建筑行业
jiànzhú hángyè
Ngành xây dựng
Hán việt: kiến trúc hàng nghiệp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngành xây dựng
Ví dụ (3)
zàijiàn zhùháng gōng zuòleshínián
Anh ấy làm trong ngành xây dựng mười năm.
jiàn zhùháng yàoliàngzhuān rén yuán
Ngành xây dựng cần rất nhiều nhân sự chuyên môn.
xīnzhèng yǐng xiǎnglejiàn zhùháng
Chính sách mới đã ảnh hưởng đến ngành xây dựng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây