迄今为止
qìjīnwéizhǐ
cho đến nay, đến nay, tính đến nay, cho tới bây giờ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:cho đến nay, đến nay, tính đến nay, cho tới bây giờ.
Ví dụ (8)
zhèshì jīn wéi zhǐkànguòdezuì hǎodediàn yǐng
Đây là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem tính cho đến nay.
jīn wéi zhǐ menyàozhǎode ànháiméiyǒuzhǎodào
Cho đến nay, đáp án chúng ta cần tìm vẫn chưa tìm thấy.
zhèshìgāigōng jīn wéi zhǐzuìdetóu
Đây cũng là khoản đầu tư lớn nhất của công ty này tính đến thời điểm hiện tại.
jīn wéi zhǐ qièdōuzàiàn huàjìn xíng
Cho đến giờ, mọi việc đều đang tiến hành theo kế hoạch.
zhèshìrén lèikǎo shǐshàng jīn wéi zhǐzuìzhòng de xiàn
Đây là phát hiện trọng đại nhất trong lịch sử khảo cổ nhân loại tính đến nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây