Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亚军
yàjūn
á quân, hạng nhì, người về nhì.
Hán việt: á quân
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "亚军" (yàjūn) mang nghĩa "á quân", kết hợp bởi 亚 (yà - á): "Á" + 军 (jūn - quân): "quân đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚). • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军).

Thành phần cấu tạo

亚军
yàjūn
á quân
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:á quân, hạng nhì, người về nhì.
Ví dụ (5)
tā他zài在zhè这cì次wǎngqiú网球bǐsài比赛zhōng中huòdé获得le了yàjūn亚军。
Anh ấy đã giành được giải á quân trong cuộc thi quần vợt lần này.
He won second place in this tennis tournament.
suīrán虽然zhǐde只得le了yàjūn亚军,dàn但tā他yǐjīng已经hěn很mǎnyì满意le了。
Tuy chỉ được hạng nhì, nhưng anh ấy đã rất hài lòng rồi.
Although he only came in second, he was already quite satisfied.
guān冠yàjūn亚军juésài决赛jiāng将zài在míngtiān明天jǔxíng举行。
Trận chung kết tranh nhất nhì (quán quân và á quân) sẽ tổ chức vào ngày mai.
The championship final will be held tomorrow.
zhè这zhī支duìwǔ队伍shì是shàng上jiè届shìjièbēi世界杯de的yàjūn亚军。
Đội tuyển này là á quân của World Cup kỳ trước.
This team was the runner-up in the last World Cup.
wǒmen我们yào要xiàng向guànjūn冠军chōngjī冲击,bù不gānxīn甘心zhǐ只zuò做yàjūn亚军。
Chúng ta phải tấn công vào chức vô địch, không cam lòng chỉ làm kẻ về nhì.
We are aiming for the championship and are not content with being just the runner-up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây