社会活动
shèhuìhuódòng
Hoạt động xã hội
Hán việt: xã cối hoạt động
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoạt động xã hội
Ví dụ (3)
xué shēngyīng gāicān jiāshè huìhuó dòng
Học sinh nên tham gia hoạt động xã hội.
shè huìhuó dòngnéng gāogōu tōngnéng
Hoạt động xã hội có thể nâng cao khả năng giao tiếp.
zhèshè huìhuó dòngbāng zhùlehěnduō mín
Hoạt động xã hội lần này đã giúp nhiều cư dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây