Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打雪仗
dǎ xuězhàng
chơi ném tuyết, đánh trận giả bằng tuyết.
Hán việt: tá tuyết trượng
HSK 4 (Chủ đề Hoạt động/Mùa đông)
—

Gợi nhớ

Từ "打雪仗" (dǎ xuězhàng) nghĩa là "chơi ném tuyết", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 雪 (xuě): tuyết + 仗 (zhàng): dựa vào.

Thành phần cấu tạo

打雪仗
dǎ xuězhàng
chơi ném tuyết
扌
丁
雨
彐
亻
丈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chơi ném tuyết, đánh trận giả bằng tuyết.
Ví dụ (8)
xià下xuě雪le了,hái zi孩子men们dōu都zài在wài外miàn面dǎ打xuě雪zhàng仗。
Tuyết rơi rồi, bọn trẻ đều đang ở bên ngoài chơi ném tuyết.
wǒ men我们qù去gōng yuán公园duī堆xuě雪rén人、dǎ打xuě雪zhàng仗ba吧。
Chúng ta đi công viên đắp người tuyết, chơi ném tuyết đi.
suī虽rán然tiān qì天气hěn很lěng冷,dàn但dǎ打xuě雪zhàng仗ràng让wǒ men我们quán全shēn身dōu都rè热le了qǐ lái起来。
Tuy thời tiết rất lạnh, nhưng chơi ném tuyết làm toàn thân chúng tôi nóng lên.
dǎ打xuě雪zhàng仗de的shí hou时候yào要dài戴shàng上shǒu tào手套,bùr án不然shǒu手huì会dòng冻jiāng僵。
Khi chơi ném tuyết phải đeo găng tay vào, nếu không tay sẽ bị cóng.
wǒ我bù不xiǎo xīn小心bèi被xuě雪qiú球dǎ打zhòng中le了liǎn脸,dà jiā大家dōu都xiào笑le了。
Tôi không cẩn thận bị bóng tuyết ném trúng mặt, mọi người đều cười ồ lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây