独特性
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "独特性" (dútèxìng) nghĩa là "Tính độc đáo", ghép bởi: 独 (dú): độc lập + 特 (tè): Đặc biệt + 性 (xìng): Bản chất.
Thành phần cấu tạo
独特性
Tính độc đáo
犭
虫
牛
寺
忄
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 独特性
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tính độc đáo
Ví dụ (3)
这件艺术作品有很强的独特性。
Tác phẩm nghệ thuật này có tính độc đáo rất mạnh.
本地文化的独特性吸引了游客。
Tính độc đáo của văn hóa địa phương thu hút du khách.
产品的独特性决定了市场价值。
Tính độc đáo của sản phẩm quyết định giá trị thị trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây