Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
独特性
dútèxìng
Tính độc đáo
Hán việt: độc đặc tính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "独特性" (dútèxìng) nghĩa là "Tính độc đáo", ghép bởi: 独 (dú): độc lập + 特 (tè): Đặc biệt + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

独特性
dútèxìng
Tính độc đáo
犭
虫
牛
寺
忄
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tính độc đáo
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yì shù艺术zuò pǐn作品yǒu有hěn很qiáng强de的dú tè独特xìng性。
Tác phẩm nghệ thuật này có tính độc đáo rất mạnh.
běn本dì地wén huà文化de的dú tè独特xìng性xī yǐn吸引le了yóu游kè客。
Tính độc đáo của văn hóa địa phương thu hút du khách.
chǎn pǐn产品de的dú tè独特xìng性jué dìng决定le了shì chǎng市场jià zhí价值。
Tính độc đáo của sản phẩm quyết định giá trị thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây