Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百叶窗
bǎiyèchuāng
Rèm chắn ánh sáng
Hán việt: bá diệp song
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "百叶窗" (bǎiyèchuāng) nghĩa là "Rèm chắn ánh sáng", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 叶 (yè): Lá + 窗 (chuāng): cửa sổ.

Thành phần cấu tạo

百叶窗
bǎiyèchuāng
Rèm chắn ánh sáng
一
白
口
十
穴
囱

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rèm chắn ánh sáng
Ví dụ (3)
tā她lā拉xià下bǎi百yè叶chuāng窗dǎng挡tài yáng太阳。
Cô ấy kéo rèm lá xuống để chắn nắng.
bàn gōng shì办公室de的bǎi百yè叶chuāng窗huài坏le了。
Rèm lá trong văn phòng bị hỏng rồi.
bái白sè色bǎi百yè叶chuāng窗ràng让fáng jiān房间gèng更míng明liàng亮。
Rèm lá màu trắng làm căn phòng sáng hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây