百叶窗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "百叶窗" (bǎiyèchuāng) nghĩa là "Rèm chắn ánh sáng", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 叶 (yè): Lá + 窗 (chuāng): cửa sổ.
Thành phần cấu tạo
百叶窗
Rèm chắn ánh sáng
一
白
口
十
穴
囱
Hình ảnh:

Phân tích từ 百叶窗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rèm chắn ánh sáng
Ví dụ (3)
她拉下百叶窗挡太阳。
Cô ấy kéo rèm lá xuống để chắn nắng.
办公室的百叶窗坏了。
Rèm lá trong văn phòng bị hỏng rồi.
白色百叶窗让房间更明亮。
Rèm lá màu trắng làm căn phòng sáng hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây