Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
螺丝钉
luósīdīng
đinh vít, ốc vít.
Hán việt: loa ty đinh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "螺丝钉" (luósīdīng) nghĩa là "Đinh vít, ốc vít", ghép bởi: 螺 (luó): Ốc sên + 丝 (sī): sợi tơ + 钉 (dīng / dìng): đinh.

Thành phần cấu tạo

螺丝钉
luósīdīng
Đinh vít, ốc vít
虫
累
丝
钅
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đinh vít, ốc vít.
Ví dụ (8)
zhè这tái台jīqì机器shǎo少le了yī一kē颗luó螺sī丝dīng钉,wú无fǎ法yùn运zhuǎn转。
Cái máy này thiếu mất một con ốc vít, không thể vận hành được.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhègè这个luó螺sī丝dīng钉nǐng拧jǐn紧。
Làm ơn giúp tôi vặn chặt con ốc này lại.
wǒmen我们yào要fāyáng发扬léi雷fēng锋de的“luó螺sī丝dīng钉”jīngshén精神。
Chúng ta phải phát huy tinh thần "cái đinh ốc" của Lôi Phong (tận tụy, cống hiến).
tā他zài在píngfán平凡de的gǎngwèi岗位shàng上,xiàng像yī一kē颗luó螺sī丝dīng钉yīyàng一样fāhuī发挥zhe着zuòyòng作用。
Ở cương vị bình thường, anh ấy phát huy tác dụng giống như một con ốc vít (nhỏ nhưng quan trọng).
xiūlǐ修理zhè这bǎ把yǐzi椅子xūyào需要jǐ几gè个cháng长yī一diǎn点de的luó螺sī丝dīng钉。
Sửa cái ghế này cần mấy con vít dài hơn một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây