Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
气魄
qìpò
khí phách, sự táo bạo, sự quyết đoán, quy mô hùng vĩ, khí thế hào hùng.
Hán việt: khí phách
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "气魄" (qìpò) mang nghĩa "khí phách", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 魄 (pò - phách): "Hồn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 魄: Ánh sáng trắng (白) của vầng trăng hòa cùng phần khí phách vô hình (鬼) trong cơ thể tạo nên tinh anh, hồn phách (魄).

Thành phần cấu tạo

气魄
qìpò
khí phách
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
魄
pò • phách
Hồn
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí phách, sự táo bạo, sự quyết đoán, quy mô hùng vĩ, khí thế hào hùng.
Ví dụ (5)
zhè这wèi位lǐngdǎorén领导人zuòshì做事fēicháng非常yǒu有qìpò气魄。
Vị lãnh đạo này làm việc vô cùng có khí phách (táo bạo, quyết đoán).
This leader acts with great boldness and vision.
wǒmen我们yào要yǒu有zhànshèng战胜kùnnán困难de的yǒngqì勇气hé和qìpò气魄。
Chúng ta phải có dũng khí và khí phách để chiến thắng khó khăn.
We need the courage and boldness to overcome difficulties.
zhè这zuò座jiànzhù建筑zhǎnxiàn展现le了hóngwěi宏伟de的qìpò气魄。
Tòa kiến trúc này thể hiện một quy mô (khí thế) hùng vĩ.
This building displays a magnificent sense of grandeur.
tā他de的shūfǎ书法zuòpǐn作品qìpò气魄fēifán非凡。
Tác phẩm thư pháp của ông ấy có khí thế phi phàm.
His calligraphy works are extraordinarily majestic.
gǎigé改革chuàngxīn创新xūyào需要jùdà巨大de的qìpò气魄。
Cải cách đổi mới đòi hỏi sự táo bạo (khí phách) to lớn.
Reform and innovation require tremendous boldness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây