Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
检验合格证书
jiǎnyàn hégé zhèngshū
giấy chứng nhận kiểm định đạt chuẩn
Hán việt: kiểm nghiệm hợp cách chứng thư
—

Gợi nhớ

Từ "检验合格证书" (jiǎnyàn hégé zhèngshū) mang nghĩa "giấy chứng nhận kiểm định đạt chuẩn", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

检验合格证书
jiǎnyàn hégé zhèngshū
giấy chứng nhận kiểm định đạt chuẩn
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấy chứng nhận kiểm định đạt chuẩn
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对jiǎnyàn检验hégézhèngshū合格证书。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu giấy chứng nhận kiểm định đạt chuẩn.
The foreign trade department is verifying the inspection certificate.
jiǎnyàn检验hégézhèngshū合格证书huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Giấy chứng nhận kiểm định đạt chuẩn sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The inspection certificate will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jiǎnyàn检验hégézhèngshū合格证书。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định đạt chuẩn.
The client requested the inspection certificate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây