性格内向
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "性格内向" (xìnggé nèixiàng) mang nghĩa "Tính cách hướng nội", kết hợp bởi 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tính cách hướng nội
Ví dụ (3)
他性格内向,不太爱说话。
Anh ấy tính cách hướng nội, không thích nói nhiều.
He has an introverted personality and doesn't talk much.
性格内向的人也可以有好人际关系。
Người tính cách hướng nội cũng có thể có quan hệ xã hội tốt.
Introverted people can also have good interpersonal relationships.
她虽然性格内向,但很有责任感。
Tuy cô ấy hướng nội nhưng rất có tinh thần trách nhiệm.
Although she is introverted, she has a strong sense of responsibility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây