover.
Các chuyên gia dự báo nền kinh tế sẽ phục hồi.
chǔlǐ
处理
wèntí
问题
de
fāngfǎ
方法
xiàng
zhuānjiā
专家
yīyàng
一样。
He handles problems like an expert.
Anh ấy xử lý vấn đề giống như một chuyên gia.
shū chóng
Mọt sách
heart
detail
view
view
gēge
哥哥
shì
shūchóng
书虫
měitiān
每天
dōu
yào
jǐgè
几个
xiǎoshí
小时
de
shū
书。
My brother is a bookworm, he spends a few hours reading books every day.
Anh trai tôi là một mọt sách, anh ấy đọc sách vài giờ mỗi ngày.
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
shūchóng
书虫
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
kuòdà
扩大
zhīshīmiàn
知识面。
Being a bookworm can help you broaden your knowledge.
Trở thành một mọt sách có thể giúp bạn mở rộng kiến thức của mình.
zhège
这个
háizi
孩子
shì
quánbān
全班
de
shūchóng
书虫
jīngcháng
经常
yíngde
赢得
yuèdú
阅读
bǐsài
比赛。
This child is the class bookworm, often winning reading competitions.
Đứa trẻ này là mọt sách của lớp, thường xuyên giành chiến thắng trong các cuộc thi đọc sách.
huìyì
Cuộc họp
heart
detail
view
view
xīngqīwǔ
星期五
yǒu
yígè
一个
huìyì
会议
I have a meeting on Friday.
Thứ sáu tôi có một cuộc họp.
xīngqīyī
星期一
yǒu
yígè
一个
zhòngyào
重要
de
huìyì
会议
On Monday, I have an important meeting.
Thứ Hai tôi có một cuộc họp quan trọng.
huìyì
会议
jiéshù
结束
hòu
后,
wǒmen
我们
hùxiāng
互相
shuō
zàijiàn
再见。
After the meeting ended, we said goodbye to each other.
Sau khi cuộc họp kết thúc, chúng tôi chào tạm biệt nhau.
zuòbì
Quay cóp
heart
detail
view
view
zài
kǎoshì
考试
zhōng
zuòbì
作弊
bèi
lǎoshī
老师
zhuāzhù
抓住
le
了。
He was caught cheating by the teacher during the exam.
Anh ấy bị giáo viên bắt quả tang khi đang gian lận trong kỳ thi.
zuòbì
作弊
huì
dǎozhì
导致
kǎoshìchéngjì
考试成绩
wúxiào
无效。
Cheating will lead to the exam results being invalidated.
Gian lận sẽ dẫn đến việc điểm thi bị vô hiệu.
jiānjué
坚决
fǎnduì
反对
rènhé
任何
xíngshì
形式
de
zuòbì
作弊
She is firmly against any form of cheating.
Cô ấy kiên quyết phản đối mọi hình thức gian lận.
rùxué
Sự nhập học
heart
detail
view
view
zhèngzài
正在
bàn
rùxué
入学
shǒuxù
手续。
I am processing the admission procedures.
Tôi đang làm thủ tục nhập học.
bànlǐ
办理
rùxué
入学
shǒuxù
手续
xūyào
需要
něixiē
哪些
wénjiàn
文件?
What documents are required for enrollment procedures?
Làm thủ tục nhập học cần những giấy tờ gì?
chūshēng zhèngmíng
Giấy khai sinh
heart
detail
view
view
qǐng
chūshì
出示
nín
de
chūshēngzhèngmíng
出生证明
Please present your birth certificate.
Vui lòng xuất trình giấy khai sinh của bạn.
xūyào
需要
gōngzhèng
公证
de
chūshēngzhèngmíng
出生证明
I need to get my birth certificate notarized.
Tôi cần đi công chứng giấy khai sinh của mình.
chūshēngzhèngmíng
出生证明
shàng
de
míngzì
名字
cuò
le
了,
gēngzhèng
更正。
The name on the birth certificate is wrong; you have to go get it corrected.
Tên trên giấy khai sinh bị sai, bạn cần phải đi sửa lại.
piāoqiè
Sự đạo văn
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
piāoqiè
剽窃
biérén
别人
de
zuòpǐn
作品
ér
shòudào
受到
le
chéngfá
惩罚。
He was punished for plagiarizing someone else's work.
Anh ấy bị phạt vì đã đánh cắp tác phẩm của người khác.
piāoqiè
剽窃
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
bùchéngshí
不诚实
de
xíngwéi
行为。
Plagiarism is a very dishonest act.
Đánh cắp là một hành động rất không trung thực.
zài
xuéshùjiè
学术界,
piāoqiè
剽窃
huì
dǎozhì
导致
yánzhòng
严重
de
hòuguǒ
后果。
In academia, plagiarism can lead to severe consequences.
Trong giới học thuật, đánh cắp có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
dòngshǒu shíjiàn
Thực hành
heart
detail
view
view
tōngguò
通过
dòngshǒu
动手
shíjiàn
实践,
wǒmen
我们
néng
gèng
kuài
zhǎngwò
掌握
xīnjìnéng
新技能。
By practicing hands-on, we can master new skills more quickly.
Thông qua việc thực hành, chúng ta có thể nắm bắt kỹ năng mới nhanh hơn.
háizi
孩子
men
tōngguò
通过
dòngshǒu
动手
shíjiàn
实践
xuéxí
学习
rúhé
如何
zhǒngzhí
种植
zhíwù
植物。
Children learn how to plant by practicing hands-on.
Các em nhỏ học cách trồng cây thông qua việc thực hành.
zhège
这个
kèchéng
课程
qiángdiào
强调
dòngshǒu
动手
shíjiàn
实践,
ràng
xuéshēng
学生
qīnzì
亲自
jiějuéwèntí
解决问题。
This course emphasizes hands-on practice, allowing students to solve problems themselves.
Khóa học này nhấn mạnh vào việc thực hành, cho phép học sinh tự giải quyết vấn đề.
tónglíng rén
Bạn đồng trang lứa
heart
detail
view
view
zhìshāng
智商
cèshì
测试
jiéguǒbiǎomíng
结果表明
tónglíngrén
同龄人
cōngmíng
聪明。
The IQ test results show that he is smarter than his peers.
Kết quả kiểm tra IQ cho thấy anh ấy thông minh hơn bạn bè cùng lứa tuổi.
péixùn
Đào tạo
heart
detail
view
view
gèlèi
各类
rényuán
人员
dōu
xūyào
需要
péixùn
培训
All types of personnel need training.
Mọi nhân viên đều cần được đào tạo.
yèwùpéixùn
业务培训
duì
yuángōng
员工
hěn
zhòngyào
重要。
Business training is important for employees.
Đào tạo nghiệp vụ rất quan trọng đối với nhân viên.
tōngguò
通过
zhècì
这次
péixùn
培训
shòuyìfěiqiǎn
受益匪浅。
I have benefited a lot from this training.
Tôi đã học được rất nhiều từ lần đào tạo này.
jiǎngxuéjīn
Học bổng
heart
detail
view
view
shēnqǐng
申请
jiǎngxuéjīn
奖学金
de
jiézhǐ
截止
rìqī
日期
shì
shénme
什么
shíhòu
时候?
When is the deadline to apply for the scholarship?
Hạn chót để nộp đơn xin học bổng là khi nào?
chéngjì
成绩
zài
90
90
fēn
yǐshàng
以上
de
xuéshēng
学生
jiāng
huòdé
获得
jiǎngxuéjīn
奖学金
Students with scores above 90 will receive scholarships.
Sinh viên có điểm số trên 90 sẽ nhận được học bổng.
xuéwèi
Bằng cấp
heart
detail
view
view
tōngguò
通过
hánshòu
函授
huòqǔ
获取
le
de
shāngyè
商业
guǎnlǐ
管理
xuéwèi
学位
She obtained her degree in business administration through distance learning.
Cô ấy đã nhận bằng quản lý kinh doanh của mình thông qua học từ xa.
xuélì
Trình độ học vấn
heart
detail
view
view
de
xuélì
学历
hěn
gāo
高。
His academic qualifications are very high.
Học vấn của anh ấy rất cao.
zhèfèn
这份
gōngzuò
工作
yāoqiú
要求
běnkēxuélì
本科学历
This job requires a bachelor's degree.
Công việc này yêu cầu bằng cấp đại học.
nádào
拿到
le
shuòshì
硕士
xuélì
学历
She has obtained a master's degree.
Cô ấy đã đạt được học vấn thạc sĩ.
xuéshì xuéwèi
Bằng cử nhân
heart
detail
view
view
huòdé
获得
le
xīnlǐxué
心理学
xuéshìxuéwèi
学士学位
He received a Bachelor's degree in psychology.
Anh ấy đã nhận được bằng cử nhân tâm lý học.
shēnqǐng
申请
zhèfèn
这份
gōngzuò
工作
zhìshǎo
至少
xūyào
需要
yǒu
xuéshìxuéwèi
学士学位
Applying for this job requires at least a Bachelor's degree.
Để ứng tuyển công việc này, bạn cần có ít nhất một bằng cử nhân.
xuéshìxuéwèi
学士学位
tōngcháng
通常
xūyào
需要
sìnián
四年
de
quánrìzhì
全日制
xuéxí
学习。
A Bachelor's degree usually requires four years of full-time study.
Bằng cử nhân thường đòi hỏi bốn năm học toàn thời gian.
xuéshù jìlù
Học bạ
heart
detail
view
view
de
xuéshù
学术
jìlù
记录
fēicháng
非常
jiéchū
杰出。
His academic record is outstanding.
Hồ sơ học thuật của anh ấy rất xuất sắc.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zǐxìjiǎnchá
仔细检查
shēnqǐngrén
申请人
de
xuéshù
学术
jìlù
记录。
We need to thoroughly check the applicant's academic record.
Chúng tôi cần kiểm tra kỹ lưỡng hồ sơ học thuật của người nộp đơn.
xuéshù
学术
jìlù
记录
duìyú
对于
shēnqǐng
申请
dàxué
大学
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
An academic record is very important for university applications.
Hồ sơ học thuật rất quan trọng khi ứng tuyển vào đại học.
shíxí
Thực tập
heart
detail
view
view
xiǎng
bàoshè
报社
shíxí
实习
I want to intern at the newspaper office.
Tôi muốn đi thực tập tại tòa soạn báo.
chéngjì
Kết quả, thành tích, điểm
heart
detail
view
view
māma
妈妈
duì
de
chéngjì
成绩
hěn
gāoxìng
高兴。
Mom is very pleased with my grades.
Mẹ rất vui với kết quả học tập của tôi.
suīrán
虽然
nǔlìxuéxí
努力学习,
dàn
chéngjì
成绩
háishì
还是
lǐxiǎng
理想。
Although I study hard, the results are still not ideal.
Mặc dù tôi học hành chăm chỉ nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
chéngjì
成绩
shì
nǔlì
努力
de
fǎnyìng
反映。
Results reflect hard work.
Kết quả là phản ánh của sự cố gắng.
chéngjì kuáng
Bệnh thành tích
heart
detail
view
view
shì
chéngjì
成绩
kuáng
狂,
zǒngxiǎng
总想
dìyī
第一。
He is a grade maniac, always wanting to be first.
Anh ấy là một kẻ cuồng thành tích, luôn muốn đạt hạng nhất.
zài
wǒmen
我们
bān
班,
yǒu
jǐgè
几个
chéngjì
成绩
kuáng
狂,
tāmen
他们
xuéxí
学习
fēicháng
非常
nǔlì
努力。
In our class, there are a few grade maniacs who study very hard.
Trong lớp chúng tôi, có một vài người cuồng thành tích, họ học hành rất chăm chỉ.
chéngjì
成绩
kuángmen
狂们
wǎngwǎng
往往
duì
fēnshù
分数
fēicháng
非常
zàihū
在乎。
Grade maniacs often care a lot about their scores.
Những người cuồng thành tích thường rất quan tâm đến điểm số.
tóuyǐng jī
Máy chiếu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
huìyìshì
会议室
yǒu
yītái
一台
xīn
de
tóuyǐngjī
投影机
Our company's conference room has a new projector.
Phòng họp của chúng tôi có một máy chiếu mới.
zhètái
这台
tóuyǐngjī
投影机
kěyǐ
可以
liánjiē
连接
dào
de
bǐjìběndiànnǎo
笔记本电脑。
This projector can be connected to your laptop.
Máy chiếu này có thể kết nối với máy tính xách tay của bạn.
qǐng
quèbǎo
确保
zài
yǎnjiǎng
演讲
qián
cèshì
测试
yīxià
一下
tóuyǐngjī
投影机
Please make sure to test the projector before the presentation.
Hãy chắc chắn kiểm tra máy chiếu trước khi thuyết trình.
jiàoshī péixùn
Đào tạo giáo viên
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
měinián
每年
dōu
huì
jǔbàn
举办
jiàoshī
教师
péixùn
培训
kèchéng
课程。
Our school holds teacher training courses every year.
Trường chúng tôi tổ chức các khóa huấn luyện giáo viên hàng năm.
jiàoshī
教师
péixùn
培训
yǒuzhùyú
有助于
tígāo
提高
jiàoxuézhìliàng
教学质量。
Teacher training helps improve the quality of teaching.
Huấn luyện giáo viên giúp nâng cao chất lượng giảng dạy.
cānjiā
参加
le
yígè
一个
wéiqī
为期
sāngè
三个
yuè
de
jiàoshī
教师
péixùn
培训。
He took part in a three-month teacher training course.
Anh ấy đã tham gia một khóa huấn luyện giáo viên kéo dài ba tháng.
zhěnghé
Hợp nhất, sáp nhập
heart
detail
view
view
wèile
为了
tígāoxiàolǜ
提高效率,
gōngsī
公司
juédìng
决定
zhěnghé
整合
zīyuán
资源。
In order to improve efficiency, the company decided to integrate resources.
Để tăng hiệu quả, công ty quyết định tích hợp tài nguyên.
zhěnghé
整合
bùtóng
不同
de
xìnxījìshù
信息技术
xìtǒng
系统
kěyǐ
可以
tígāo
提高
gōngzuòxiàolǜ
工作效率。
Integrating different information technology systems can enhance work efficiency.
Việc tích hợp các hệ thống công nghệ thông tin khác nhau có thể tăng cường hiệu suất công việc.
tōngguò
通过
zhěnghéyíngxiāo
整合营销
cèlüè
策略,
pǐnpái
品牌
nénggòu
能够
zài
shìchǎng
市场
shàng
huòdé
获得
gènghǎo
更好
de
dìwèi
地位。
By integrating marketing strategies, brands can achieve a better position in the market.
Thông qua việc tích hợp các chiến lược tiếp thị, thương hiệu có thể đạt được vị trí tốt hơn trên thị trường.
zhěnghé xìng
Hội nhập
heart
detail
view
view
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
de
zhěnghéxìng
整合性
fēicháng
非常
hǎo
好。
The integrity of this software is very good.
Tính toàn vẹn của phần mềm này rất tốt.
wǒmen
我们
xūyào
需要
kǎolǜ
考虑
xìtǒng
系统
de
zhěnghéxìng
整合性
We need to consider the system's integrity.
Chúng ta cần phải xem xét tính toàn vẹn của hệ thống.
zài
shèjì
设计
guòchéng
过程
zhōng
中,
zhěnghéxìng
整合性
shì
yígè
一个
zhòngyào
重要
de
kǎolǜ
考虑
yīnsù
因素。
In the design process, integrity is an important consideration.
Trong quá trình thiết kế, tính toàn vẹn là một yếu tố quan trọng cần được xem xét.
wénpíng
Bằng cấp
heart
detail
view
view
zhège
这个
gōngzuò
工作
xūyào
需要
gāoxuélì
高学历
de
wénpíng
文凭
This job requires a high educational degree.
Công việc này cần bằng cấp cao học vụ.
nádào
拿到
le
měiguódàxué
美国大学
de
wénpíng
文凭
He got a diploma from an American university.
Anh ấy đã nhận được bằng cấp của đại học Mỹ.
zài
jīntiān
今天,
wénpíng
文凭
bìng
búshì
不是
chénggōng
成功
de
wéiyībiāozhǔn
唯一标准。
Today, a diploma is not the only criterion for success.
Ngày nay, bằng cấp không phải là tiêu chuẩn duy nhất của thành công.
bìyè
Tốt nghiệp
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhè
shì
de
bìyè
毕业
zhàopiān
照片。
This is my graduation photo.
Đây là ảnh tốt nghiệp của tôi.
wǒmen
我们
jīnnián
今年
bìyè
毕业
We graduate this year.
Chúng tôi tốt nghiệp năm nay.
shénme
什么
shíhòu
时候
bìyè
毕业
When will you graduate?
Bạn tốt nghiệp khi nào?
bìyè diǎnlǐ
Lễ tốt nghiệp
heart
detail
view
view
xuéxiào
学校
jiāng
zài
xiàgèyuè
下个月
jǔxíng
举行
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼
The school will hold a graduation ceremony next month.
Trường sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp vào tháng tới.
lǐjiě
Sự hiểu biết
heart
detail
view
view
kuàwénhuà
跨文化
jiāoliú
交流
kěyǐ
可以
zēngjìn
增进
lǐjiě
理解
Cross-cultural exchange can enhance understanding.
Giao lưu văn hóa có thể tăng cường sự hiểu biết.
néng
lǐjiě
理解
zhèjù
这句
huà
de
yìsī
意思
ma
吗?
Do you understand the meaning of this sentence?
Bạn có thể hiểu ý nghĩa của câu này không?
wǒmen
我们
xūyào
需要
lǐjiě
理解
de
xíngwéi
行为
bèihòu
背后
de
dòngjī
动机。
We need to understand the motives behind his actions.
Chúng ta cần hiểu động cơ đằng sau hành động của anh ấy.
yánjiū
nghiên cứu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhè
piānwénzhāng
篇文章
zōnghé
综合
le
hěnduō
很多
yánjiūchéngguǒ
研究成果。
This article integrates many research findings.
Bài viết này tổng hợp nhiều kết quả nghiên cứu.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
rénkǒulǎolínghuà
人口老龄化
wèntí
问题。
The government is studying the issue of population aging.
Chính phủ đang nghiên cứu vấn đề già hóa dân số.
yánjiū
研究
biǎomíng
表明
yùndòng
运动
duì
jiànkāng
健康
yǒuyì
有益。
Research shows that exercise is beneficial to health.
Nghiên cứu cho thấy việc tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
yánjiūshēng kèchéng
Nghiên cứu sinh
heart
detail
view
view
yánjiūshēng
研究生
kèchéng
课程
běnkē
本科
gèngnán
更难。
Graduate courses are harder than undergraduate ones.
Khóa học nghiên cứu sinh khó hơn khóa đại học.
yánjiū zhě
Nhà nghiên cứu
heart
detail
view
view
yánjiūzhě
研究者
xīn
yào
kāi
た。
The researcher developed a new drug.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển một loại thuốc mới.
zhùmíng
著名
wùlǐxué
物理学
yánjiūzhě
研究者
す。
He is a renowned researcher in physics.
Anh ấy là một nhà nghiên cứu nổi tiếng trong lĩnh vực vật lý.
yánjiūzhě
研究者
hòu
biàn
dòng
yánjiū
研究
biǎo
た。
The researchers published a study on climate change.
Các nhà nghiên cứu đã công bố nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
shuòshì xuéwèi
Bằng cao học
heart
detail
view
view
qùnián
去年
huòdé
获得
le
shuòshìxuéwèi
硕士学位
I obtained a Master's degree last year.
Năm ngoái tôi đã nhận được bằng thạc sĩ.
zhèngzài
正在
wèile
为了
de
shuòshìxuéwèi
硕士学位
nǔlìxuéxí
努力学习。
She is studying hard for her Master's degree.
Cô ấy đang nỗ lực học tập cho bằng thạc sĩ của mình.
shuòshìxuéwèi
硕士学位
duìyú
对于
zhèfèn
这份
gōngzuò
工作
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
A Master's degree is very important for this job.
Bằng thạc sĩ rất quan trọng đối với công việc này.
kēmù
Môn học
heart
detail
view
view
zhège
这个
xuéqī
学期
yǒu
wǔgè
五个
kēmù
科目
This semester, I have five subjects.
Học kỳ này tôi có năm môn học.
shùxué
数学
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
kēmù
科目
Mathematics is my favorite subject.
Toán học là môn học yêu thích nhất của tôi.
wǒmen
我们
xūyào
需要
wèi
měigè
每个
kēmù
科目
fùxí
复习。
We need to review for each subject.
Chúng ta cần ôn tập cho mỗi môn học.
lǎoshī de chǒng'ér
Học trò cưng
heart
detail
view
view
zǒngshì
总是
dédào
得到
zuìgāofēn
最高分,
chéngwéi
成为
le
lǎoshī
老师
de
chǒngér
宠儿。
He always gets the highest scores and became the teacher's pet.
Anh ấy luôn đạt điểm cao nhất và trở thành "thiên vị" của giáo viên.
zài
bānjí
班级
里,
lǎoshī
老师
de
chǒngér
宠儿
wǎngwǎng
往往
shòudào
受到
qítātóngxué
其他同学
de
jídù
嫉妒。
In the class, the teacher's pet often receives jealousy from other students.
Trong lớp học, "thiên vị" của giáo viên thường xuyên bị các bạn học khác ghen tị.
suīrán
虽然
shì
lǎoshī
老师
de
chǒngér
宠儿,
dàn
cóngbù
从不
lànyòng
滥用
zhège
这个
dìwèi
地位
lái
qīfù
欺负
biérén
别人。
Although she is the teacher's pet, she never abuses this position to bully others.
Mặc dù cô ấy là "thiên vị" của giáo viên, nhưng cô ấy không bao giờ lạm dụng vị trí này để bắt nạt người khác.
zhíyè péixùn
Đào tạo nghề
heart
detail
view
view
zhíyèpéixùn
职业培训
duìyú
对于
tígāo
提高
gōngzuò
工作
jìnéng
技能
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Vocational training is very important for improving work skills.
Đào tạo nghề nghiệp rất quan trọng để nâng cao kỹ năng làm việc.
tōngguò
通过
zhíyèpéixùn
职业培训
xuéxí
学习
le
biānchéng
编程。
He learned programming through vocational training.
Anh ấy đã học lập trình thông qua đào tạo nghề nghiệp.
xǔduō
许多
gōngsī
公司
wèi
yuángōng
员工
tígōng
提供
zhíyèpéixùn
职业培训
Many companies offer vocational training to their employees.
Nhiều công ty cung cấp đào tạo nghề nghiệp cho nhân viên của họ.
bǔxí bān
Dạy thêm, học thêm
heart
detail
view
view
cānjiā
参加
le
yígè
一个
shùxué
数学
bǔxíbān
补习班
He joined a math tutoring class.
Anh ấy tham gia một lớp học thêm môn Toán.
bǔxíbān
补习班
de
zuòyè
作业
zhēnde
真的
hěnduō
很多。
There is really a lot of homework in the tutoring class.
Bài tập về nhà của lớp học thêm thực sự rất nhiều.
zhège
这个
shǔjià
暑假
jìhuà
计划
cānjiā
参加
yígè
一个
yīngyǔ
英语
bǔxíbān
补习班
I plan to join an English tutoring class this summer.
Mùa hè này tôi dự định tham gia một lớp học thêm tiếng Anh.
lùnwén
Luận văn
heart
detail
view
view
xīwàng
希望
de
dǎoshī
导师
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
wánchéng
完成
lùnwén
论文
I hope my mentor can help me finish the thesis.
Tôi hy vọng người hướng dẫn của tôi có thể giúp tôi hoàn thành luận văn.
yīzhí
一直
zài
tuōyán
拖延
xiě
lùnwén
论文
de
gōngzuò
工作。
He keeps procrastinating on his thesis work.
Anh ấy liên tục trì hoãn công việc viết luận văn.
zhèngshū
Chứng chỉ
heart
detail
view
view
zhège
这个
zhèngshū
证书
zhèngmíng
证明
le
de
zhuānyè
专业
nénglì
能力。
This certificate proves his professional competence.
Chứng chỉ này chứng minh năng lực chuyên môn của anh ấy.
xūyào
需要
tōngguò
通过
kǎoshì
考试
cáinéng
才能
huòdé
获得
zhèzhāng
这张
zhèngshū
证书
You need to pass the exam to get this certificate.
Bạn cần phải vượt qua kì thi mới có thể nhận được tấm chứng chỉ này.
zài
kèchéng
课程
jiéshù
结束
hòu
huòdé
获得
le
zhèngshū
证书
She obtained a certificate after the course ended.
Cô ấy nhận được chứng chỉ sau khi khóa học kết thúc.
píngjià
Đánh giá
heart
detail
view
view
duì
de
píngjià
评价
hěn
gāo
高。
He has a high opinion of me.
Anh ấy đánh giá cao về tôi.
shìzì
Biết chữ
heart
detail
view
view
xuéqián
学前
shízì
识字
duì
háizi
孩子
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
It is very important for children to learn to read before going to school.
Học chữ trước khi đi học là rất quan trọng đối với trẻ em.
tōngguò
通过
kàn
biāozhì
标志
lái
shízì
识字
He learns to read by looking at signs.
Anh ấy học chữ bằng cách nhìn vào các biển báo.
zhège
这个
yìngyòngchéngxù
应用程序
zhǐzài
旨在
bāngzhù
帮助
értóng
儿童
shízì
识字
This application is designed to help children learn to read.
Ứng dụng này được thiết kế để giúp trẻ em học chữ.
kèjiàn
Giáo trình điện tử
heart
detail
view
view
qǐng
kèjiàn
课件
fāgěi
发给
我。
Please send me the courseware.
Hãy gửi tài liệu giảng dạy cho tôi.
zhège
这个
kèjiàn
课件
zhìzuò
制作
fēicháng
非常
jīngměi
精美。
This courseware is made very exquisitely.
Tài liệu giảng dạy này được làm rất tinh xảo.
jiàoshī
教师
zhèngzài
正在
shǐyòng
使用
kèjiàn
课件
jiàoxué
教学。
The teacher is using courseware for teaching.
Giáo viên đang sử dụng tài liệu giảng dạy để dạy.
kèchéng
Chương trình học
heart
detail
view
view
de
kèchéng
课程
shàngwǔ
上午
shídiǎn
十点
kāishǐ
开始
My class starts at 10 o'clock in the morning.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ buổi sáng.
yùxí
预习
le
míngtiān
明天
de
kèchéng
课程
ma
吗?
Have you previewed tomorrow's lesson?
Bạn đã ôn trước bài học của ngày mai chưa?
tǐyùkè
体育课
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
kèchéng
课程
Physical education is my favorite class.
thể dục là môn học tôi yêu thích nhất.
kèchéng dàgāng
Chương trình (chi tiết)
heart
detail
view
view
qǐng
zǐxì
仔细
chákàn
查看
zhèmén
这门
de
kèchéng
课程
dàgāng
大纲。
Please carefully review the syllabus of this course.
Hãy xem kỹ đề cương của khóa học này.
kèchéng
课程
dàgāng
大纲
shàng
lièchū
列出
le
běnxuéqī
本学期
yào
xuéxí
学习
de
suǒyǒu
所有
zhǔtí
主题。
The syllabus lists all the topics to be studied this semester.
Đề cương khóa học liệt kê tất cả các chủ đề cần học trong học kỳ này.
xūyào
需要
xiūgǎi
修改
yīxià
一下
kèchéng
课程
dàgāng
大纲,
shìyìng
适应
xuéshēng
学生
de
xūqiú
需求。
I need to modify the syllabus to suit the students' needs.
Tôi cần chỉnh sửa đề cương khóa học để phù hợp với nhu cầu của sinh viên.
jízhōng
Tập trung
heart
detail
view
view
zàoyīn
噪音
tàidà
太大,
bùnéng
不能
jízhōng
集中
zhùyìlì
注意力。
The noise is too loud, I can't concentrate.
Âm thanh ồn ào quá, tôi không thể tập trung.
Bình luận