随身携带
suíshēn xiédài
Mang theo
Hán việt: tuỳ quyên huề đái
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mang theo
Ví dụ (3)
guìzhòngpǐnqǐngsuí shēnxié dài
Đồ quý giá vui lòng mang theo bên mình.
chéngfēi shí néngsuí shēnxié dàitàiduō
Khi đi máy bay không được mang quá nhiều chất lỏng bên mình.
zhàopiàoyàosuí shēnxié dài
Hộ chiếu và vé máy bay cần mang theo bên mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây