Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
合格
hégé
hợp lệ, đạt yêu cầu, đạt chuẩn, đủ tư cách.
Hán việt: hợp cách
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "合格" (hégé) mang nghĩa "đạt tiêu chuẩn", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

合格
hégé
đạt tiêu chuẩn
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hợp lệ, đạt yêu cầu, đạt chuẩn, đủ tư cách.
Ví dụ (5)
zhè这pī批chǎnpǐn产品quánbù全部hégé合格。
Lô sản phẩm này toàn bộ đều đạt chuẩn.
This batch of products all meets the standards.
yào要xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名hégé合格de的yīshēng医生bìng并bù不róngyì容易。
Muốn trở thành một bác sĩ đủ tư cách (đạt chuẩn) chẳng hề dễ dàng.
It is not easy to become a qualified doctor.
jīng经jiǎnchá检查,zhè这liàng辆chē车bù不hégé合格。
Qua kiểm tra, chiếc xe này không đạt yêu cầu.
Upon inspection, this car was found to be unqualified.
zhǐyào只要chéngjì成绩hégé合格jiù就kěyǐ可以bìyè毕业。
Chỉ cần thành tích đạt yêu cầu là có thể tốt nghiệp.
As long as your grades meet the requirements, you can graduate.
tā他shì是yí一gè个hégé合格de的zhàngfu丈夫。
Anh ấy là một người chồng đúng mực (đạt chuẩn).
He is a qualified husband.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây