Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苦尽甘来
kǔjìngānlái
khổ tận cam lai, hết khổ đến sướng, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai.
Hán việt: cổ tần cam lai
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "苦尽甘来" (kǔjìngānlái) nghĩa là "hết khổ là sướng", ghép bởi: 苦 (kǔ): Đắng + 尽 (jìn): Hết mức + 甘 (gān): Ngọt + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

苦尽甘来
kǔjìngānlái
hết khổ là sướng
艹
古
尽
甘
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khổ tận cam lai, hết khổ đến sướng, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai.
Ví dụ (8)
jīng guò经过duō多nián年de的fèn dòu奋斗,tā他zhōng yú终于kǔ jìng ān lái苦尽甘来,shì yè事业yǒu有chéng成。
Trải qua nhiều năm phấn đấu, cuối cùng anh ấy cũng khổ tận cam lai, sự nghiệp thành công.
zhǐ yào只要jiān chí坚持nǔ lì努力,zǒng总yǒu有yī一tiān天huì会kǔ jìng ān lái苦尽甘来de的。
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, sẽ có một ngày khổ tận cam lai.
kàn看zhe着hái zi孩子men们dōu都chéng成jiā家lì立yè业,lǎo老liǎng两kǒu口jué de觉得kǔ jìng ān lái苦尽甘来le了。
Nhìn các con đều thành gia lập nghiệp, hai vợ chồng già cảm thấy những ngày cực khổ đã qua, ngày sướng đã tới.
zhè这shì是yī一zhǒng种kǔ jìng ān lái苦尽甘来de的xìng fú幸福,suǒ所yǐ以bèi倍gǎn感zhēn xī珍惜。
Đây là niềm hạnh phúc có được sau bao gian khổ, nên càng cảm thấy trân trọng gấp bội.
yǐ qián以前de的rì zi日子hěn很jiān nán艰难,xiàn zài现在zhōng yú终于kǔ jìng ān lái苦尽甘来,guò过shàng上le了hǎo好rì zi日子。
Những ngày tháng trước kia rất gian nan, bây giờ cuối cùng cũng hết khổ, sống cuộc sống tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây