Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
踢足球
tī zúqiú
đá bóng, chơi bóng đá (hành động).
Hán việt: thích tú cầu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "踢足球" (tī zúqiú) nghĩa là "Đá bóng", ghép bởi: 踢 (tī): đá (bóng + 足 (zú): Chân + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

踢足球
tī zúqiú
Đá bóng
足
易
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:đá bóng, chơi bóng đá (hành động).
Ví dụ (8)
fàng放xué学yǐ以hòu后,wǒ men我们qù去cāo chǎng操场tī zú qiú踢足球。
Sau khi tan học, chúng tôi ra sân vận động đá bóng.
nǐ你xǐ huan喜欢tī zú qiú踢足球ma吗?
Bạn có thích đá bóng không?
nà那ge个chuān穿zhe着hóng红yī fu衣服de的rén人tī zú qiú踢足球tī踢de得zhēn真bàng棒。
Người mặc áo đỏ kia đá bóng giỏi thật đấy.
zhè这zhōu mò周末zán men咱们yuē约yī一chǎng场qù去tī zú qiú踢足球ba吧。
Cuối tuần này chúng ta hẹn một trận đi đá bóng đi.
wǒ我bù不xiǎo xīn小心zài在tī zú qiú踢足球de的shí hou时候niǔ扭shāng伤le了jiǎo脚。
Tôi không cẩn thận bị trật chân trong lúc đá bóng.
2
danh từ (activity, sport)
Nghĩa:việc đá bóng, môn bóng đá (hoạt động thể thao).
Ví dụ (8)
tī zú qiú踢足球shì是yī一xiàng项hěn很jī liè激烈de的yùn dòng运动。
Đá bóng là một môn thể thao rất quyết liệt.
tā他duì对tī zú qiú踢足球chōng mǎn充满le了rè qíng热情。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với việc đá bóng.
tī zú qiú踢足球bù jǐn不仅néng能duàn liàn锻炼shēn tǐ身体,hái还néng能jié结jiāo交péng you朋友。
Đá bóng không những rèn luyện thân thể mà còn có thể kết bạn.
zhè这lǐ里yán jìn严禁tī zú qiú踢足球,pà怕dǎ打suì碎bō li玻璃。
Ở đây nghiêm cấm đá bóng, sợ làm vỡ kính.
wǒ我de的ài hào爱好zhǐ只yǒu有liǎng两gè个:dǎ打yóu xì游戏hé和tī zú qiú踢足球。
Sở thích của tôi chỉ có hai thứ: chơi game và đá bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây