人际关系
rénjì guānxì
Quan hệ giữa người với người
Hán việt: nhân tế loan hệ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan hệ giữa người với người
Ví dụ (3)
liáng hǎoderénguān hěnzhòng yào
Quan hệ giữa người với người tốt đẹp rất quan trọng.
shàn chǔ rénguān
Cô ấy giỏi xử lý quan hệ xã hội.
rénguān huìyǐng xiǎnggōng zuòxiào
Quan hệ giữa người với người sẽ ảnh hưởng hiệu suất làm việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây