Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
世界杯
Shìjièbēi
Giải vô địch bóng đá thế giới, World Cup.
Hán việt: thế giới bôi
HSK 4 (Chủ đề Thể thao)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "世界杯" (Shìjièbēi) nghĩa là "World Cup", ghép bởi: 世 (shì): thế giới + 界 (jiè): biên giới + 杯 (bēi): cốc.

Thành phần cấu tạo

世界杯
Shìjièbēi
World Cup
世
田
介
木
不

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải vô địch bóng đá thế giới, World Cup.
Ví dụ (8)
wǒ我shì是shì jiè世界bēi杯de的zhōng shí忠实guān zhòng观众。
Tôi là khán giả trung thành của World Cup.
jīn nián今年de的shì jiè世界bēi杯zài在nǎ哪ge个guó jiā国家jǔ xíng举行?
World Cup năm nay tổ chức ở quốc gia nào?
shì jiè世界bēi杯měi每sì四nián年jǔ bàn举办yí一cì次。
World Cup cứ bốn năm tổ chức một lần.
wèi le为了kàn看shì jiè世界bēi杯jué sài决赛,wǒ men我们áo熬le了yì一zhěng整yè夜。
Để xem trận chung kết World Cup, chúng tôi đã thức trắng cả đêm.
bā巴xī西duì队yíng赢dé得guo过duō多cì次shì jiè世界bēi杯guàn jūn冠军。
Đội tuyển Brazil đã từng giành chức vô địch World Cup nhiều lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây